Trở lại từ điển

địa trung hải

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Địa Trung Hải. Tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất. Sách vở miền Nam biết tên này qua tin tàu bè và qua hộp cá mòi.

Tiếng Anh: The Mediterranean Sea. The name reads as the sea in the middle of the land, and Southern writing knows it from shipping news and from tinned sardines.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
địa trung hải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Địa Trung Hải. Tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất. Sách vở miền Nam biết tên này qua tin tàu bè và qua hộp cá mòi.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Địa Trung HảiĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Địa Trung Hải. Tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất. Sách vở miền Nam biết tên này qua tin tàu bè và qua hộp cá mòi.

🇬🇧 The Mediterranean Sea. The name reads as the sea in the middle of the land, and Southern writing knows it from shipping news and from tinned sardines.

Mẫu ngữ pháp:
bên + địa trung hảiqua + địa trung hải

Thí dụ:

Chiếc tàu đi qua Địa Trung Hải bị bắn chìm.

The ship crossing the Mediterranean was sunk by gunfire.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con cá mòi ở Địa Trung Hải lại là mồi ngon của lươn.

A sardine from the Mediterranean turns out to be fine bait for eel.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Địa Trung Hải nằm giữa ba châu.

The Mediterranean lies between three continents.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dầu ô liu quanh Địa Trung Hải ngon nhất.

The olive oil around the Mediterranean is the finest.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu từ Âu châu qua đây phải ngang Địa Trung Hải.

Ships from Europe to here had to pass the Mediterranean.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nước Địa Trung Hải xanh trong lắm.

The water of the Mediterranean is very clear and blue.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bờ nam Địa Trung Hải là đất Phi châu.

The southern shore of the Mediterranean is Africa.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cá hộp Địa Trung Hải bán ngoài chợ Bến Thành.

Tinned Mediterranean fish was sold at the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa hè Địa Trung Hải nắng mà không ẩm.

Summer on the Mediterranean is sunny without being humid.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kinh Suez nối Địa Trung Hải với Hồng Hải.

The Suez canal joins the Mediterranean to the Red Sea.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

đi qua Địa Trung Hải bị tàu lặn Đức bắn chìm rồi
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 3
con cá mòi ở Địa Trung Hải
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm