doanh nghiệp bền vững

cụm danh từB2
Giải nghĩa nhanh:

A sustainable enterprise is a business that seeks long-term financial viability while managing its environmental and social effects responsibly. It considers lasting value, not only short-term profit.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
doanh nghiệp bền vững(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Doanh nghiệp bền vững là doanh nghiệp hướng đến hiệu quả kinh tế lâu dài đồng thời quản lý có trách nhiệm tác động của hoạt động kinh doanh đối với môi trường, người lao động và cộng đồng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1doanh nghiệp tạo giá trị lâu dài và có trách nhiệmquản trị kinh doanh và phát triển bền vững[formal]
B2

🇻🇳 Tổ chức kinh doanh duy trì khả năng hoạt động và sinh lời trong dài hạn, đồng thời giảm tác động xấu đến môi trường, bảo đảm quyền lợi người lao động và có trách nhiệm với cộng đồng.

🇬🇧 A business organization that remains viable and profitable over the long term while reducing environmental harm, protecting workers’ interests, and acting responsibly toward communities.

Grammar Patterns:
xây dựng/phát triển + doanh nghiệp bền vữngdoanh nghiệp bền vững + cần/phải + động từmô hình/tiêu chí + doanh nghiệp bền vữngtrở thành + doanh nghiệp bền vững

Ví dụ dùng từ:

“Muốn thành doanh nghiệp bền vững, mình đừng chỉ nhìn doanh thu tháng này,” chị chủ xưởng nói với các quản lý.

“If we want to become a sustainable enterprise, we must not look only at this month’s revenue,” the workshop owner told the managers.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm rang cà phê của gia đình đang học cách giảm bao bì nhựa để tiến gần hơn đến mô hình doanh nghiệp bền vững.

The family coffee-roasting shop is learning to reduce plastic packaging in order to move closer to a sustainable-enterprise model.

Source: VietLayers editorial example

Anh Nam chọn mua sản phẩm của doanh nghiệp bền vững vì công ty đó công khai nơi thu mua nguyên liệu.

Nam chose products from a sustainable enterprise because the company publicly disclosed where it sourced its materials.

Source: VietLayers editorial example

Trong buổi họp tổ dân phố, chủ cửa hàng giới thiệu kế hoạch dùng điện mặt trời để xây dựng doanh nghiệp bền vững.

At the neighborhood meeting, the shop owner presented a plan to use solar power to build a sustainable enterprise.

Source: VietLayers editorial example

Ngân hàng yêu cầu doanh nghiệp bền vững nộp báo cáo về mức tiêu thụ năng lượng trước khi xét khoản vay xanh.

The bank required the sustainable enterprise to submit a report on energy consumption before considering its green loan.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo cho lớp phân tích vì sao trả lương công bằng là một tiêu chí của doanh nghiệp bền vững.

The teacher asked the class to analyze why fair pay is a criterion for a sustainable enterprise.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi sửa hệ thống xử lý nước thải, nhà máy đặt mục tiêu trở thành doanh nghiệp bền vững trong ba năm tới.

After repairing its wastewater-treatment system, the factory set a goal of becoming a sustainable enterprise within the next three years.

Source: VietLayers editorial example

Hợp tác xã ký hợp đồng dài hạn với nông hộ vì một doanh nghiệp bền vững cần nguồn cung ổn định.

The cooperative signed long-term contracts with farming households because a sustainable enterprise needs a stable supply source.

Source: VietLayers editorial example

Người tuyển dụng nói doanh nghiệp bền vững phải tạo điều kiện làm việc an toàn, chứ không chỉ trồng thêm cây.

The recruiter said that a sustainable enterprise must provide safe working conditions, not merely plant more trees.

Source: VietLayers editorial example

Bản báo cáo cho thấy doanh nghiệp bền vững này đã giảm lượng rác đưa ra bãi chôn lấp trong hai năm liên tiếp.

The report shows that this sustainable enterprise has reduced the amount of waste sent to landfill for two consecutive years.

Source: VietLayers editorial example