Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Thương con quá mức, chìu theo con, con muốn gì cho nấy, nhiều khi tới nỗi làm con hư.

Tiếng Anh: To dote on one's children, loving and indulging them so much that it can end up spoiling them.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cưng con(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Thương con quá mức, chìu theo con, con muốn gì cho nấy, nhiều khi tới nỗi làm con hư.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1thương chìu con quá mứcđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cưng là tiếng Nam Bộ, nghĩa là thương mà nâng niu, chìu chuộng; cưng con là chìu con quá mức. Trong kho văn, cụm nầy thường dùng để nói tánh của cha mẹ: có tánh cưng con, cưng con không ai bì kịp, cưng con lắm, thương vợ cưng con. Nhiều câu cho thấy cái hại của nó: con muốn gì cũng chìu, con hư cũng khỏa lấp, cha mẹ cưng tới mù quáng. Cũng có câu nói cưng con mà không chìu bậy.

🇬🇧 The first word is Southern and means to cherish and pamper; the phrase means to indulge one's children too much. In the corpus it usually describes a parent's character: to be the doting kind, to dote beyond compare, to dote a great deal, to love one's wife and dote on one's children. Many sentences show the harm: giving in to every wish, covering up the child's faults, loving to the point of blindness. One sentence also shows a father who dotes without simply giving in.

Thí dụ:

Ông Hội đồng cưng con, ông thấy con bị đánh thì ông nổi nóng, nên ông rầy quá.

The councillor doted on his son; when he saw the boy beaten he flared up, which is why he scolded so harshly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Vợ chồng ông ăn ở với nhau rất thuận hòa, lại ít con nên cưng con không ai bì kịp.

The couple lived together in great harmony, and having few children, they doted on them like no one else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Bà Chủ có con, dầu bả cưng con, có lẽ nào bả xúi dục cho con hư hay sao mà oán bả ?

Mrs. Chu has a child, and even if she dotes on it, would she ever egg a child on to go bad, that you should resent her?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Phải giàu sang lắm, mà cũng phải cưng con lắm mới sắm đủ thứ như vậy.

One would have to be very rich, and dote on one's child very much, to buy all of that.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Ông cưng con rồi nó muốn thế nào ông cũng chìu theo nó hết thảy.

He doted on his daughter, so whatever she wanted, he went along with all of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Khoa không cưng vợ cưng con nhờ kỷ luật của thầy thuốc được, thì chàng gỡ gạc bằng cách khác vậy.

Since Khoa could not dote on his wife and child because of a doctor's discipline, he made up for it some other way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Hoàng hậu cưng con sinh ra mù quáng, nhưng Hoàng đế sáng suốt biết nỗi oan của nàng cung nữ đáng thương.

The queen's doting on her child made her blind, but the emperor was clear sighted and knew the palace maid had been wronged.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Bà Huyện có tánh cưng con, mà lại muốn dâu lên Sài Gòn ăn chơi cho sung sướng, nên bà tiếp mà nói với ông riết, rồi ông phải cho đi.

Mrs. Huyen had a doting nature and also wanted her daughter in law to go up to Sai Gon and enjoy herself, so she kept pressing her husband until he had to let them go.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Tuy vậy, bà cưng con không ai bì kịp, con trong nhà chẳng hề khi nào bà rầy la, chúng nó muốn vật gì bà cũng mua, chúng nó hư mấy bà cũng khỏa lấp.

Even so, she doted on her children like no one else; she never scolded them, bought them whatever they wanted, and covered up however badly they behaved.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Ông có một đứa con, nên ông cưng lắm, nhưng cách cưng con của ông chẳng phải ông muốn vật gì ông cho vật ấy, con muốn nói sao ông nghe theo vậy như thiên hạ.

He had only one child, so he loved the child dearly, but his way of doting was not to hand over whatever the child wanted or to do whatever the child said, as other people did.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Hội đồng cưng con, ông thấy con bị đánh thì ông nổi nóng, nên ông rầy quá.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 05
“Vợ chồng ông ăn ở với nhau rất thuận hòa, lại ít con nên cưng con không ai bì kịp.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 2
“Bà Chủ có con, dầu bả cưng con, có lẽ nào bả xúi dục cho con hư hay sao mà oán bả ?”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 20
“Phải giàu sang lắm, mà cũng phải cưng con lắm mới sắm đủ thứ như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 2
“Ông cưng con rồi nó muốn thế nào ông cũng chìu theo nó hết thảy.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 1
“Khoa không cưng vợ cưng con nhờ kỷ luật của thầy thuốc được, thì chàng gỡ gạc bằng cách khác vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Hoàng hậu cưng con sinh ra mù quáng, nhưng Hoàng đế sáng suốt biết nỗi oan của nàng cung nữ đáng thương.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Con chim vàng anh
“Bà Huyện có tánh cưng con, mà lại muốn dâu lên Sài Gòn ăn chơi cho sung sướng, nên bà tiếp mà nói với ông riết, rồi ông phải cho đi.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương