Giải nghĩa nhanh:

An expressive word with three related uses: the hard, uneven clacking of objects or a vehicle in motion; an old or rickety machine that works noisily and poorly; and a pair of items that do not match. Translation therefore varies among clatter, rickety, and mismatched.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cọc cạch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ láy gợi tiếng các vật cứng va nhau từng nhịp khô, không đều, như xe cũ lăn trên đường; từ đó còn tả máy móc, xe cộ cũ kỹ, xộc xệch, vận hành khó nhọc và phát tiếng; một nét khác tả hai vật đáng lẽ thành đôi nhưng không đồng bộ, như đôi guốc khác chiếc. Tùy nét nghĩa dịch clatter/rattle, rickety/ramshackle hoặc mismatched. Không gộp với “cóc cách”, không suy mọi tiếng lạch cạch thành đồ vật sắp hư, và không đưa nghĩa chuyên biệt của một trò bài vào mục phổ thông khi thiếu ngữ cảnh lĩnh vực.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1gợi tiếng vật cứng va nhau từng nhịp khô và không đềuÂm thanh va chạm và chuyển động[informal]
B1

🇻🇳 Mô phỏng chuỗi tiếng va chạm tương đối nặng, rời và không thật đều, thường nghe khi bánh xe, đồ gỗ hoặc bộ phận cứng chuyển động trên bề mặt gồ ghề.

🇬🇧 Imitates a series of fairly hard, separate, uneven impacts, often made by wheels, wooden objects, or rigid parts moving over a rough surface.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + kêu/lăn + cọc cạchtiếng + cọc cạch + của + vật

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe kéo lăn cọc cạch qua đoạn đường vá đá rồi êm lại khi tới mặt nhựa.

The handcart clatters over the patched, stony section and becomes quiet again on the asphalt.

Source: VietLayers editorial example

“Ngoài cửa kêu cọc cạch hoài, anh coi giùm cái chốt gió đập nghen,” chị nhờ.

“Something keeps clacking outside; please check whether the wind is banging the latch,” she asks.

Source: VietLayers editorial example

Đêm yên nên tiếng cọc cạch của mấy thanh gỗ trên xe nghe rõ từ đầu hẻm.

The night is quiet, so the uneven clatter of the wooden slats on the cart can be heard from the head of the alley.

Source: VietLayers editorial example
2cũ kỹ, xộc xệch và vận hành khó nhọc, thường kèm tiếng độngTình trạng máy móc và đồ dùng[informal]
B1

🇻🇳 Tả xe, máy hoặc dụng cụ đã cũ, các bộ phận không còn chắc và hoạt động thiếu êm, nhưng chưa nhất thiết đã hỏng hoàn toàn. Câu nên nêu dấu hiệu thực tế thay vì lấy tuổi của vật làm bằng chứng duy nhất.

🇬🇧 Describes a worn vehicle, machine, or tool whose parts are no longer secure and which operates noisily or unevenly, though it is not necessarily completely broken.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + cọc cạchvật + chạy + cọc cạch

Ví dụ dùng từ:

Máy may cọc cạch vẫn chạy được, nhưng dì đem bảo dưỡng vì bàn đạp đã lỏng.

The rickety sewing machine still runs, but Auntie takes it for servicing because its treadle has become loose.

Source: VietLayers editorial example

“Xe cọc cạch vậy thì chở nhẹ thôi con, mai đem ra tiệm coi thắng,” ba dặn.

“With the bicycle this rickety, carry only a light load and have the brakes checked tomorrow,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Quạt cọc cạch vì một con ốc bị lỏng; siết lại xong, cánh quay êm và không còn rung.

The fan runs roughly because a screw is loose; once it is tightened, the blades spin smoothly without vibration.

Source: VietLayers editorial example

Gọi chiếc máy cọc cạch là nhận xét về tình trạng vận hành, không đủ để nói người chủ làm ăn cẩu thả.

Calling the machine rickety comments on its operating condition; it is not enough to say that its owner is careless in business.

Source: VietLayers editorial example
3không đồng bộ hoặc không đúng đôi cặpĐồ vật không thành đôi[informal]
B1

🇻🇳 Tả hai món đáng lẽ tạo thành một đôi nhưng khác kiểu, khác cỡ hoặc không ăn khớp với nhau. Nét này thường dùng cho guốc, dép và những vật đi thành cặp.

🇬🇧 Describes two objects that should form a pair but differ in style, size, or fit. This use commonly applies to clogs, sandals, and other paired items.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đôi + danh từ + cọc cạchmang + hai vật + cọc cạch

Ví dụ dùng từ:

Sáng mất điện, cậu mang đôi dép cọc cạch ra đầu hẻm rồi mới nhìn thấy hai chiếc khác màu.

During the power cut, he walks to the head of the alley in mismatched sandals before noticing that they are different colours.

Source: VietLayers editorial example

“Con lấy đôi guốc cọc cạch của ai vậy, chiếc lớn chiếc nhỏ thấy rõ nè,” má hỏi.

“Whose mismatched clogs did you pick up? One is clearly bigger than the other,” Mom asks.

Source: VietLayers editorial example

Hai chiếc vớ cọc cạch vẫn giữ ấm chân, nhưng không phải một đôi đúng bộ như nhãn cửa hàng ghi.

The mismatched socks still keep the feet warm, but they are not a matching pair as the shop label claims.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chú có láng nuôi heo, lại tậu được cả xe gắn máy để đi khi có việc nên chú tỏ vẻ khinh rẻ chiếc xe thổ mộ cọc cạch của cụ Lâm .
Bích ThủyChiếc Xe Thổ Mộ, Chương 3
Tôi thì còn gì để nó móc nưa ngoài cái quần lính, chiếc áo sọc đen và đôi giày bata cọc cạch, có một chiếc ví da nát vời ảnh một cô gái ăn mặc hở hang tôi bỏ trong túi với tấm thẻ kiểm tra thì đứa nào đã móc mất từ lâu.
Dương Nghiễm MậuCũng Đành, Tiếng động trên da thú
Trong mấy tháng liền, Tô xin nghỉ học để “dưỡng bệnh”, đạp chiếc xe cọc cạch qua cần sông cái, làm việc suốt ngày ngoài nắng đến tối mịt mới trở về, ông Hạ cũng không hay biết mảy may.
Duy LamCái Lưới, Chương 1
Cách xa một cánh đồng, song tôi tưởng như nghe thấy tiếng vành sắt của bánh xe kêu cọc cạch, nghiến ken két trên mặt đường sỏi đá.
Hoàng Hải ThủyBây Giờ Tháng Mấy, ba