Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Giống đực, nói về loài vật. Đặt sau tên con vật thì đánh dấu con đực đối với con cái, và còn đi vào ít tiếng nói về đàn ông.

Tiếng Anh: Male, said of animals. Placed after the animal name it marks the male against the female, and it also appears in a few words about men.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
đực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Giống đực, nói về loài vật. Đặt sau tên con vật thì đánh dấu con đực đối với con cái, và còn đi vào ít tiếng nói về đàn ông.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1giống đực của loài vậtChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Đặt sau tên con vật để chỉ con đực. Với thú bốn chân thì đối với cái, còn với loài chim thì tiếng đối lại là mái.

🇬🇧 Placed after an animal name to mark the male. With four footed animals it stands against the female marker, and with birds against a different one.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tên con vật + đựcmột con + đực

Thí dụ:

Trâu cái có giá trị hơn trâu đực.

A female buffalo is worth more than a male.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rõ ràng chúng nó đi có cặp, một con đực, một con cái.

Clearly they went in pairs, one male and one female.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sấu đực chạy lại tiếp sấu cái.

The male crocodile came over to help the female.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sấu đực lướt tới đớp con mồi.

The male crocodile surged forward and snapped up the prey.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong loài giống này, cái thiếu mà đực lại thừa.

In this species the females are few while the males are many.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy heo con có ba con đực, bốn con cái.

The litter had three males and four females.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chim đực lông sặc sỡ hơn con mái.

The male bird is brighter than the female.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con nghé đực này lớn mau lắm.

This male calf is growing very fast.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2nói về đàn ông, trong ít tiếng ghépĐời sống thường ngày[thân mật]
B1

🇻🇳 Đi vào ít tiếng ghép nói về đàn ông, như đực rựa. Lối nói này suồng sã, dùng khi nói chuyện thân mật chớ không dùng trong văn viết trang trọng.

🇬🇧 Appears in a few compounds about men. The tone is familiar, used in easy talk rather than in formal writing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
đực + rựagiống + đực

Thí dụ:

Cũng vì cái tự ái đực rựa mà ra nông nỗi.

It all came of a man's pride.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cái gì mà một giống đực, chị muốn nói ai vậy.

What do you mean by a male of the species, who are you talking about.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trâu cái có giá trị hơn trâu đực.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
một con đực, một con cái
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Mãng xà vương ở Tân Bằng
Sấu đực chạy lại tiếp sấu cái.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
Sấu đực lướt tới đớp con.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
cái thiếu mà đực lại thừa
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Đôi Bạn Mắc Hoa Vông
Cũng vì cái tự ái đực rựa.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 5