Giải nghĩa nhanh:

Cù cưa cù nhầy is an emphatic Southern Vietnamese expression meaning to drag something out, dither, stall, or keep an exchange unresolved through needless back-and-forth.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cù cưa cù nhầy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cù cưa cù nhầy là cụm khẩu ngữ Nam Bộ nhấn mạnh sự dây dưa, nhây, kéo dài qua lại hoặc chậm chốt một việc. Dạng cù cưa cù nhằng cũng được chứng thực với lõi nghĩa tương tự. Cụm có thể tả lời hỏi, cuộc giao thiệp, việc giải quyết, xung đột hoặc quan hệ kéo dài; không mặc định chuyện tình cảm. Phải phân biệt trì hoãn có thể tránh với chậm trễ do thủ tục, thiếu nguồn lực hoặc lý do khách quan; không gọi hành vi tiếp tục đeo bám sau lời từ chối là sự cù cưa đáng yêu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dây dưa, nhây hoặc kéo dài qua lại mãi chưa chịu dứtTrì hoãn; giao tiếp; quan hệ[regional]
B2

🇻🇳 Làm cho một việc, cuộc trao đổi hoặc tình trạng tiếp tục lâu bằng sự lần lữa, nói qua nói lại hay thiếu quyết định dứt khoát.

🇬🇧 To drag out, stall, dither over, or keep a matter unresolved through prolonged back-and-forth.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
chủ thể + cù cưa cù nhầy + hoàikéo/để + cù cưa cù nhầyviệc/chuyện + cù cưa cù nhầy

Ví dụ dùng từ:

Hai bên cứ cù cưa cù nhầy chuyện giao hàng nên chưa chốt được ngày nhận.

The two sides keep dragging out the delivery discussion, so no receipt date has been set.

Source: VietLayers editorial example

“Có đi thì đi lẹ, đừng đứng cù cưa cù nhầy tới trễ chuyến tàu,” cô Ba giục.

“If you are going, get moving; do not dither until we miss the train,” Cô Ba urges.

Source: VietLayers editorial example

Hồ sơ bị cù cưa cù nhầy qua nhiều lượt hỏi lại dù giấy tờ đã đủ.

The file is stalled through repeated queries even though the documents are complete.

Source: VietLayers editorial example

Anh giải thích rằng việc chậm do nước lớn, không phải nhà ghe cố cù cưa cù nhầy.

He explains that high water caused the delay and that the boat operator is not deliberately stalling.

Source: VietLayers editorial example

Cuộc thương lượng cù cưa cù nhầy cả buổi vì không bên nào chịu nói mức cuối.

The negotiation drags on all morning because neither side states a final figure.

Source: VietLayers editorial example

Cù cưa cù nhầy trong câu này tả sự kéo dài, không tự cho biết hai người đang yêu đương.

Here the expression describes prolongation and does not by itself indicate a romance.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập nối cù cưa cù nhầy với biến thể cù cưa cù nhằng nhưng giữ cù cưa đứng riêng ở mục rộng hơn.

The editor links this expression with its variant cù cưa cù nhằng while keeping the broader cù cưa entry separate.

Source: VietLayers editorial example

Bả không muốn chuyện nhỏ bị cù cưa cù nhầy nên mời hai bên ngồi lại chốt từng khoản.

She does not want a minor issue dragged out, so she asks both sides to settle each item together.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi người kia đã từ chối rõ, tiếp tục bám theo không nên gọi nhẹ là cù cưa cù nhầy.

After someone has clearly refused, continued pursuit should not be softened as mere back-and-forth.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng drag on cho trận đánh cù cưa cù nhầy, còn stall phù hợp hơn khi một người cố kéo dài quyết định.

The translation uses drag on for a protracted fight and stall when someone deliberately delays a decision.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Em hỏi cù cưa cù nhằng hoài vậy.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Việc này quan trọng lắm mà anh không chịu lo giải quyết và cứ để kéo cù cưa cù nhầy hoài.
Lê XuyênRặng Trâm Bầu, Phần 3