Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Có người thương, có bạn trai hay bạn gái đang qua lại với mình, lối nói thân mật của người trẻ.

Tiếng Anh: To have a boyfriend or girlfriend, someone one is going out with; a casual expression used mostly by young people.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
có bồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Có người thương, có bạn trai hay bạn gái đang qua lại với mình, lối nói thân mật của người trẻ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1có người thương, có bạn trai, bạn gáiđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Bồ là tiếng nói thân mật để chỉ người thương, bạn trai hay bạn gái. Có bồ là đang có một người như vậy. Trong kho văn nó hay nằm trong miệng học trò, con gái mới lớn, bạn bè hỏi han hay trêu nhau: có bồ chưa, chưa có bồ, đứa nào cũng có bồ. Nó thường đi với chưa, rồi, đã để hỏi hay kể chuyện ai đã có đôi. Đây là lối nói chuyện thường ngày, không dùng trong giấy tờ hay lời lẽ trang trọng.

🇬🇧 The noun here is a casual word for a sweetheart, a boyfriend or girlfriend, and the phrase means having one. In the corpus it lives mostly in the mouths of schoolgirls and teenagers, friends asking or teasing one another about who is already paired off. It keeps company with words for not yet and already. It belongs to everyday talk, never to formal writing.

Thí dụ:

Bộ bạn của Cúc Huyền không có đứa nào có bồ à?

So none of Cuc Huyen's friends has a boyfriend, then?

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Mỗi đứa là mỗi ưu, khuyết điểm, nhưng chưa đứa nào có bồ, ngoài tôi.

Each of us had our own strengths and faults, but none of us had a boyfriend yet, except me.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Thục chưa có bồ, tôi thì suốt ngày kể lể về Trường cho Thục nghe.

Thuc did not have a boyfriend yet, while I went on all day telling Thuc about Truong.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Tuy nhiên tôi đoán thế nào dì Hạnh cũng có bồ rồi.

Still, I guessed that Aunt Hanh must surely have a boyfriend already.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Thấy các bạn có bồ, nàng cũng muốn có bồ.

Seeing that her friends had boyfriends, she wanted one too.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Còn Thục có bồ chưa thì chỉ có trời mới biết được.

As for whether Thuc had a boyfriend yet, only heaven knew.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bộ bạn của Cúc Huyền không có đứa nào có bồ à?”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
“Mỗi đứa là mỗi ưu, khuyết điểm, nhưng chưa đứa nào có bồ, ngoài tôi.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 1
“Thục chưa có bồ, tôi thì suốt ngày kể lể về Trường cho Thục nghe.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 4
“Tuy nhiên tôi đoán thế nào dì Hạnh cũng có bồ rồi.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 9
“Thấy các bạn có bồ, nàng cũng muốn có bồ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 14
“Còn Thục có bồ chưa thì chỉ có trời mới biết được.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 1