Giải nghĩa nhanh:

Drap is a French loan used in Southern Vietnamese for a bed sheet or, in older glosses, a mattress-covering sheet.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
drap(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Drap là từ vay trực tiếp tiếng Pháp drap. Trong văn Nam Bộ–Sài Gòn, từ chỉ tấm vải trải trên giường hoặc bọc nệm; chú giải cũ gọi là áo nệm. Tiếng Việt hiện nay thường nói ra giường, ga giường hoặc tấm trải giường tùy kiểu. Drap không phải mền/chăn để đắp, vỏ gối, màn, ruột nệm hay mọi loại vải. Tiếng Pháp cò có nghĩa vải dạ và vải nói chung trong các cảnh khác, nhưng chứng liệu tiếng Việt ở đây khóa vào đồ vải trên giường. Màu, chất liệu, kích thước, kiểu bo chun và độ sạch phải lấy từ câu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tấm vải trải giường hoặc bọc nệmNhà cửa, phòng ngủ và từ vay Pháp ở Sài Gòn–Nam Bộ[regional]
B2

🇻🇳 Tấm đồ vải dùng phủ mặt nệm hay chỗ nằm; trong lời cũ còn được giải là áo nệm.

🇬🇧 A bed sheet or textile covering laid over or fitted around a mattress.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + draptấm/chiếc + drapdrap + màu/chất liệu

Ví dụ dùng từ:

Má thay drap sạch rồi mới trải mùng cho khách nghỉ.

Mom changes the bed sheet before setting up the mosquito net for the guest.

Source: VietLayers editorial example

Cô giũ tấm drap ngoài hành lang rồi đem vô trải lại cho thẳng.

She shakes out the sheet in the corridor and brings it in to spread it flat.

Source: VietLayers editorial example

Giường đã có drap nhưng chưa có mền, nên hai món không phải một.

The bed has a sheet but no blanket, so the two items are not the same.

Source: VietLayers editorial example

Bà vá chỗ rách trên drap chớ không phải vá ruột nệm.

She mends a tear in the sheet, not in the mattress itself.

Source: VietLayers editorial example

Từ drap trong câu này chỉ ra giường, không tự cho biết vải bông hay vải lanh.

Here drap means a bed sheet and does not identify whether it is cotton or linen.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghỉ ghi rõ ngày thay drap để người phụ trách dễ kiểm tra.

The guesthouse records the date of each sheet change so the person responsible can check it.

Source: VietLayers editorial example

Bản chép giữ chữ drap trong lời thoại Sài Gòn, còn chú thích là ra giường.

The edition retains drap in the Saigon dialogue and glosses it as a bed sheet.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc drap xanh được dùng phủ mặt bàn trong cảnh ấy, nhưng tên vật vẫn xuất phát từ đồ vải giường.

In that scene a blue sheet covers the tabletop, though the item name still comes from bed linen.

Source: VietLayers editorial example

Drap trắng trong truyện chỉ là màu được tả, không có nghĩa mọi drap đều màu trắng.

The white sheet in the story is simply described by colour; not all drap are white.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn sheet cho drap, không chọn blanket hay pillowcase.

The translator renders drap as 'sheet,' not 'blanket' or 'pillowcase.'

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mà sửa áo xong rồi, ông lại bắt cô vá nệm, vá drap , vá mùng nữa.
Hồ Biểu ChánhThiệt giả, giả thiệt, Chương 3
Thủy đun nước pha cà-phê, xếp lại đông quần áo dưới chân giường, thay drap, quét dọn rác rưới, xếp lại đống sách báo dưới sàn nhà, giặt khăn lau mặt, chùi bóng lavabo.
Nguyễn Xuân HoàngBất Cứ Lúc Nào, Bất Cứ Ở Đâu, một tinh cầu khác