Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cua” là gì?

Loài giáp xác mai cứng, tám cẳng, hai càng, bò ngang (bắt cua, cua rang muối); chỗ đường quẹo (khúc cua, quẹo cua); tán tỉnh để làm quen người khác phái (cua gái); giờ học, trong cúp cua là trốn học.

Tiếng Anh: A crab; a bend in the road, or to take a turn; to chat up or court someone; and a class, in cup cua, to skip class.

Cách đọc
cua(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cua”:

4 nét nghĩa
1con cualoài vật[thường]
A1

🇻🇳 Loài giáp xác sống ở biển, ở sông rạch, ruộng nước, có mai cứng, tám cẳng, hai càng lớn, bò ngang; thịt ăn ngon: bắt cua, câu cua, cua biển, cua gạch, cua rang muối.

🇬🇧 A crustacean of the sea, rivers or paddies, with a hard shell, eight legs and two large claws, that walks sideways; good to eat: to catch crabs, sea crab, roe crab, crab roasted with salt.

Cụm thường gặp:
bắt cuacâu cuacua biểncua gạchcua rang muối
Mẫu ngữ pháp:
con + cuanuôi / bắt / thấy + cuabầy / đàn + cua

Thí dụ:

Nó chỉ biết họ ra biển để bắt cua và bắt ba khía, một năm mấy kỳ.

All he knew was that they went out to sea to catch crabs and marsh crabs a few times a year.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đàn-ông họ làm giẹp mà dặt cá bống dừa, hay làm vó mà câu cua biển.

The men made traps to catch gobies, or lift nets to catch sea crabs.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Thúy không uống rượu, nhưng Toàn sung sướng quá gọi món cua rang muối để nhắm chơi trước.

Thuy did not drink, but Toan was so happy he ordered crab roasted with salt to nibble first.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Tôi có biểu người qua Đầm Dơi kiếm sấu, kỳ đà, cua gạch, nếu mua được thì mai mốt ăn đồ đó.

I have sent someone over to Dam Doi to look for crocodile, monitor lizard and roe crabs; if they can buy some, we will eat them in a day or two.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Mấy người giăng câu, bắt cua hàng tháng huê lợi nhiều hơn tôi.

The people who set lines and catch crabs earn more each month than I do.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2chỗ đường quẹo; quẹo xegiao thông[thân mật]
B1

🇻🇳 Chỗ đường quẹo, khúc quanh; quẹo cua, quanh cua là cho xe quẹo theo chỗ ngoặt.

🇬🇧 A bend or curve in the road; queo cua and quanh cua mean to take a turn.

Cụm thường gặp:
khúc cuaquẹo cuaquanh cua
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cuacó / dùng / giữ + cuacua + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người đạp xích lô quanh cua theo tay chỉ của Triều.

The cyclo driver turned the corner where Trieu pointed.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Xe đã chạy tới mũi tàu Phú Lâm do đường Duy Linh nối dài, Định quẹo cua tay trái, vào đường Hậu Giang 2 và mấy phút sau, chàng đậu lại trước quán Đồng Quê.

The car had reached the Phu Lam junction along the extension of Duy Linh Street; Dinh turned left into Hau Giang 2 Street and a few minutes later parked in front of the Dong Que restaurant.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
3tán tỉnh để làm quentình cảm[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Tiếng lóng Sài Gòn: tán tỉnh, theo đuổi để làm quen, chiếm cảm tình người khác phái: cua gái, cua kép.

🇬🇧 Saigon slang: to chat up or court someone in order to win their affection: cua gai (to chase girls), cua kep (to chase a boyfriend).

Cụm thường gặp:
cua gáicua képđi cua
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + cuagây / nảy sinh + cua + với / đối vớicua + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Em đi học là đi học, bộ em đi cua kép đâu mà chị xúi em chọn trường con trai giỏi mà học.

I go to school to study; do you think I am out chasing boys, that you tell me to pick a school full of clever boys?

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa
4giờ học; cúp cua là trốn họchọc đường[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Giờ học, khóa học; thường gặp trong cúp cua, nghĩa là trốn học, bỏ giờ học.

🇬🇧 A class or course; usually heard in cup cua, to skip class or cut school.

Cụm thường gặp:
cúp cua
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cuacó / dùng / giữ + cuacua + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nếu Chi cúp cua thì tuyệt.

It would be wonderful if Chi skipped class.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

À, tôi quên mất, tôi cúp cua và ngỡ ai cũng cúp cua hết.

Oh, I forgot; I was skipping class and assumed everyone else was too.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cả nhà vui mừng, chú Hai, thím Hai mua cua biển thật nhiều, hàng chục con, luộc chín để thết đãi bầy con và người có phép thần thông là tôi.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cua”

“cua” nghĩa là gì?

Loài giáp xác mai cứng, tám cẳng, hai càng, bò ngang (bắt cua, cua rang muối); chỗ đường quẹo (khúc cua, quẹo cua); tán tỉnh để làm quen người khác phái (cua gái); giờ học, trong cúp cua là trốn học.

“cua” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Cả nhà vui mừng, chú Hai, thím Hai mua cua biển thật nhiều, hàng chục con, luộc chín để thết đãi bầy con và người có phép thần thông là tôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.