dễ òm

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Dễ òm is an informal way to say very easy or no trouble at all. It can sound confident, reassuring or dismissive depending on the speaker. The phrase describes how easy the speaker considers something; it does not guarantee that the task will actually be easy for everyone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dễ òm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dễ òm là cách nói thân mật nhấn việc gì rất dễ làm, hoặc thứ gì dễ kiếm, dễ có được. Người nói có thể tự tin, trấn an hoặc coi nhẹ khó khăn của việc ấy. Phần òm tăng sắc thái trong tổ hợp này, không phải một từ rất có thể thay vào mọi câu. Dễ òm không phải dễ ốm; cũng không tự mang nghĩa không quan trọng hay không cần quan tâm. Chú giải theo việc và người đang đánh giá, nhất là khi lời nói là lời hứa hoặc lời nói quá.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1rất dễ, không khó gìGiao tiếp; mức độ khó dễ[informal]
B1

🇻🇳 Rất dễ làm hoặc dễ có được, theo cách đánh giá thân mật của người nói.

🇬🇧 Very easy or readily obtainable, in the speaker’s informal assessment.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
việc/bài/chuyện + dễ òmđộng từ + dễ òmvới + ai + thì + dễ òm

Ví dụ dùng từ:

Bài này với chị dễ òm, nhưng em vẫn chưa biết bắt đầu từ đâu.

This exercise is very easy for you, but I still do not know where to begin.

Source: VietLayers editorial example

Anh cười bảo chuyện đó dễ òm rồi ngồi xuống làm thử.

He laughs and says it is no trouble, then sits down to try it.

Source: VietLayers editorial example

Em tưởng gấp con thuyền giấy dễ òm, ai dè gấp mãi chưa ra.

She thought folding a paper boat would be easy, but she still cannot get it right.

Source: VietLayers editorial example

Có người chỉ từng bước thì làm cái này dễ òm.

With someone showing each step, this is very easy to do.

Source: VietLayers editorial example

Chị nói kiếm cuốn sách ấy dễ òm vì thư viện có sẵn.

She says finding that book is easy because the library has it.

Source: VietLayers editorial example

Đừng chê bạn, chuyện dễ òm với mình có thể khó với người mới học.

Do not put your friend down; something easy for you may be hard for a beginner.

Source: VietLayers editorial example

Nghe anh nói dễ òm, tôi vẫn muốn xem cách làm trước.

Even though he says it is very easy, I still want to see how it is done first.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Đông Nghi nói mấy món Rọm muốn mua dễ òm.

In the story, Đông Nghi says the things Rọm wants to buy are easy to obtain.

Source: VietLayers editorial example

Cô đổi dễ òm thành rất dễ thực hiện trong bản báo cáo.

She changes the informal phrase dễ òm to very easy to carry out in the report.

Source: VietLayers editorial example

Mình làm quen rồi mới thấy thao tác này dễ òm.

Only after getting used to it do I find this operation very easy.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Mấy thứ đó dễ òm.
Nhã CaMưa Trên Cây Sầu Đông, Chương 5