Giải nghĩa nhanh:

Three common homographic uses: a crab; to turn or steer around a bend; and, in colloquial speech, to court or try to win someone's romantic interest. The meanings are distinguished by objects and context, and their different historical paths should not be collapsed into a single invented etymology.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cua(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Mục đồng tự có ba nét thường gặp. Danh từ “cua” chỉ loài giáp xác có mai và càng. Động từ giao thông chỉ đổi hướng hoặc điều khiển xe theo chỗ ngoặt: cua trái, cua gấp; danh từ liên quan có khúc cua. Trong khẩu ngữ, “cua ai” là tìm cách làm quen và chinh phục tình cảm của người ấy. Nghĩa tình cảm không riêng “cua gái”, phải tôn trọng quyền từ chối và không biến sự theo đuổi dai dẳng thành điều lãng mạn. Ba lớp có lịch sử khác nhau nhưng chưa đủ chứng cứ để VietLayers đóng đinh một đường vay mượn duy nhất.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1con cua, loài giáp xác có mai cứng và hai càng phía trướcĐộng vật và thực phẩm[neutral]
A1

🇻🇳 Danh từ chỉ các loài giáp xác thường có thân rộng nằm dưới mai, nhiều chân và đôi càng phía trước. Tên loài, môi trường sống và giá trị ẩm thực phải xác định theo ngữ cảnh; không mặc định mọi cua là cua biển hay đã trở thành món ăn.

🇬🇧 A crab: a crustacean typically having a broad body under a hard shell, several legs, and a pair of front claws. Species, habitat, and culinary use depend on context; not every crab is a marine crab or food.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + cuacua + loài/môi trườngbắt/nuôi/làm sạch + cua

Ví dụ dùng từ:

Đứa nhỏ thấy con cua bò ngang mé nước nên đứng nhìn chứ không đưa tay vào càng.

The child sees a crab moving sideways at the water's edge and watches without putting a hand near its claws.

Source: VietLayers editorial example

“Cua này là cua biển hay cua nước lợ vậy cô?” người mua hỏi trước khi chọn.

“Is this a marine crab or a brackish-water crab?” the customer asks before choosing.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên cứu hộ gỡ con cua khỏi lưới rồi thả lại đúng khu vực được phép.

The rescuer frees the crab from the net and releases it in the appropriate area.

Source: VietLayers editorial example

Quán ghi rõ phần thịt cua trong món thay vì dùng hình con cua để khiến khách tưởng món nào cũng có cua thật.

The eatery clearly identifies the crab meat in the dish instead of using a crab image to imply that every item contains real crab.

Source: VietLayers editorial example
2đổi hướng hoặc điều khiển xe đi theo chỗ ngoặtGiao thông và chuyển hướng[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ hành động chuyển hướng khi đi xe hoặc di chuyển theo một đoạn cong, thường trong cua trái, cua phải, cua gấp. Cách nói khẩu ngữ gần “quẹo” ở Nam Bộ; tốc độ và làn đường quyết định cách cua an toàn.

🇬🇧 To turn or steer a vehicle around a bend, as in turn left, turn right, or take a sharp turn. In Southern speech it is close to quẹo; speed and lane position affect how safely the turn is made.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cua + trái/phảicua + xe + qua/vàokhúc + cua + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Tài xế giảm tốc trước khi cua phải vì góc đường bị xe đậu che tầm nhìn.

The driver slows down before turning right because parked vehicles block the view around the corner.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng cua gấp, phía sau còn xe máy,” người ngồi cạnh nhắc.

“Do not turn sharply; there is still a motorbike behind us,” the passenger warns.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xe buýt phải cua rộng hơn ở khúc hẹp nhưng vẫn giữ đúng làn và nhường người đi bộ.

The bus needs a wider turning path at the narrow bend while staying in its lane and yielding to pedestrians.

Source: VietLayers editorial example
3tìm cách làm quen và giành được tình cảm của người mình thíchTiếng lóng về quan hệ tình cảm[slang]
B1

🇻🇳 Động từ lóng chỉ chủ động tiếp cận, trò chuyện hoặc bày tỏ để mong xây dựng quan hệ tình cảm với ai. Từ có thể mang sắc thái đùa; việc người kia không đáp lại hoặc từ chối phải được tôn trọng, không coi quấy rầy là kiên trì.

🇬🇧 A slang verb meaning to approach, talk to, or express interest in someone in the hope of starting a romantic relationship. It can sound playful, but lack of interest or refusal must be respected; harassment is not persistence.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cua + ngườiđang/tính + cua + aicua + không đổ/bị từ chối

Ví dụ dùng từ:

Bạn bè trêu anh đang cua người cùng lớp, nhưng anh chỉ nói hai người đang tìm hiểu nhau.

His friends tease him about courting a classmate, but he says they are simply getting to know each other.

Source: VietLayers editorial example

“Muốn cua người ta thì hỏi han chân thành, đừng dò mật khẩu hay theo dõi vị trí,” chị bạn nói.

“If you want to court someone, be genuinely interested; do not pry into passwords or track their location,” his friend says.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi cô ấy nói không muốn hẹn hò, anh ngừng cua và giữ cách cư xử tôn trọng ở chỗ làm.

After she says she does not want to date, he stops pursuing her and remains respectful at work.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cả nhà vui mừng, chú Hai, thím Hai mua cua biển thật nhiều, hàng chục con, luộc chín để thết đãi bầy con và người có phép thần thông là tôi.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm