Nghĩa của “dĩa” là gì?
Cách gọi Nam Bộ của đĩa: đồ đựng lòng cạn để bày thức ăn (dĩa bánh, dĩa cơm, chén dĩa); còn chỉ dĩa hát là đĩa nhựa ghi âm để hát trên máy hát.
Tiếng Anh: The Southern word for dia: a shallow plate for serving or eating food, also a plateful; and a gramophone record, dia hat.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dĩa”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cách gọi Nam Bộ của đĩa: đồ đựng bằng sành, sứ, lòng cạn và rộng, để bày thức ăn; cũng chỉ lượng thức ăn đựng trong đó, như một dĩa cơm. Chén dĩa là chén bát nói chung.
🇬🇧 The Southern word for dia: a shallow, wide dish of earthenware or china for serving food; also the food on it, as in a plate of rice. Chen dia means the dishes in general.
Thí dụ:
Khánh đi theo lấy 2 cái ly với một dĩa bánh để trên ghế nghi, chỗ hai bà ngồi.
Khanh followed and fetched two glasses and a plate of cakes and set them on the small table where the two ladies sat.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýSen gắp miếng thịt gà mà thấy dĩa muối ớt đã hết, bèn kêu Mỹ biểu đi lấy thêm.
Sen picked up a piece of chicken and saw the dish of chilli salt was empty, so she called My and told her to fetch more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻĐã tập quen rồi nên khi buông ra, con mèo đi ngay lại dĩa cơm thừa canh cặn.
It was used to it by now, so when let go the cat went straight to the plate of leftover rice and soup.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThái Hòa lơ đãng nhìn những dĩa thức ăn trước mặt, nàng không cảm thấy đói.
Thai Hoa gazed absently at the plates of food in front of her; she did not feel hungry.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngQuán nầy có bán cơm trưa cho phu xích lô, sáu đồng một dĩa và chàng ăn cơm trưa với họ.
This eatery sold lunch to the cyclo drivers at six dong a plate, and he ate lunch with them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTrấn rút vội cái muỗng ra khỏi ly sữa, gác nhẹ lên thành dĩa cho Thảo, mặt hơi đỏ.
Tran hastily took the spoon out of the glass of milk and rested it on the edge of Thao's plate, his face a little flushed.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiCô Đào bưng lên một mâm, có một dĩa thịt gà xé phay, một dĩa muối ớt với ba đôi đũa.
Dao brought up a tray with a plate of shredded chicken, a dish of chilli salt and three pairs of chopsticks.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu🇻🇳 Dĩa hát, dĩa nhạc: đĩa tròn bằng nhựa có ghi tiếng hát, tiếng nhạc, đặt lên máy hát mà nghe.
🇬🇧 Dia hat or dia nhac: a gramophone record, a round disc carrying recorded songs or music, played on a record player.
Thí dụ:
Anh ta quay dĩa hát cho giọng nói, tiếng cười của người đó vang lên trong đêm lặng.
He played the record so that the voice and laughter of that person rang out in the silent night.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoMỗi lần hát hết dĩa, nó quên, để kim chạy không, còn bị rầy nữa là khác.
Every time a record finished playing he forgot and left the needle running, and got scolded for it besides.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióHọ bắt nhạc đài ngoại quốc đang phát thanh những dĩa nhạc cũ ghi âm kèn của Louis Amstrong.
They tuned in to a foreign station that was playing old records of Louis Armstrong's trumpet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lão dọn ra một con cá lóc nướng, một dĩa muối ớt.”Câu hỏi thường gặp về “dĩa”
“dĩa” nghĩa là gì?
Cách gọi Nam Bộ của đĩa: đồ đựng lòng cạn để bày thức ăn (dĩa bánh, dĩa cơm, chén dĩa); còn chỉ dĩa hát là đĩa nhựa ghi âm để hát trên máy hát.
“dĩa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Lão dọn ra một con cá lóc nướng, một dĩa muối ớt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.