Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cò mồi” là gì?

người giả làm khách hoặc người tham gia để lôi kéo và tạo lòng tin

Tiếng Anh: A usually disapproving term for a person who poses as an ordinary customer or participant, or actively solicits people, in order to draw them into a sale, service, game, or scheme. Depending on the behaviour, English may use shill, decoy, tout, or solicitor.

Cách đọc
cò mồi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Danh từ khẩu ngữ có sắc thái chê, chỉ người được bố trí giả làm khách hay người tham gia để tạo lòng tin và lôi kéo người khác, hoặc người chủ động bám mời khách cho một dịch vụ theo cách thiếu minh bạch. Không dịch cứng mọi trường hợp thành shill: giả làm khách gần shill/decoy, còn đứng chèo kéo khách gần tout. Vì đây là nhãn quy kết hành vi, không được gọi một người là cò mồi chỉ vì họ làm môi giới, giới thiệu dịch vụ hoặc được trả hoa hồng hợp pháp.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cò mồi”:

2 nét nghĩa
1người giả làm khách hoặc người tham gia để lôi kéo và tạo lòng tinGiao dịch và hành vi lôi kéo[thân mật]
B2

🇻🇳 Người phối hợp với bên bán, bên tổ chức hoặc một nhóm nào đó nhưng cố tỏ ra là khách hay người tham gia độc lập, nhằm khiến người khác tin, mua, đặt cược hoặc làm theo.

🇬🇧 A person secretly working with a seller, organiser, or group while pretending to be an independent customer or participant in order to influence others.

Cụm thường gặp:
làm cò mồithuê cò mồicò mồi giả kháchnhóm cò mồi
Mẫu ngữ pháp:
làm/thuê/bố trí + cò mồicò mồi + giả làm + khách/người chơinghi là + cò mồi

Thí dụ:

Người quản lý phát hiện một cò mồi giả làm khách thắng liên tục để dụ người khác đặt tiền.

The manager discovers a shill posing as a repeatedly successful customer to entice others to stake money.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Người khen món hàng có thật sự đã mua chưa, hay chỉ là cò mồi?” chị hỏi.

“Has the person praising the product actually bought it, or are they just a shill?” she asks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ban tổ chức cấm cò mồi chen vào phiên đấu giá để đẩy giá một cách giả tạo.

The organisers prohibit shills from entering the auction to inflate bids artificially.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài điều tra mô tả cách nhóm cò mồi tạo cảnh đông khách rồi thúc người đi đường mua gấp.

The investigation describes how a group of decoys creates the appearance of heavy demand and pressures passers-by to buy quickly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chỉ thấy một người đứng gần quầy chưa đủ căn cứ kết luận họ là cò mồi.

Merely seeing someone near a stall is not sufficient grounds to call that person a shill.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2người đứng mời chào, dẫn khách cho một dịch vụ theo cách chèo kéoMời chào dịch vụ nơi công cộng[thân mật]
B2

🇻🇳 Người tìm, mời hoặc dẫn khách cho xe, quán, điểm dịch vụ hay giao dịch, thường mang sắc thái chê khi cách tiếp cận dai dẳng, gây áp lực hoặc không nói rõ lợi ích của mình.

🇬🇧 A person who solicits and directs customers to transport, a venue, a service, or a transaction, especially when the approach is persistent, pressuring, or commercially undisclosed.

Cụm thường gặp:
cò mồi chèo kéocò mồi ở bến xetránh cò mồiđội cò mồi
Mẫu ngữ pháp:
cò mồi + cho + dịch vụbị + cò mồi + chèo kéotránh/cảnh giác với + cò mồi

Thí dụ:

Bến xe bố trí quầy chỉ dẫn để hành khách khỏi phải nghe cò mồi chèo kéo ngoài cổng.

The bus station provides an information desk so passengers need not deal with touts soliciting them outside the gate.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Mình mua vé trong quầy chính thức, đừng giao giấy tờ cho cò mồi nghen,” anh nhắc.

“Let us buy tickets at the official counter; do not hand your documents to a tout,” he says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một số cò mồi nhận tiền dẫn khách tới chỗ trọ nhưng không nói rõ khoản hoa hồng.

Some touts take guests to accommodation without disclosing the commission they receive.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân viên hướng dẫn có bảng tên và giá niêm yết không nên bị đánh đồng với cò mồi.

An identifiable information officer working with posted prices should not be equated with a tout.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong văn cảnh bến xe, cò mồi thường dịch là tout; shill chỉ hợp khi người đó giả làm khách độc lập.

At a bus station, cò mồi is often best translated as tout; shill fits only when the person poses as an independent customer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nỗi buồn đến cả ngày tết khi đứa bé dại dột nghe lời tán tỉnh của cò mồi, nướng tiền mừng tuổi thơm phức vào chiếu cò cua tôm cá !”
Duyên Anh, Bò Sữa Gặm Cỏ Cháy, Tranh đấu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cò mồi”

“cò mồi” nghĩa là gì?

người giả làm khách hoặc người tham gia để lôi kéo và tạo lòng tin

“cò mồi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bò Sữa Gặm Cỏ Cháy của Duyên Anh: “Nỗi buồn đến cả ngày tết khi đứa bé dại dột nghe lời tán tỉnh của cò mồi, nướng tiền mừng tuổi thơm phức vào chiếu cò cua tôm cá !”

“cò mồi” có biến thể vùng miền nào?

“cò mồi” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: cò mồi (Tiếng Việt khẩu ngữ), người mời khách; người giới thiệu dịch vụ; người giả làm khách (Diễn đạt trung tính).

“cò mồi” thuộc từ loại gì?

“cò mồi” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.