Đài Loan, hòn đảo ngoài khơi đông nam Trung Hoa. Sài Gòn biết tên này qua trà và qua sách học in ở đó.
Tiếng Anh: Taiwan, the island off the southeastern coast of China. Saigon knew it from its tea and from books of scholarship printed there.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đài Loan, hòn đảo ngoài khơi đông nam Trung Hoa. Sài Gòn biết tên này qua trà và qua sách học in ở đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đài Loan, hòn đảo ngoài khơi đông nam Trung Hoa. Sài Gòn biết tên này qua trà và qua sách học in ở đó.
🇬🇧 Taiwan, the island off the southeastern coast of China. Saigon knew it from its tea and from books of scholarship printed there.
Thí dụ:
Đây là loại trà Tàu ngon nhất của Đài Loan.
This is the finest Chinese tea from Taiwan.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách đó in ở Đài Loan rồi chở qua.
That book was printed in Taiwan and shipped over.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐài Loan là một hòn đảo dài và hẹp.
Taiwan is a long narrow island.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNúi Đài Loan cao tới gần bốn ngàn thước.
The mountains of Taiwan reach nearly four thousand metres.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrà Đài Loan ướp hương rất kỹ.
Taiwanese tea is scented with great care.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHàng Đài Loan bán nhiều ngoài chợ.
Taiwanese goods sold widely at the market.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐài Loan cách đất liền một eo biển.
Taiwan is separated from the mainland by a strait.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBão đi ngang Đài Loan rồi mới vô biển Đông.
Typhoons pass Taiwan before entering the eastern sea.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng qua Đài Loan học nghề in.
He went to Taiwan to learn printing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMía Đài Loan trồng nhiều ở phía nam đảo.
Taiwanese sugarcane is grown mostly in the island's south.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“đây là loại trà Tàu ngon nhất của Đài Loan”“Hoài Nam Tử, Đài Loan”