Trở lại từ điển

gà trống

danh từA1
Nghĩa vắn tắt:

Con gà giống đực. Tiếng này nói về giống, còn tiếng gà cồ của Nam Bộ thì nói thêm rằng con trống đó đã lớn.

Tiếng Anh: A male chicken. The word names the sex, where the Southern word for a big rooster adds that the bird has reached full size.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
gà trống(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con gà giống đực. Tiếng này nói về giống, còn tiếng gà cồ của Nam Bộ thì nói thêm rằng con trống đó đã lớn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con gà giống đựcChăn nuôi và loài vật[thường]
A1

🇻🇳 Con gà đực, mồng lớn, đuôi cong, biết gáy. Nuôi gà trống để gây giống, để cúng và để đá.

🇬🇧 A male chicken, with a large comb, curved tail feathers and the ability to crow. Kept for breeding, for offerings and for fighting.

Mẫu ngữ pháp:
con + gà trốnggà trống + tơ hoặc thiến

Thí dụ:

Con gà trống ô chạy lại cục cục vè đạp mái.

The black rooster ran over clucking and circled to tread the hens.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con gà trống tơ thì xào lăn, ăn bánh nướng trừ cơm.

The young rooster was stir fried and eaten with grilled cakes instead of rice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thím thấy con gà trống tơ màu bắp chuối không về.

She noticed the young banana coloured rooster had not come home.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con gà trống ở góc hè đập cánh cất tiếng gáy trưa.

The rooster at the corner of the porch beat its wings and crowed at noon.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gà trống cần ánh sáng để kiếm ăn nên ưng thuận liền.

The rooster needed light to forage, so it agreed at once.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai con gà trống đang sống yên ổn trong sân.

Two roosters were living peacefully in the yard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đầu lại có mồng như mồng gà trống.

Its head had a comb like a rooster's comb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ai bắt con gà trống của tui thì trả lại đi.

Whoever took my rooster had better give it back.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ảnh thì cũng như một con gà trống thiến.

He is much like a capon.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gà trống nó có mượn ai đâu mà phải trả.

The rooster borrowed from nobody, so it owes nothing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Con gà trống ô chạy lại cục cục vè đạp mái
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 2
Con gà trống tơ thì xào lăn
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 3
con gà trống tơ màu bắp chuối không về
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
con gà trống ở góc hè đập cánh bành bạch cất tiếng gáy trưa
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 6
Gà trống cần ánh sáng để kiếm ăn nên ưng thuận liền.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Mẹ gà con vịt
Đầu lại có mồng như mồng gà trống.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
anh bắt con gà trống của tui đó
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, IV. Chặng đường đầu
cũng như một con gà trống thiến
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 6