Cựa quậy means to move, shift, wriggle, or fidget, often through small repeated movements or while constrained. Figuratively, it can mean being able to act or make any headway.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Cựa quậy` là động từ tả người, con vật hoặc một phần cơ thể chuyển động, đổi tư thế, nhúc nhích hay động đậy, thường bằng những cử động nhỏ, lặp lại, bồn chồn hoặc trong tình thế bị giữ, yếu hay chật chỗ. Tùy câu, tiếng Anh là `move`, `stir`, `wriggle`, `squirm` hoặc `fidget`; không mặc định đó là giãy giụa, chống cự hay đau đớn. Trong nghĩa chuyển như `không cựa quậy được`, cụm có thể nói một người hoặc tổ chức không hành động, xoay xở hay tạo chuyển biến được. Việc một cơ thể không cựa quậy trong một khoảnh khắc không tự chứng minh đã chết, bất tỉnh, liệt hay đồng ý; ngược lại, cựa quậy cũng không tự chứng minh tỉnh táo, khỏe mạnh hoặc muốn thoát. `Cựa quậy` là một đơn vị từ vựng ổn định, không phải mọi lần ghép tự do của `cựa` và `quậy`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển động hoặc đổi tư thế bằng một hay nhiều cử động thường nhỏ, lặp lại, bồn chồn hoặc xảy ra khi cơ thể bị hạn chế.
🇬🇧 To move or shift through movements that are often small, repeated, restless, or made while physically constrained.
Ví dụ dùng từ:
Hai đứa nhỏ nín thở, không dám cựa quậy vì sợ người ngoài nghe tiếng.
The two children held their breath and did not dare move for fear that someone outside would hear them.
Source: VietLayers editorial exampleCon mèo trong giỏ cứ cựa quậy làm cái nắp tre rung lên.
The cat kept wriggling in the basket, making the bamboo lid shake.
Source: VietLayers editorial exampleNgồi học được một lát là thằng nhỏ cựa quậy không yên, hết xoay qua lại tới gõ chân xuống đất.
After sitting in class for a while, the boy starts fidgeting, turning from side to side and tapping his foot.
Source: VietLayers editorial exampleBị tấm ván đè ngang chân, ảnh không cựa quậy được nhưng vẫn còn nói chuyện rõ ràng.
Pinned across the legs by the plank, he cannot move but can still speak clearly.
Source: VietLayers editorial exampleBé mới cựa quậy một chút không đủ để kết luận bé đã tỉnh hẳn.
A small movement from the child is not enough to conclude that the child is fully conscious.
Source: VietLayers editorial exampleCô điều dưỡng thấy bàn tay bệnh nhân cựa quậy nên tiếp tục kiểm tra theo quy trình.
The nurse notices the patient's hand move and continues the assessment according to protocol.
Source: VietLayers editorial exampleCựa quậy trong câu này chỉ là nhúc nhích tại chỗ, chớ không nhất thiết là vùng vẫy chống cự.
Here, cựa quậy means moving slightly in place, not necessarily struggling in resistance.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Có thể bắt tay làm, xoay xở, phản ứng hoặc tạo được chút chuyển biến trong một tình thế; thường gặp ở dạng phủ định.
🇬🇧 To be able to act, maneuver, respond, or make some headway in a situation, especially in negative constructions.
Ví dụ dùng từ:
Thiếu vốn lẫn người làm, tổ hợp tác mấy tháng nay không cựa quậy gì được.
Short of both capital and workers, the cooperative has been unable to make any headway for months.
Source: VietLayers editorial exampleQuy định chồng chéo làm nhóm nhỏ khó cựa quậy, nhưng không có nghĩa mọi dự án đều thất bại.
Overlapping rules leave the small team little room to maneuver, but that does not mean every project will fail.
Source: VietLayers editorial exampleCó thêm chiếc ghe máy, bà con mới có chỗ cựa quậy trong mùa nước lớn.
With an additional motorboat, the community has more room to operate during the flood season.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hai đứa nó không dám nói chuyện chi hết, mà cũng không dám cựa quậy.”
“Mình bất tài không cựa quậy được, thì nhờ người ta làm cho, sao lại xoi-bói làm cho nghi-kỵ đặng có chia rẽ nữa?”
“Bé Huôi từ từ cựa quậy: – Ba! Sao ba té?”
“Một cô giáo bạt tai một em nhỏ vì em đó không chịu ngồi yên trong lớp, cựa quậy, vặn vẹo người hoài.”