Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ế ẩm” là gì?

Nói hàng hóa, quán xá ít người mua, ít khách, bán không chạy, hay thức ăn còn thừa không ai dùng tới; rộng ra, nói con gái lớn mà không ai hỏi cưới.

Tiếng Anh: Of goods or a shop, selling slowly with few customers, or of food, left over with no one to eat it; by extension, of a girl, with no one asking for her hand.

Cách đọc
ế ẩm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ế ẩm”:

2 nét nghĩa
1ít người mua, bán không chạybuôn bán[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói hàng hóa, quán tiệm hay việc mua bán ít người mua, ít khách, bán không chạy trong một thời gian; cũng nói đồ ăn còn thừa, không ai dùng tới.

🇬🇧 Said of goods, shops or trade with few buyers and few customers, selling slowly over a period of time; also said of food left over that no one will eat.

Cụm thường gặp:
ế ẩm lắmbuôn bán ế ẩmế ẩm sợ lỗ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ế ẩmế ẩm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ế ẩm

Thí dụ:

Hòa nói ra buôn bán nếu lập quán nhỏ thì không có lời bao nhiêu, còn mở lớn thì phải có vốn lớn phải mướn phố mắc, phải tốn sở phí nhiều mà tiệm mới chưa có khách hàng quen thì ế ẩm sợ lỗ.

Hoa said that in trade a small shop makes little profit, while a big one needs much capital, a costly lease and heavy running expenses, and a new shop with no regular customers sells slowly and risks a loss.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Nói thiệt với thầy Hai, ba năm rồi, Hai Khị bán cao khỉ ế ẩm lắm vì bà con trong xóm đều chán ngán.

To tell you the truth, sir, for three years now Hai Khi's monkey bone balm has hardly sold, because the folks in the hamlet are sick of it.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Quán cơm Việt giữa thành phố Tầu có vẻ như ế ẩm, vậy mà vẫn sống từ bao năm qua.

The Vietnamese eatery in the middle of Chinatown looked short of customers, yet it had survived for many years.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Gì mà dữ, hai ba người ăn chớ bộ ít sao, mà nếu còn dư thì đem theo ăn dọc đường, ế ẩm gì đâu mà anh sợ !

What a fuss; two or three people eating is no small number, and if there is any left we will take it along to eat on the road, so there will be nothing left over for you to worry about!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2không ai hỏi cướihôn nhân[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói rộng ra từ nghĩa hàng bán không chạy: con gái đã lớn mà không ai hỏi cưới, hay không gả được. Thường dùng ở câu gạt đi, ế ẩm gì mà lo.

🇬🇧 Extended from the sense of goods that do not sell: of a grown girl, with no one asking to marry her. It is often used to brush a worry aside, e am gi ma lo, why fear she will be left on the shelf.

Cụm thường gặp:
ế ẩm gì mà losự ế ẩm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ế ẩmế ẩm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ế ẩm

Thí dụ:

Con Tân còn nhỏ, ế ẩm gì đó mà lo.

Tan is still young; why worry that she will be left on the shelf.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Rồi cũng gả trôi hết ba đứa, có ế ẩm gì đâu mà bà cứ theo cằn nhằn tôi đến nhức xương.

In the end all three were married off without trouble, none was left on the shelf, yet you kept nagging me to death.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tuy vậy, vài giờ sau rồi các chị cũng xúm nhau ăn quà, cười đùa và khi nhắc đến sự ế ẩm của mình, mặt bà nào cũng buồn thiu.

Even so, a few hours later the women gathered to eat snacks and laugh, and whenever they mentioned still being unmarried, every face fell.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cho nên hàng họ ế ẩm.”
Hoàng Hải Thủy, Trong Vòng Tay Du Đãng, Chương 2
“Năm nay hàng quán ế ẩm.”
Duyên Anh, Hoa Thiên Lý, Con Sáo Của Em Tôi
“- Có chớ, tui phải xin keo lại, lần trước xin cậu cho rồi mà buôn bán vẫn ế ẩm.”
Nguyễn Thụy Long, Ven Đô, Chương 6
“Mấy tháng nay, cửa hàng xe đạp Nghĩa Hưng ế ẩm.”
NHẬT LỆ GIANG, Lòng Mẹ, 4. Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ế ẩm”

“ế ẩm” nghĩa là gì?

Nói hàng hóa, quán xá ít người mua, ít khách, bán không chạy, hay thức ăn còn thừa không ai dùng tới; rộng ra, nói con gái lớn mà không ai hỏi cưới.

“ế ẩm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trong Vòng Tay Du Đãng của Hoàng Hải Thủy: “Cho nên hàng họ ế ẩm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.