ế ẩm

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

A colloquial adjective describing goods, services, events, or a business receiving very few buyers, customers, bookings, or orders, often over a noticeable period. It means slow-selling, poorly attended, or quiet in business, not automatically unprofitable and not a label for an unmarried person.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ế ẩm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ khẩu ngữ chỉ tình trạng hàng hóa khó bán, dịch vụ ít khách, sự kiện ít người dự hoặc việc kinh doanh ít đơn/ít giao dịch trong một quãng đáng kể; dịch slow-selling, have few customers, poorly attended, sluggish hoặc quiet theo đối tượng. Ế ẩm mô tả nhu cầu thấp chứ không tự chứng minh nguyên nhân là giá, chất lượng, vị trí hay người bán. Doanh thu thấp cũng chưa đủ kết luận lỗ nếu chưa biết chi phí. Cụm này chủ yếu dùng cho mua bán, dịch vụ và sự tham gia; không nên lấy nghĩa ế về hôn nhân để gọi một người là ế ẩm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ít người mua, ít khách, ít đơn hoặc ít người tham gia trong một thời gianBuôn bán, dịch vụ và nhu cầu thị trường[informal]
B1

🇻🇳 Nói hàng, quầy, cửa tiệm, dịch vụ hay chương trình không thu hút được lượng giao dịch hoặc người tham gia như thường lệ hay như dự kiến. Câu nên nêu chỉ báo cụ thể và khoảng thời gian thay vì biến cảm giác vắng thành kết luận tuyệt đối.

🇬🇧 Describes goods, a stall, a business, a service, or an event attracting fewer transactions or participants than usual or expected. A precise sentence gives a measure and period rather than turning an impression of quietness into an absolute claim.

Grammar Patterns:
danh từ + ế ẩmế ẩm + vì/trong + hoàn cảnhtrở nên + ế ẩm

Ví dụ dùng từ:

Quầy trái cây ế ẩm suốt ba buổi chiều, mỗi buổi chỉ bán được khoảng một phần ba số hàng mang ra.

The fruit stall has been slow for three afternoons, selling only about a third of the stock brought out each day.

Source: VietLayers editorial example

“Bữa nay quán ế ẩm thiệt, từ sáng tới giờ mới có bốn bàn,” cô chủ nói rồi kiểm tra lại giờ mở cửa trên mạng.

“The shop is really quiet today; only four tables have come in since morning,” the owner says before checking the online opening hours.

Source: VietLayers editorial example

Rạp không gọi cả mùa phim là ế ẩm chỉ từ một suất vắng; họ so lượng vé bán trong bốn tuần.

The cinema does not call the whole season poorly attended because of one quiet screening; it compares ticket sales across four weeks.

Source: VietLayers editorial example

Mẫu áo này ế ẩm ở cửa hàng gần trường nhưng bán đều tại chi nhánh khu văn phòng.

This shirt style sells slowly at the shop near the school but moves steadily at the branch in the office district.

Source: VietLayers editorial example

Dịch vụ giao giỏ quà ế ẩm sau Tết, nên cơ sở giảm số ca làm thay vì giữ nguyên lượng hàng dễ hư.

Gift-basket delivery is quiet after Tết, so the business reduces shifts instead of maintaining the same volume of perishable stock.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm nhỏ thoát cảnh ế ẩm sau khi sửa địa chỉ sai trên bản đồ và treo bảng giá dễ đọc.

The small shop recovers from a slow spell after correcting its map address and displaying a readable price list.

Source: VietLayers editorial example

“Nếu hàng ế ẩm vì mưa thì mình thử giao gần; đừng vội chê món dở khi chưa hỏi khách,” má góp ý.

“If sales are slow because of the rain, try nearby delivery; do not blame the food before asking customers,” Mom suggests.

Source: VietLayers editorial example

Hội chợ ế ẩm trong ngày đầu vì trùng giờ mưa lớn, nhưng hai ngày sau lượng khách tăng rõ.

The fair is poorly attended on its first day because it coincides with heavy rain, but visitor numbers rise clearly over the next two days.

Source: VietLayers editorial example

Doanh thu tuần này thấp và cửa hàng có vẻ ế ẩm, song kế toán chưa kết luận lỗ trước khi tính chi phí.

Revenue is low this week and the shop appears quiet, but the accountant does not declare a loss before calculating costs.

Source: VietLayers editorial example

Ế ẩm trong mục này nói về lượng mua, đặt hoặc tham gia thấp; không dùng để gán nhãn một người chưa kết hôn.

Here the expression refers to low purchasing, booking, or attendance and is not a label for an unmarried person.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cho nên hàng họ ế ẩm.
Hoàng Hải ThủyTrong Vòng Tay Du Đãng, Chương 2
Năm nay hàng quán ế ẩm.
Duyên AnhHoa Thiên Lý, Con Sáo Của Em Tôi
– Có chớ, tui phải xin keo lại, lần trước xin cậu cho rồi mà buôn bán vẫn ế ẩm.
Nguyễn Thụy LongVen Đô, Chương 6
Mấy tháng nay, cửa hàng xe đạp Nghĩa Hưng ế ẩm.
NHẬT LỆ GIANGLòng Mẹ, 4. Chương 4