Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cò” là gì?

Chim chưn cao, cổ dài, lông thường trắng, kiếm ăn ở ruộng nước (con cò); ông cò là viên cẩm, cảnh sát trưởng thời Tây; con cò là tem thư; cò ná, cò súng là cái lẫy để bắn; đờn cò là đàn nhị.

Tiếng Anh: An egret or stork; in colonial times, a police commissioner; a postage stamp; the trigger of a crossbow or gun; and, in don co, the two-string fiddle.

Cách đọc
cò(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mua cò

Mua cò là mua tem ở nhà thơ, nhà dây thép để dán lên bao mà gởi thơ, lời Nam Bộ cũ; cò ở đây là con tem.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cò”:

5 nét nghĩa
1chim chưn cao, cổ dài, kiếm ăn ở ruộng nướcloài vật[thường]
A2

🇻🇳 Loài chim chưn cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy, kiếm ăn ở ruộng nước, bưng trấp: con cò, đàn cò, cò trắng. Đồng cò bay thẳng cánh là cánh đồng rộng mênh mông.

🇬🇧 A long-legged, long-necked bird with a pointed bill, usually white, living in flocks and feeding in paddies and marshes: an egret or stork. Dong co bay thang canh, a field where egrets fly straight, is a vast open plain.

Cụm thường gặp:
con còđàn còcò trắngcò bay thẳng cánh
Mẫu ngữ pháp:
con + cònuôi / bắt / thấy + còbầy / đàn + cò

Thí dụ:

Xa xa vài vũng nước, nơi tụ họp hàng trăm con cò, con diệc, chú day qua bên phải.

Some way off, by a few pools where hundreds of egrets and herons gathered, he turned to the right.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Một đàn cò trắng soải cánh bay về hướng rừng tràm, càng làm cho Ba Của thêm sốt ruột.

A flock of white egrets flew with spread wings toward the melaleuca forest, which made Ba Cua all the more restless.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Một đàn cò lông bông bay qua đó, đủ làm cho nó quên thằng chài ngay.

A flock of egrets drifting overhead was enough to make him forget the fisherman at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
2ông cò: viên cẩm, cảnh sát trưởng thời Tâyhành chánh[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Từ tiếng Pháp commissaire: viên cẩm, cảnh sát trưởng thời Pháp thuộc, thường gọi ông Cò; cò bót là cảnh sát nói chung.

🇬🇧 From French commissaire: a police commissioner in colonial times, usually called ong Co; co bot means the police in general.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + còcó / dùng / giữ + còcò + nầy / này / đó

Thí dụ:

Viên cò nói là đến đây để trợ giúp hương chức làng đong số lúa theo lịnh tòa.

The commissioner said he had come to help the village officials measure out the rice as the court had ordered.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Qua ngày thứ hai, lối 10 giờ, có một tên lính đến nhà nói rằng ông Cò đòi.

On the second day, around ten o'clock, a constable came to the house to say the commissioner wanted to see him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
3con cò: tem thưbưu điện[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ cũ, từ tiếng Pháp: con tem dán trên bao thơ để gởi; mua cò là mua tem.

🇬🇧 An older Southern word from French: a postage stamp stuck on an envelope; mua co is to buy stamps.

Cụm thường gặp:
mua còcon còbán cò
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + còcó / dùng / giữ + còcò + nầy / này / đó

Thí dụ:

Băng Tâm chịu rồi Trường Khanh liền kêu xe kéo chạy riết lên nhà thơ mua cò mà gởi.

Once Bang Tam agreed, Truong Khanh called a rickshaw, hurried to the post office, bought a stamp and sent it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Anh ta đề bao cũng như bức thơ trước, mua cò mà gởi rồi mới lên xe trở về Bình Tây.

He addressed the envelope just like the earlier letter, bought a stamp and mailed it, then took the car back to Binh Tay.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Mỗi khi anh bán ra một con cò, là có cả chục con mắt ở ngoài dòm cái ngón tay chướng ấy.

Every time he sold a stamp, a dozen pairs of eyes outside stared at that odd finger of his.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió
4cái lẫy để bắnđồ dùng[thường]
B2

🇻🇳 Bộ phận nhỏ của cây ná, cây súng, lảy hay bóp vô thì bắn: cò ná, cò súng, lảy cò.

🇬🇧 The small part of a crossbow or gun that is pulled or squeezed to fire it: the trigger.

Cụm thường gặp:
cò súngcò nálảy cò
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + còcó / dùng / giữ + còcò + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xong đâu đấy, hắn đặt tên lên ná, nhắm nhía rồi lảy cò ná liền.

When all was ready, he set the arrow on the crossbow, took aim and pulled the trigger at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
5đờn cò: đàn nhịâm nhạc[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong đờn cò: cây đàn hai dây, kéo bằng cây vĩ, tiếng cao, dùng trong đờn ca tài tử, cải lương; tức đàn nhị.

🇬🇧 In don co: the two-string fiddle played with a bow, high-pitched, used in Southern amateur music and cai luong opera.

Cụm thường gặp:
đờn còkéo đờn cò
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + còcó / dùng / giữ + còcò + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lại tới nhà giấy xe lửa nhỏ thằng Bĩ lấy cây đờn cò lên dây rồi ngồi đờn vài bản.

When they came to the little railway station, Bi took out his two-string fiddle, tuned it and sat down to play a few tunes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con Liên học đờn tranh đờn kìm lão thông còn thằng Được thì đờn kìm với đờn cò cây nào cũng đờn gần đủ bản.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương
“Cô niêm thơ kỹ luỡng rồi sai một đứa bạn đem xuống Vũng Liêm mua cò mà gởi tại nhà thơ.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 08 - Tình sâu tiết sạch
“Mỗi khi anh bán ra một con cò, là có cả chục con mắt ở ngoài dòm cái ngón tay chướng ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Bàn tay năm ngón
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cò”

“cò” nghĩa là gì?

Chim chưn cao, cổ dài, lông thường trắng, kiếm ăn ở ruộng nước (con cò); ông cò là viên cẩm, cảnh sát trưởng thời Tây; con cò là tem thư; cò ná, cò súng là cái lẫy để bắn; đờn cò là đàn nhị.

Cụm từ “mua cò” nghĩa là gì?

Mua cò là mua tem ở nhà thơ, nhà dây thép để dán lên bao mà gởi thơ, lời Nam Bộ cũ; cò ở đây là con tem.

“cò” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Con Liên học đờn tranh đờn kìm lão thông còn thằng Được thì đờn kìm với đờn cò cây nào cũng đờn gần đủ bản.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.