Cò can mean a wading bird, an old colloquial police agent, a firearm trigger, a regional postage stamp, a two-stringed fiddle, or a broker/tout, depending on context.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cò là danh từ nhiều nghĩa. Nghĩa cơ bản chỉ nhóm chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn thường kiếm ăn ở chỗ nước cạn. Trong khẩu ngữ cũ, cò có thể chỉ cẩm, cảnh sát hoặc mật thám. Ở cơ khí súng, cò là bộ phận nhận thao tác cuối để kích hoạt cơ cấu bắn. Trong lời Nam Bộ cũ, cò còn là tem thư: người ta mua cò, gắn cò rồi gởi thơ. Trong âm nhạc, cò là cách gọi rút của đàn cò, một nhạc cụ dây kéo gần đàn nhị. Trong khẩu ngữ hiện nay, cò còn chỉ người làm trung gian, dẫn mối hoặc chèo kéo trong một lĩnh vực như cò đất, cò vé, cò bệnh viện; nét này thường có sắc thái dè dặt hay chê nhưng không làm mọi môi giới hợp pháp thành cò mồi. Sáu nét phải đọc theo từ đi kèm; không dịch tất cả bằng stork và không tự suy nguồn gốc chung cho các nghĩa đồng hình.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
5 nét nghĩa🇻🇳 Tên gọi chung trong lời thường ngày cho những loài chim dáng cao chân, cổ dài, mỏ nhọn, thường thấy ở ruộng, bãi bùn hoặc vùng nước nông.
🇬🇧 A common name for long-legged, long-necked wading birds often seen in fields, mudflats, or shallow water.
Ví dụ dùng từ:
Mấy con cò trắng đáp xuống thửa ruộng vừa rút nước để kiếm cá tép.
Several white wading birds land in the recently drained field to forage for fish and shrimp.
Source: VietLayers editorial exampleChiều xuống, đàn cò bay ngang rặng bần rồi khuất sau mé rạch.
At dusk, a flock of wading birds crosses the bần trees and disappears beyond the creek bank.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nhãn khẩu ngữ chỉ cảnh sát hay mật thám trong văn cảnh lịch sử, hoặc chỉ người làm trung gian, dẫn mối hay chèo kéo khách trong một lĩnh vực ở cách dùng hiện nay; hai lớp phải phân biệt bằng từ đi kèm.
🇬🇧 A colloquial label for a police or secret-police agent in historical contexts, or for a broker, tout, or intermediary in a named field in current usage.
Ví dụ dùng từ:
Cò mật thám trong câu chuyện cũ là người của sở cảnh sát, không phải con chim.
In the old story, cò mật thám is a police agent, not a bird.
Source: VietLayers editorial exampleNgười mua kiểm tra giấy tờ trực tiếp, không giao tiền chỉ vì một cò đất hối thúc.
The buyer verifies the documents directly and does not hand over money merely because a property broker is applying pressure.
Source: VietLayers editorial exampleGọi ai là cò cần dựa vào cách họ dẫn mối hay chèo kéo, không phải cứ làm môi giới là cò mồi.
Calling someone a cò should depend on how they broker or solicit business; not every intermediary is a shill.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Bộ phận trên súng nhận thao tác cuối, thường bằng ngón tay, để kích hoạt cơ cấu bắn; cách xử lý phải tuân thủ quy tắc an toàn chuyên môn.
🇬🇧 The trigger of a firearm, the part actuated to initiate the firing mechanism.
Ví dụ dùng từ:
Người hướng dẫn yêu cầu giữ ngón tay khỏi cò súng cho tới khi đủ điều kiện an toàn.
The instructor requires keeping the finger off the trigger until the safety conditions are met.
Source: VietLayers editorial exampleChữ cò trong bóp cò chỉ bộ phận kích hoạt, không liên quan đến chim hay tem thơ.
In bóp cò, cò names the trigger and has nothing to do with a bird or a postage stamp.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tem bưu chính dùng xác nhận cước gửi thư hoặc bưu phẩm, gọi là cò trong nhiều văn cảnh Nam Bộ cũ.
🇬🇧 A postage stamp in older regional, especially Southern Vietnamese, usage.
Ví dụ dùng từ:
Cậu ghé nhà thơ mua cò, dán lên bao rồi mới gởi lá thư về Gò Công.
He stops at the old post office to buy a stamp, affixes it to the envelope, and then mails the letter to Gò Công.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu mua cò mà gởi, cò là tem bưu chính chớ không phải tiền cước nói chung.
In the phrase mua cò mà gởi, cò means a postage stamp rather than postal charges in general.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cách gọi rút trong lời nói của đàn cò, nhạc cụ có hai dây dùng cung kéo, thuộc họ nhạc cụ thường được gọi rộng là đàn nhị.
🇬🇧 A shortened name for đàn cò, a two-stringed bowed fiddle related to the instrument widely called đàn nhị.
Ví dụ dùng từ:
Tiếng cò ngân mảnh trên nền đờn kìm trong buổi đờn ca tài tử.
The bowed fiddle's slender tone rises over the moon lute during the southern chamber-music gathering.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Con Liên học đờn tranh đờn kìm lão thông còn thằng Được thì đờn kìm với đờn cò cây nào cũng đờn gần đủ bản.”
“Cô niêm thơ kỹ luỡng rồi sai một đứa bạn đem xuống Vũng Liêm mua cò mà gởi tại nhà thơ.”
“Mỗi khi anh bán ra một con cò, là có cả chục con mắt ở ngoài dòm cái ngón tay chướng ấy.”