Giải nghĩa nhanh:

A context-dependent Vietnamese word. As an adjective, it can describe a dangerous or aggressive disposition, or unusually strong intensity. In Southern speech, it also works after a predicate as a degree adverb meaning very, really, or so; that use does not carry the idea of danger.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dữ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ đa chức năng cần tách ba nét. Một là tính từ chỉ người, con vật, vẻ mặt hoặc cách phản ứng có khả năng gây hại, đe dọa hay hung hăng; dịch fierce, aggressive, dangerous hoặc intimidating theo đối tượng. Hai là tính từ/phó từ chỉ hiện tượng hay cảm giác có cường độ mạnh khác thường; dịch hard, heavily, violent, severe hoặc intense theo danh từ và động từ. Ba là phó từ mức độ rất quen trong tiếng Nam Bộ, thường đứng sau vị ngữ như đẹp dữ, đông dữ, thích dữ, nghĩa là rất/thật/ghê; dịch very, really hoặc so. Không được thấy chữ dữ rồi tự động gán hung ác, và không dùng nghĩa cường độ để phán xét tính cách một người.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1có biểu hiện hung hăng, đe dọa hoặc dễ gây nguy hiểmNguy hiểm, phản ứng và đánh giá hành vi[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ con vật, người, vẻ mặt hoặc cách phản ứng khiến người khác có lý do đề phòng vì có dấu hiệu tấn công, đe dọa hay gây hại. Nên mô tả hành vi quan sát được thay vì đóng đinh toàn bộ con người là xấu ác.

🇬🇧 Describes an animal, person, expression, or response that gives others reason for caution because it may attack, threaten, or cause harm. When applied to a person, observable behaviour is more precise than a permanent moral label.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + dữtrông/có vẻ + dữdữ + với + người

Ví dụ dùng từ:

Con chó dữ đang gầm và chồm vào cổng, nên chủ nhà giữ khách đứng ngoài rồi xích nó lại.

The aggressive dog is growling and lunging at the gate, so the owner keeps the visitor outside and secures it on a lead.

Source: VietLayers editorial example

“Nó sủa lớn chớ không dữ đâu; con cứ đứng yên để dì dắt nó vô,” người chủ nói.

“It barks loudly but is not aggressive; stay still while I take it inside,” the owner says.

Source: VietLayers editorial example

Bác bảo vệ có gương mặt trông dữ nhưng nói chuyện điềm đạm và chỉ rõ lối ra cho khách.

The guard looks intimidating, but he speaks calmly and clearly shows visitors the way out.

Source: VietLayers editorial example
2có cường độ mạnh, dữ dội hoặc nghiêm trọng khác thườngCường độ hiện tượng và cảm giác[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ mức vận động, tác động hoặc cảm giác cao của mưa, gió, sóng, dòng nước, cơn đau và hiện tượng tương tự. Bản dịch tiếng Anh phải theo hiện tượng, không dùng fierce cho mọi trường hợp.

🇬🇧 Marks unusually strong movement, impact, or sensation in rain, wind, waves, currents, pain, and similar phenomena. English wording depends on the phenomenon rather than using fierce mechanically.

Grammar Patterns:
hiện tượng + động từ + dữcảm giác + dữdữ + đến mức + kết quả

Ví dụ dùng từ:

Mưa dữ suốt nửa giờ làm nước dâng tới bậc thềm, nên cả nhà kê đồ điện lên cao.

Heavy rain for half an hour raises the water to the doorstep, so the family moves electrical items to higher ground.

Source: VietLayers editorial example

Khúc sông này nước chảy dữ sau đợt xả, ghe nhỏ chờ con nước êm mới đi.

The current is very strong along this stretch after the release, so small boats wait for calmer water before leaving.

Source: VietLayers editorial example

“Nếu bụng còn đau dữ hoặc kèm sốt thì mình đi khám liền nghen,” chị dặn em.

“If the abdominal pain remains severe or comes with a fever, let us seek medical care right away,” she tells her younger sibling.

Source: VietLayers editorial example
3Nam Bộ: rất, thật hoặc đến mức gây ấn tượngMức độ và ngữ dụng Nam Bộ[informal]
B1

🇻🇳 Phó từ mức độ khẩu ngữ thường đứng sau tính từ, động từ hay vị ngữ để nhấn mức rất cao theo cảm nhận của người nói. Nét này có thể khen, ngạc nhiên, than hoặc hỏi; nó không mang nghĩa hung dữ.

🇬🇧 A Southern colloquial degree adverb placed after an adjective, verb, or predicate to mark a very high degree in the speaker's view. It can praise, express surprise, complain, or ask a question and has no aggressive meaning here.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tính từ/động từ + dữsao + vị ngữ + dữ vậyvị ngữ + dữ + ha

Ví dụ dùng từ:

“Bữa nay quán đông dữ, con phụ má ghi số bàn nghen,” chị chủ gọi.

“The shop is really crowded today; help me note the table numbers,” the owner calls to her child.

Source: VietLayers editorial example

Mớ chôm chôm này ngọt dữ, nhưng cô vẫn cho khách nếm trước khi mua.

These rambutans are very sweet, but she still lets customers taste one before buying.

Source: VietLayers editorial example

“Sao bữa nay ẻm vui dữ vậy?” anh hỏi khi thấy em trai vừa chạy vừa hát.

“Why is he so happy today?” he asks when he sees his younger brother running along and singing.

Source: VietLayers editorial example

Cậu nhỏ mê chiếc ghe mô hình dữ, đứng ngắm từng chi tiết mà không đòi mua.

The boy really likes the model boat and studies every detail without asking to buy it.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Cái gì mà coi bộ quan trọng dữ vậy?
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám