cù nhây

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Cù nhây means to keep dragging something out or going on in an annoying, drawn-out way. In hỏi cù nhây, someone keeps asking questions instead of bringing the conversation to an end. It can involve teasing, but the word does not always mean joking or refusing to pay a debt.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cù nhây(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cù nhây chỉ việc dây dưa, lằng nhằng, kéo dài mãi không dứt, thường có ý chê. Trong lời hỏi han, nó nhấn việc cứ hỏi tới làm người khác khó dứt ra. Khi đi với đùa giỡn, nó có thể nói sự trêu chọc kéo dài gây phiền; không phải câu nào cũng có ý đùa. Cù nhầy là dạng được từ điển dẫn chiếu để so sánh, thường giải trong việc chây ì, không chịu làm điều đã phải làm. Mục này không coi mọi lần hỏi kỹ, làm chậm hoặc trò chuyện lâu đều là cù nhây.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dây dưa, kéo dài không dứtGiao tiếp; thái độ và hành vi[informal]
B2

🇻🇳 Dây dưa, lằng nhằng, cứ kéo dài lời nói hoặc việc làm mà không chịu dứt.

🇬🇧 To keep dragging something out or going on and on in a tiresome way.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cứ/đừng + cù nhâyhỏi/nói + cù nhâycù nhây + hoài/mãi

Ví dụ dùng từ:

Anh đừng cù nhây nữa, mình đã nói xong chuyện đó rồi.

Please stop dragging it out; we have already finished discussing it.

Source: VietLayers editorial example

Tôi phải về mà mấy người bạn cứ hỏi cù nhây hoài.

I had to leave, but my friends kept going on with their questions.

Source: VietLayers editorial example

Hai đứa cù nhây chuyện ai rửa chén, tới tối vẫn chưa xong.

The two of them kept arguing over who would wash the dishes, and it was still unsettled that evening.

Source: VietLayers editorial example

Chị muốn nghe câu trả lời rõ ràng, không muốn anh cứ cù nhây.

She wants a clear answer instead of him endlessly dragging things out.

Source: VietLayers editorial example

Bạn đã bảo không thích mà em còn cù nhây trêu nữa thì không vui đâu.

It is no fun if you keep teasing after your friend has said they do not like it.

Source: VietLayers editorial example

Cô nhắc cả nhóm quyết giờ hẹn, đừng cù nhây thêm nữa.

She asks the group to settle on a meeting time and stop dragging it out.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Vĩnh Xuân bị hỏi cù nhây nên chậm về báo tin cho mẹ.

In the story, prolonged questioning delays Vĩnh Xuân from going home to tell his mother the news.

Source: VietLayers editorial example

Chuyện đã giải thích rồi, anh còn cù nhây hỏi đi hỏi lại làm tôi mệt.

The matter has been explained, and your repeated questions are wearing me out.

Source: VietLayers editorial example

Nghe bạn nói đang bận, tôi thôi cù nhây và để bạn đi.

When my friend says they are busy, I stop pestering them and let them go.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một người là cù nhây có ý chê, nên cần cân nhắc cách nói.

Calling someone cù nhây is critical, so it is worth considering how to phrase it.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

… mà bị hương chức hỏi cù nhây làm cậu phải mất hơn nửa giờ đồng hồ.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 10