Giải nghĩa nhanh:

A southern colloquial adjective criticising something as fake, falsely represented, inferior, unreliable, or poorly made. The English choice depends on the evidence: counterfeit or fake for misrepresented identity, and shoddy, inferior, or low-quality for poor performance. Cheap does not automatically mean dỏm.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dỏm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ khẩu ngữ Nam Bộ, gần dởm/rởm trong cách dùng rộng, chỉ vật, dịch vụ, thông tin hoặc tư cách bị người nói đánh giá là giả, mạo nhận, kém chất lượng hay không đáng tin. Phải tách hai trục: hàng gắn nhãn hiệu không đúng có thể là fake/counterfeit; hàng làm ẩu hoặc nhanh hư là shoddy/inferior/low-quality dù không giả thương hiệu. Dỏm là lời đánh giá mạnh, nên câu cần nêu căn cứ như nhãn sai, vật liệu không đúng, lỗi thực tế hoặc lời quảng cáo bị bác bỏ. Không gọi hàng rẻ, đồ cũ, người mới học hoặc sản phẩm không hợp sở thích là dỏm nếu không có bằng chứng tương ứng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1giả, mạo nhận nguồn gốc, nhãn hiệu hoặc tư cáchTính xác thực và hành vi mạo nhận[informal]
B1

🇻🇳 Không phải thứ, nguồn hoặc tư cách mà người bán hay người trình bày tuyên bố. Nghĩa này cần dấu hiệu kiểm chứng được như mã không khớp, chứng chỉ không tồn tại hoặc nhãn hiệu bị dùng trái phép; không chỉ dựa vào giá rẻ hay cảm giác.

🇬🇧 Not genuinely the product, source, or status claimed by the seller or presenter. This sense requires verifiable evidence such as a mismatched code, nonexistent credential, or unauthorised branding rather than price or intuition alone.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + dỏmbị phát hiện là + dỏmgọi + vật + là dỏm + vì + chứng cứ

Ví dụ dùng từ:

Người mua phát hiện chiếc đồng hồ dỏm vì số sê-ri không tồn tại trong hệ thống của hãng.

The buyer discovers that the watch is counterfeit because its serial number does not exist in the manufacturer's system.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng vội nói giấy này dỏm; mình gọi nơi cấp để xác minh trước,” chị nhắc.

“Do not call this document fake yet; let us verify it with the issuing body first,” she says.

Source: VietLayers editorial example

Trang tuyển dụng dỏm dùng tên một công ty có thật nhưng yêu cầu ứng viên chuyển tiền vào tài khoản cá nhân.

The fraudulent recruitment page uses a real company's name but asks applicants to transfer money to a personal account.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm thu hồi lô phụ kiện dỏm sau khi nhà phân phối xác nhận bao bì đã giả nhãn hiệu.

The shop recalls the counterfeit accessories after the distributor confirms that the packaging bears an imitation brand label.

Source: VietLayers editorial example
2kém chất lượng, làm ẩu hoặc không đáng tinChất lượng, độ tin cậy và lời đánh giá[informal]
B1

🇻🇳 Có chất lượng thấp, nhanh hư, hoạt động không đúng mức đã hứa hoặc chứa thông tin thiếu căn cứ. Vật vẫn có thể do đúng nhà sản xuất làm ra nhưng bị chê dỏm vì lỗi, vật liệu hoặc hiệu quả thực tế.

🇬🇧 Poorly made, short-lived, unreliable, or unsupported despite claims of quality or performance. An item may be genuine in origin yet still be criticised as shoddy because of defects, materials, or actual results.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + dỏmdỏm + vì + lỗi cụ thểkhông phải + dỏm + chỉ vì + lý do không đủ

Ví dụ dùng từ:

Cái sạc dỏm nóng bất thường và ngắt liên tục, nên anh ngừng dùng rồi đem kiểm tra.

The shoddy charger overheats and repeatedly cuts out, so he stops using it and has it inspected.

Source: VietLayers editorial example

“May đường chỉ bung sau một lần giặt thì đồ dỏm thiệt, con giữ hóa đơn để đổi,” má nói.

“If the stitching comes apart after one wash, that really is poor workmanship; keep the receipt for a return,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Bài đăng bị gọi là thông tin dỏm vì trích con số không có nguồn và dùng ảnh của sự kiện khác.

The post is called unreliable because it cites unsourced figures and uses a photograph from another event.

Source: VietLayers editorial example

Quán rẻ nhưng không dỏm: món được ghi đúng thành phần, làm sạch và phục vụ đủ phần đã bán.

The shop is inexpensive but not low-quality: ingredients are listed accurately, the food is prepared cleanly, and customers receive the full portion sold.

Source: VietLayers editorial example

Chị không gọi thợ mới là dỏm chỉ vì anh làm chậm; chị xem mối hàn có đúng yêu cầu và có bảo hành hay không.

She does not call the new technician incompetent merely because he works slowly; she checks whether the weld meets the requirement and carries a warranty.

Source: VietLayers editorial example

Dỏm trong câu này chê độ bền thực tế, nên dịch shoddy chứ không dùng counterfeit như thể sản phẩm giả nhãn.

Here the word criticises actual durability, so shoddy is more accurate than counterfeit, which would imply false branding.

Source: VietLayers editorial example