Nghĩa của “cổ” là gì?
Phần thân nối đầu với mình (mỏi cổ, bá cổ); phần áo ôm quanh cổ (cổ áo); chữ 古 là xưa, lâu đời (đồ cổ, vọng cổ); còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt cô ấy.
Tiếng Anh: The neck; the collar of a garment; old or ancient, as in antiques and vong co; and a Southern pronoun meaning she, short for co ay.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Phần của thân người hay thân con vật nối đầu với mình. Mỏi cổ, bá cổ, ôm cổ; tống cổ, lôi cổ là đuổi đi, lôi đi một cách thô bạo.
🇬🇧 The part of the body joining the head to the trunk, in people and animals. Moi co is a stiff neck, ba co is to throw an arm round someone's neck; tong co and loi co mean to throw someone out or drag them off roughly.
Thí dụ:
Những ẩm khách nầy đều phải ngồi một cách thật là bất tiện và mỏi lưng, mỏi cổ.
These drinkers all had to sit in a really awkward way that made their backs and necks ache.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoBàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.
Hai Ky's skilful hand held a small knife and slit a long line from the snake's neck to its vent.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNgoài ấy người tắm biển thường chìm dưới nước, chỉ có đầu và cổ là ló lên thôi.
Out there the bathers usually stayed under the water, with only their heads and necks showing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngHồng chồm lên, rồi đứng dậy trên nệm, bá lấy cổ Thảo rồi đánh đu trên đó.
Hong sprang up, stood on the mattress, threw her arms around Thao's neck and swung from it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng🇻🇳 Phần của cái áo ôm quanh cổ người mặc: cổ áo, gài nút cổ, kéo cao cổ áo.
🇬🇧 The part of a garment that goes round the neck: the collar or neckline.
Thí dụ:
Mình mặc áo lụa trắng may máy còn mới tinh, cổ áo cửa tay, và trong áo đều có kết ren thiệt đẹp.
She wore a brand-new machine-sewn white silk blouse, with lovely lace at the collar, the cuffs and inside.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýHơi lạnh như rúc vào cổ áo.
The cold seemed to burrow into his collar.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay🇻🇳 Chữ cổ nầy viết 古, nghĩa là xưa, lâu đời: đồ cổ, cổ vật, truyện cổ tích, cổ kính. Vọng cổ, bài ca của đờn ca tài tử miền Nam, nghĩa là nhớ xưa.
🇬🇧 This co means old or ancient: do co (antiques), co vat (relics), truyen co tich (folk tales). Vong co, the signature song of Southern folk music, literally means longing for the old days.
Thí dụ:
Tồn cổ, bảo quản cổ vật, để cho nó đóng ten, phai mờ là quan niệm của Tây phương.
Keeping the old as it is, preserving relics and letting them tarnish and fade, is a Western idea.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamĂn mặc đàng hoàng và sạch sẽ, họ sẽ giống những lọ sứ cổ bày trong nhà tranh.
Dressed decently and cleanly, they would look like antique porcelain jars set out in a thatched hut.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNàng không ngửi được Vọng cổ mà chỉ mê những điệu Blues, điệu Rock mà thôi.
She could not stand vong co; she only loved blues and rock.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa🇻🇳 Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng cô ấy: chỉ người nữ đã được nhắc tới, ở vai cô.
🇬🇧 A Southern pronoun, short for co ay: she, the woman already mentioned, addressed as co.
Thí dụ:
Cổ gởi cho anh một thố củ kiệu ngâm giấm và một gói tôm khô để anh nhậu chơi.
She sent you a jar of pickled scallions and a packet of dried shrimp to go with your drinks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cổ gặp một người chồng làm cho cực lòng nhọc trí hết sức.”Câu hỏi thường gặp về “cổ”
“cổ” nghĩa là gì?
Phần thân nối đầu với mình (mỏi cổ, bá cổ); phần áo ôm quanh cổ (cổ áo); chữ 古 là xưa, lâu đời (đồ cổ, vọng cổ); còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt cô ấy.
“cổ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Kẻ làm người chịu của Hồ Biểu Chánh: “Cổ gặp một người chồng làm cho cực lòng nhọc trí hết sức.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.