Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dầu hắc” là gì?

Tên đời thường ở Nam Bộ cho chất đen, đặc và dính thuộc họ hắc ín, nhựa đường, dùng tráng mặt đường hay quét chống thấm.

Tiếng Anh: A Southern everyday name for black, sticky tar or asphalt, the material used to surface roads or to keep out water.

Cách đọc
dầu hắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dầu hắc”:

1 nét nghĩa
1chất đen đặc tráng đường, chống thấmvật liệu[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tên đời thường cho chất đen, đặc và dính thuộc họ hắc ín, nhựa đường. Người ta nấu dầu hắc cho chảy rồi tráng mặt đường, hay quét lên gỗ, mái nhà cho khỏi thấm nước. Tên gọi không cho biết đúng thành phần của từng sản phẩm.

🇬🇧 An everyday name for black, thick, sticky tar or asphalt. It is heated until runny and laid on roads, or brushed onto wood and roofs to keep water out. The name alone does not tell which exact product it is.

Cụm thường gặp:
dầu hắc tráng đườngquét dầu hắcmùi dầu hắc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dầu hắccó / dùng / giữ + dầu hắcdầu hắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chỗ này đá trồi lên lởm chởm, đau chân, chỗ kia, mặt đường đen thui, nhão nhoẹt mớ dầu hắc tráng đường chảy ra như dầu sôi.

Here the stones jutted up jagged and hurt the feet; there the road was pitch black and gooey, the tar laid on it running like boiling oil.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chỗ này đá trồi lên lởm chởm, đau chân, chỗ kia, mặt đường đen thui, nhão nhoẹt mớ dầu hắc tráng đường chảy ra như dầu sôi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
“Châu thành dầu lửa ở ngã ba dòng Suối Dầu và con sông Alleghany, cách Pittsburgh không bao xa, mới là nơi có những nhà máy lọc dầu cho hết thảy miền ấy; đường phồ đầy những khói đen và dầu hắc.”
Robert Gaillard, Bí Mật Dầu Lửa, III. Lại Một Thời Người Ta Cuồng Nhiệt Đi Đào Mỏ Dầu
“Có người lại đoán trong khí giới đó là một thứ bom nổ chậm nó xuyên qua lớp dầu hắc trải trên các đường bay, chứ không dội lên, rồi vài phút sau mới nổ.”
Nguyễn Hiến Lê, Bài học Israel, IX. Chiến Tranh Thứ Ba Năm 1967 Giữa Israel Và Ai Cập
“Có cả những hộp xà bông để rửa yên và một cái bô dầu hắc nhễu giọt, thòi cái cán cây cọ ra ngoài.”
John Steinbeck, Của Chuột Và Người, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dầu hắc”

“dầu hắc” nghĩa là gì?

Tên đời thường ở Nam Bộ cho chất đen, đặc và dính thuộc họ hắc ín, nhựa đường, dùng tráng mặt đường hay quét chống thấm.

“dầu hắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chỗ này đá trồi lên lởm chởm, đau chân, chỗ kia, mặt đường đen thui, nhão nhoẹt mớ dầu hắc tráng đường chảy ra như dầu sôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.