Trở lại từ điển

có trời đất

quán ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Lấy trời đất ra làm chứng, tin rằng trời đất thấy hết, biết ai phải ai quấy mà thưởng phạt.

Tiếng Anh: To call on heaven and earth as witness, trusting that they see everything and will judge who is right and who is wrong.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
có trời đất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Lấy trời đất ra làm chứng, tin rằng trời đất thấy hết, biết ai phải ai quấy mà thưởng phạt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trời đất làm chứng, trời đất xétđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Trời đất đây là cái lẽ công bằng ở trên đầu mọi người, thấy hết mà không ai qua mặt được. Nói có trời đất là nhắc rằng cái lẽ đó còn đó. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đứng sau chữ thề (thề có trời đất) khi người ta hứa chắc một điều, hay đứng trước làm chứng khi người ta nói ai ngay ai gian rồi cũng rõ, hay đứng trước hại nó khi người ta tin kẻ quấy sẽ bị trời đất phạt mà mình khỏi cần thù oán. Nói ngược lại, coi không có trời đất gì hết là chê người ỷ thế, làm như không còn gì phải kiêng sợ.

🇬🇧 Heaven and earth here stand for the justice above everyone, which sees all and cannot be fooled. To say there is heaven and earth is to recall that this justice is still there. In the Southern corpus the phrase often follows the word for swear when someone makes a firm promise, comes before bearing witness when someone says the honest and the false will come to light, or before bringing down when someone trusts that wrongdoers will be punished without any need for revenge. Turned around, acting as if there were no heaven and earth at all is said of a person who leans on their power and fears nothing.

Thí dụ:

Nó làm quấy thì có trời đất hại nó, mình thù oán thì mang tội thêm có ích gì.

If they do wrong, heaven and earth will bring them down; bearing a grudge would only add to our own sins, so what good would it do?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Ổng ỷ ổng nhiều tiền, nên nói chuyện ổng coi không có trời đất gì hết.

He leans on all his money, so when he talks he carries on as if there were no heaven and earth at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Qua thề có trời đất, dầu qua được giàu sang đến bực nào đi nữa, qua cũng chẳng bỏ em đâu.

I swear by heaven and earth, however rich and grand I may become, I will never leave you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Ai ngay ai gian có trời đất làm chứng cho.

Who is honest and who is false, heaven and earth will bear witness.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Còn phần tôi đối với dượng, tôi thề có Trời Đất chứng minh, tình anh em thủy chung như nhứt, không bao giờ phai lợt.

As for my part toward you, uncle, I swear with heaven and earth as my witness that our bond of kinship will stay true from first to last and never fade.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó làm quấy thì có trời đất hại nó, mình thù oán thì mang tội thêm có ích gì.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 11
“Ổng ỷ ổng nhiều tiền, nên nói chuyện ổng coi không có trời đất gì hết.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Qua thề có trời đất, dầu qua được giàu sang đến bực nào đi nữa, qua cũng chẳng bỏ em đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 6
“Ai ngay ai gian có trời đất làm chứng cho.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 9
“Còn phần tôi đối với dượng, tôi thề có Trời Đất chứng minh, tình anh em thủy chung như nhứt, không bao giờ phai lợt.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 20