Đi tới đi lui, đi vòng vòng quanh một chỗ mà không nhắm tới nơi nào nhứt định.
Tiếng Anh: To walk back and forth or around a place without heading anywhere in particular.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi tới đi lui, đi vòng vòng quanh một chỗ mà không nhắm tới nơi nào nhứt định.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Loanh quanh là quanh quẩn, vòng vòng một chỗ. Đi loanh quanh là đi mà không có đích, thường trong một khoảng nhỏ: trong phòng, trong nhà, ngoài vườn, trên hiên, dưới gốc cây, hay một vòng phố. Trong kho văn Nam Bộ người ta đi loanh quanh lúc buồn, lúc không ngủ được, lúc chờ đợi hay lúc bồn chồn không biết làm gì, nên cụm nầy hay kèm một tâm trạng. Nghĩa gần với đi lòng vòng, đi quanh quẩn.
🇬🇧 Loanh quanh means going round and round one place. The phrase means walking without a goal, usually within a small space: a room, the house, the garden, the veranda, under a tree, or once around the block. In the Southern corpus people walk around like this when sad, sleepless, waiting or restless with nothing to do, so the phrase often carries a mood. It is close to di long vong, walking in circles.
Thí dụ:
Trà đi loanh quanh trong căn phòng dường như đếm những bước chân đi của mình.
Tra paced around the room as if counting her own steps.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTôi thường đi loanh quanh trên hiên nhìn mưa giăng xám ngắt trong bầu trời.
I often wandered about on the veranda, watching the rain hang gray across the sky.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaĐi loanh quanh trong nhà để tìm việc mà làm, tự dưng ruột gan tôi nóng nẩy kỳ quặc.
Wandering around the house looking for something to do, I suddenly felt strangely restless inside.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiNgười đàn bà ra sau nhà, Phượng cũng đứng lên đi loanh quanh trong phòng.
The woman went out to the back of the house, and Phuong also stood up and walked around the room.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTư Cầu trìu mến nhìn đứa bé chập chững đi loanh quanh trong nhà.
Tu Cau fondly watched the toddler tottering around the house.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuMình đi loanh quanh một vòng phố rồi về cho thoải mái.
Let's just stroll once around town and then come home to relax.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngKhông ngủ được chị mới đi loanh quanh ngoài vườn.
Unable to sleep, she went wandering around the garden.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiHài đi loanh quanh dưới gốc sầu đông.
Hai wandered about under the chinaberry tree.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuÔng nội chắc cũng mới về, Cúc Huyền thấy ông đi loanh quanh dưới mấy gốc cây, ngó những chiếc lá trên cao.
Grandfather had probably just come home too; Cuc Huyen saw him walking about under the trees, looking up at the leaves above.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTôi đi mãi, đi loanh quanh không định hướng, nhưng tình cờ tôi thấy cánh cổng nhà Thục hiện ra trước mặt.
I kept walking, wandering around with no direction, but by chance I found the gate of Thuc's house right in front of me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trà đi loanh quanh trong căn phòng dường như đếm những bước chân đi của mình.”“Tôi thường đi loanh quanh trên hiên nhìn mưa giăng xám ngắt trong bầu trời.”“Đi loanh quanh trong nhà để tìm việc mà làm, tự dưng ruột gan tôi nóng nẩy kỳ quặc.”“Người đàn bà ra sau nhà, Phượng cũng đứng lên đi loanh quanh trong phòng.”“Tư Cầu trìu mến nhìn đứa bé chập chững đi loanh quanh trong nhà.”“Mình đi loanh quanh một vòng phố rồi về cho thoải mái.”“Không ngủ được chị mới đi loanh quanh ngoài vườn.”“Hài đi loanh quanh dưới gốc sầu đông.”