đụt

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Đụt is a regional verb meaning to take shelter, especially from rain or sun. It occurs in đụt mưa and đụt nắng, and may stand alone when the weather is already clear from context. This entry covers the sheltering verb, not the insulting adjective or a container for fish that has the same spelling.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
đụt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Đụt ở mục này là động từ chỉ việc vào hoặc ở chỗ có vật che để tránh mưa, nắng; gần với trú, núp trong văn cảnh tương ứng. Đụt mưa và đụt nắng nêu rõ điều cần tránh; cũng có thể nói ghé đụt, vô đụt khi câu trước đã nhắc mưa. Giữ giọng địa phương khi đọc văn Nam Bộ, không sửa thành một lỗi chính tả. Không nhập tính từ đụt dùng chê người hoặc danh từ đụt chỉ đồ đựng cá. Cụm đụt mưa có mục riêng để xem cách dùng cụ thể. Chưa đủ căn cứ để khẳng định lịch sử nguồn gốc hoặc chữ Hán–Nôm của động từ này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1trú, núp để tránh mưa hoặc nắngThời tiết; chỗ trú[regional]
B1

🇻🇳 Vào hoặc ở chỗ có vật che để tránh mưa, nắng hay thời tiết đang làm mình khó chịu.

🇬🇧 To take or remain under shelter from rain, sun, or other uncomfortable weather; the thing avoided may be understood from context.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đụt + mưa/nắngvô/ghé + nơi chốn + đụtđụt + dưới/trong + nơi chốn

Ví dụ dùng từ:

Mưa tới rồi, mình vô hiên đụt một lát nghen.

The rain is coming; let us shelter on the porch for a while.

Source: VietLayers editorial example

Chú ghé quán đụt mưa rồi mới đi tiếp.

He stops at the shop to shelter from the rain before continuing.

Source: VietLayers editorial example

Trưa nắng quá, tụi tôi ngồi đụt dưới mái chòi.

The midday sun is intense, so we sit under the hut roof for shade.

Source: VietLayers editorial example

Bà chỉ chỗ đụt nắng ở bên hông nhà.

She points out a shaded place beside the house.

Source: VietLayers editorial example

Tôi xin chủ nhà cho đụt nhờ tới khi mưa ngớt.

I ask the homeowner to let me shelter there until the rain eases.

Source: VietLayers editorial example

Em đứng đụt ngoài hiên, áo vẫn còn ướt.

I stand sheltered on the porch, my shirt still wet.

Source: VietLayers editorial example

Chỗ này hắt mưa nhiều, qua hiên bên kia đụt đi.

Rain blows into this spot; go shelter on the other porch.

Source: VietLayers editorial example

Đợi hết cơn mưa đã, mình cứ đụt ở đây.

Let us wait out the shower and stay sheltered here.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tôi nói mắc mưa, dì kêu vô nhà đụt.

When Auntie hears that I was caught in the rain, she calls me inside for shelter.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, đụt nghĩa là trú mưa chớ không phải lời chê ai.

In this sentence, đụt means taking shelter from rain, not insulting anyone.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Hồi xế tôi đi xóm Chòi về, đi tới cửa Hương thân Chiểu bị mắc mưa nên tôi ghé nhà tôi đụt.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 2