Được dạy dỗ tử tế từ nhỏ, biết lễ nghĩa, biết điều, ăn nói cư xử đàng hoàng, không chỉ là có đi học.
Tiếng Anh: Well brought up; raised to have good manners, so that one speaks and behaves properly, which is more than merely being schooled.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Được dạy dỗ tử tế từ nhỏ, biết lễ nghĩa, biết điều, ăn nói cư xử đàng hoàng, không chỉ là có đi học.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giáo dục là dạy dỗ; khen ai có giáo dục là nói người đó được dạy tới nơi tới chốn, biết giữ lễ nghĩa, biết điều, lời lẽ cử chỉ không quá đáng. Kho văn hay dùng cụm con nhà có giáo dục để nói người được gia đình dạy tốt, và hay đặt nó cạnh có học, có duyên, con nhà lành để kể đức tánh một người. Có câu cho thấy nó khác với giàu: người có giáo dục dầu giàu mấy cũng biết giữ lễ nghĩa.
🇬🇧 The noun means upbringing or teaching; to say someone has it is to praise them as properly raised, mindful of courtesy, reasonable, never excessive in word or gesture. The corpus often says a child of a well bred family, and often places the phrase beside being learned, being charming, or coming from a decent home, to list a person's virtues. One sentence shows it is different from wealth: a well bred person keeps to courtesy however rich they are.
Thí dụ:
Huệ là con nhà có giáo dục, nên lời lẽ cử chỉ của nàng không có gì quá đáng cả.
Hue came from a well bred family, so there was nothing excessive in her words or gestures.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờVốn con nhà có giáo dục, bé Đường biết kính mến cha mẹ, biết quí trọng tông môn.
Coming from a well bred family, little Duong knew to love and respect his parents and to value his lineage.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoLà người có giáo dục và biết điều, Công lại cố lì, lần đầu trong đời chàng.
Being a well bred and reasonable man, Cong nevertheless dug in his heels, for the first time in his life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNgười có giáo dục, dầu họ giàu bao nhiêu đi nữa, họ cũng biết giữ lễ nghĩa luôn luôn.
Well bred people, however rich they may be, always keep to courtesy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuVà là kẻ có học, có giáo dục, Lưu quyết ở lại để tạ tội với người vừa bị mích lòng nặng.
And being a learned and well bred man, Luu decided to stay to apologize to the person he had badly offended.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhHuyền Trân là một thiếu phụ có học vấn, có giáo dục, con nhà lành.
Huyen Tran is a young married woman who is educated, well bred, and from a decent family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNhưng dì thấy tánh nết cậu cũng dễ thương, con nhà có giáo dục.
But I find the young man's character pleasant too, a child of a well bred family.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýBà có cảm tình ngay đối với các cô vì bà thấy đó là những cô gái hiền lương con nhà có giáo dục.
She took to the girls at once, because she saw they were gentle girls from well bred families.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcChớ chi nhà tôi nó có giáo dục như cô, có tâm chí như cô, thì hân hạnh sung sướng biết chừng nào.
If only my wife were as well bred as you, as steady of mind as you, how honored and happy I would be.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhCô Tư không đẹp, nhưng có duyên, có giáo dục lại có của.
Miss Tu is not pretty, but she is charming, well bred, and has money besides.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Huệ là con nhà có giáo dục, nên lời lẽ cử chỉ của nàng không có gì quá đáng cả.”“Vốn con nhà có giáo dục, bé Đường biết kính mến cha mẹ, biết quí trọng tông môn.”“Là người có giáo dục và biết điều, Công lại cố lì, lần đầu trong đời chàng.”“Người có giáo dục, dầu họ giàu bao nhiêu đi nữa, họ cũng biết giữ lễ nghĩa luôn luôn.”“Và là kẻ có học, có giáo dục, Lưu quyết ở lại để tạ tội với người vừa bị mích lòng nặng.”“Huyền Trân là một thiếu phụ có học vấn, có giáo dục, con nhà lành.”“Nhưng dì thấy tánh nết cậu cũng dễ thương, con nhà có giáo dục.”“Bà có cảm tình ngay đối với các cô vì bà thấy đó là những cô gái hiền lương con nhà có giáo dục.”