Nghĩa của “cù nhây” là gì?
Dây dưa, lằng nhằng, kéo dài lời nói hay việc làm mãi không chịu dứt, làm người khác mất thì giờ.
Tiếng Anh: To drag on and on, dithering in speech or action without ever finishing, wasting other people's time.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cù nhây”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dây dưa, lằng nhằng, cứ kéo dài lời nói hay việc làm mà không chịu dứt; hỏi cù nhây là hỏi tới hỏi lui mãi làm người ta khó dứt ra mà đi.
🇬🇧 To drag on, dithering and spinning out talk or work without letting it end; hoi cu nhay is to keep asking question after question so the other person cannot get away.
Thí dụ:
Vĩnh Xuân thấy được bổ Mỹ Tho, không xa xứ sở cho lắm thì mừng thầm, muốn về liền đặng báo tin cho mẹ hay, mà bị hương chức hỏi cù nhây làm cậu phải mất hơn nửa giờ đồng hồ.
Posted to My Tho, not far from home, Vinh Xuan was quietly glad and wanted to go straight back to tell his mother, but the village officials kept him with question after question, and he lost more than half an hour.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“mà bị hương chức hỏi cù nhây làm cậu phải mất hơn nửa giờ đồng hồ.”Câu hỏi thường gặp về “cù nhây”
“cù nhây” nghĩa là gì?
Dây dưa, lằng nhằng, kéo dài lời nói hay việc làm mãi không chịu dứt, làm người khác mất thì giờ.
“cù nhây” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “mà bị hương chức hỏi cù nhây làm cậu phải mất hơn nửa giờ đồng hồ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.