Trở lại từ điển

cơm tấm bì

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơm tấm bì” là gì?

món cơm tấm dọn với bì heo xắt sợi trộn thính

Tiếng Anh: Cơm tấm bì is a Saigon và Southern dish of cooked broken rice served with bì, a mixture centered on finely shredded pork skin, commonly with pork and roasted-rice powder.

Cách đọc
cơm tấm bì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cơm tấm bì là món cơm tấm Sài Gòn và Nam Bộ dọn với bì: phần trộn lấy da heo xắt sợi làm thành tố chính, thường có thịt heo xắt sợi và thính gạo rang. Mỡ hành, nước mắm pha, dưa leo hoặc đồ chua là món kèm quen nhưng không phải mọi dĩa đều giống nhau. Nếu thêm chả, sườn, trứng thì tên gọi thường mở rộng thành cơm tấm bì chả, cơm tấm sườn bì hoặc tên tương ứng. Không dịch bì đơn giản là pork vì như vậy mất đặc điểm da heo xắt sợi; cũng không được tự thêm nguyên liệu mà câu không nêu.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơm tấm bì”:

1 nét nghĩa
1món cơm tấm dọn với bì heo xắt sợi trộn thínhẨm thực Sài Gòn và Nam Bộ[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Một phần cơm nấu từ gạo tấm ăn với bì, tức món trộn chủ yếu từ da heo xắt sợi và thường có thịt heo cùng thính gạo rang; các món kèm khác thay đổi theo quán và lời gọi.

🇬🇧 A serving of cooked broken rice with bì, a mixture centered on finely shredded pork skin and commonly including pork and toasted rice powder; other accompaniments vary.

Cụm thường gặp:
dĩa cơm tấm bìăn cơm tấm bìbán cơm tấm bìcơm tấm bì chảcơm tấm sườn bì
Mẫu ngữ pháp:
dĩa/phần + cơm tấm bìăn/bán/gọi + cơm tấm bìcơm tấm bì + món thêm

Thí dụ:

Sáng sớm, Loan gọi một dĩa cơm tấm bì ở quán đầu đường.

Early in the morning, Loan orders a plate of cơm tấm with shredded pork skin at the corner shop.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Cho con cơm tấm bì, để nước mắm riêng nghen cô,” chị khách dặn.

‘Cơm tấm with bì, and please pack the fish sauce separately,’ the customer says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dĩa cơm tấm bì có da heo xắt sợi trộn thính, còn hôm nay quán không thêm chả.

The plate of cơm tấm bì has shredded pork skin mixed with toasted rice powder, and the shop is not adding egg cake today.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba ăn cơm tấm bì, má gọi cơm tấm sườn, nên cô bán hàng ghi hai phần riêng.

Dad has cơm tấm with bì, while Mom orders it with grilled pork, so the vendor records two separate servings.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cơm tấm bì không mặc định có sườn, chả hay trứng nếu người gọi món chưa nói thêm.

Cơm tấm bì does not automatically include grilled pork, egg cake, or an egg unless the customer adds them.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quán trộn bì cho dĩa cơm tấm bì ngay trước giờ bán để sợi bì không bị khô.

The shop mixes the bì for its cơm tấm bì just before service so the strands do not dry out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thực đơn dịch cơm tấm bì là broken rice with shredded pork skin mixture, chớ không ghi chung chung là rice with pork.

The menu translates cơm tấm bì as ‘broken rice with shredded pork skin mixture,’ not simply ‘rice with pork.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một phần cơm tấm bì có thể kèm mỡ hành và dưa leo, nhưng lượng món kèm tùy quán.

A serving of cơm tấm bì may come with scallion oil and cucumber, but accompaniments vary by shop.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài viết về món Sài Gòn ghi cơm tấm bì như một cách gọi món riêng bên cạnh cơm tấm sườn.

The article on Saigon food lists cơm tấm bì as its own order alongside cơm tấm with grilled pork.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ nguyên tên cơm tấm bì trong lời thoại rồi giải bì ở lần xuất hiện đầu.

The editor retains the name cơm tấm bì in dialogue and explains bì at its first occurrence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn mụ vẫn đỏ đen lu bù, lâu lâu bày ra bán cháo trắng thịt phá lấu hoặc cơm tấm bì.”
Nguyễn Thị Thụy Vũ, Đàn Kiến Lửa, Toàn văn
“Loan ngồi ở quán cà phê ngay đầu đường, nó ăn một đĩa cơm tấm bì.”
Nguyễn Thụy Long, Loan Mắt Nhung, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơm tấm bì”

“cơm tấm bì” nghĩa là gì?

món cơm tấm dọn với bì heo xắt sợi trộn thính

“cơm tấm bì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đàn Kiến Lửa của Nguyễn Thị Thụy Vũ: “Còn mụ vẫn đỏ đen lu bù, lâu lâu bày ra bán cháo trắng thịt phá lấu hoặc cơm tấm bì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.