Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đi tới đi lui, đi quanh quẩn chỗ nầy chỗ kia mà không nhắm một nơi nhứt định.

Tiếng Anh: To walk around here and there, going in circles without heading for any particular place.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đi lòng vòng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đi tới đi lui, đi quanh quẩn chỗ nầy chỗ kia mà không nhắm một nơi nhứt định.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đi quanh quẩn, không nhắm đâuđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Lòng vòng là quanh co, vòng tới vòng lui. Đi lòng vòng là đi quanh quẩn cho qua thì giờ, cho bớt bực, hay trong lúc chờ đợi, suy nghĩ. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với trong và qua: đi lòng vòng trong phòng, trong khu vườn, trong đám đông, qua các khóm cây. Nghĩa bóng của nó là nói vòng vo, không chịu nói thẳng vô chuyện, như một câu trách: cái gì mà bác cứ đi lòng vòng hoài vậy.

🇬🇧 The reduplicated part means winding, going round and round. The phrase means to wander about to pass the time, to cool off, or while waiting or thinking. In the Southern corpus it usually takes words for in and through: pacing around a room, a garden, a crowd, among clumps of trees. Figuratively it means to talk in circles and not come to the point, as in a reproach, why do you keep going round and round like that.

Thí dụ:

Tôi đứng lên tức giận đá mấy hòn sỏi lăn trên bãi cỏ và đi lòng vòng trong khu vườn.

I got up, angrily kicked a few pebbles rolling across the lawn and wandered around the garden.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Lũy đi lòng vòng một chút trong đám đông rồi tìm một quán cà phê ngồi.

Luy wandered around in the crowd for a while, then found a cafe to sit in.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Tôi học một lúc, cầm quyển sách đứng lên đi lòng vòng.

I studied for a while, then stood up with the book in hand and paced around.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Trà đi lòng vòng trong phòng và nhìn xuống khu vườn.

Tra paced around the room and looked down at the garden.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Hai đứa mang vợt đi lòng vòng qua các khóm cây.

The two children carried their nets and wandered about among the clumps of trees.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Cái gì mà bác cứ đi lòng vòng hoài vậy!

Why do you keep beating around the bush like that!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi đứng lên tức giận đá mấy hòn sỏi lăn trên bãi cỏ và đi lòng vòng trong khu vườn.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 4
“Lũy đi lòng vòng một chút trong đám đông rồi tìm một quán cà phê ngồi.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
“Tôi học một lúc, cầm quyển sách đứng lên đi lòng vòng.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 7
“Trà đi lòng vòng trong phòng và nhìn xuống khu vườn.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 5
“Hai đứa mang vợt đi lòng vòng qua các khóm cây.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 2
“Cái gì mà bác cứ đi lòng vòng hoài vậy!”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8