Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “có bầu” là gì?

Lối nói thường ngày chỉ người đàn bà đang mang thai; trong lời trang trọng thì nói mang thai, có thai.

Tiếng Anh: The everyday way of saying a woman is pregnant; in formal speech one says mang thai or co thai.

Cách đọc
có bầu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “có bầu”:

1 nét nghĩa
1đang mang thaigia đình[thân mật]
A2

🇻🇳 Đang mang thai, theo lối nói thường ngày. Có bầu mấy tháng là đã mang thai được bấy nhiêu tháng. Phân biệt với có bầu nước, có bầu cử, nơi bầu là chữ khác.

🇬🇧 Pregnant, in everyday speech. Co bau may thang means so many months pregnant. Not to be confused with co bau nuoc (there is a water gourd) or co bau cu (there is an election), where bau is a different word.

Cụm thường gặp:
có bầuđang có bầucó bầu mấy tháng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + có bầu + tân ngữcó bầu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + có bầu

Thí dụ:

Cô có bầu, đến tháng nào cô sanh?

You are expecting; which month will you give birth?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Chị Hai trong mình không được mạnh giỏi, còn chị Hòa có bầu tự nhiên mệt mỏi, nên buồn ngủ sớm.

Chi Hai is not feeling well, and Chi Hoa, being pregnant, naturally tires easily, so they both got sleepy early.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Ủa, Khanh có bầu hả ?

Oh, Khanh is pregnant?

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Rồi đến nhà Toàn, vợ hắn có bầu mấy tháng rồi, hỏi xem bao giờ sanh.

Then on to Toan's house; his wife was several months pregnant, and they asked when she was due.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tôi lấy chồng 1 năm thì có bầu, rồi thì có con, tôi bắt đầu thấy cuộc đời có ý nghĩa.

A year after I married I became pregnant, then I had a child, and I began to feel that life had meaning.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Em có bầu hơn hai tháng.

I am more than two months pregnant.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Ngày Ly có bầu cu Tý cũng là thời gian khởi đầu bao biến chuyển tình cảm.

The days when Ly was carrying little Ty were also when so many changes of heart began.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Em đang có bầu nên cũng cần tĩnh dưỡng lắm mới được.

I am pregnant, so I really do need plenty of rest.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Cô có bầu, đến tháng nào cô sanh?”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “có bầu”

“có bầu” nghĩa là gì?

Lối nói thường ngày chỉ người đàn bà đang mang thai; trong lời trang trọng thì nói mang thai, có thai.

“có bầu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “- Cô có bầu, đến tháng nào cô sanh?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.