Trở lại từ điển

chuyến chót

noun phraseA2
Nghĩa vắn tắt:

The last run of the day, for a bus, a boat or a ferry. Southern speakers say chót where other regions say cuối, so the phrase belongs to the language of roads and river crossings.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Southern (Sài Gòn)
chuyến chót(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chuyến cuối cùng trong ngày của xe, tàu hoặc bắc. Người Nam Bộ dùng chót ở chỗ nơi khác nói cuối, nên cụm này gắn với chuyện đi đường và qua sông.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1chuyến cuối cùng trong ngàyĐi đường và qua sông[neutral]
A2

🇻🇳 Lượt đi sau hết trong ngày của một chiếc xe, chiếc tàu hoặc chiếc bắc. Nhỡ chuyến này là phải chờ tới sáng.

🇬🇧 The final departure of the day for a bus, a boat or a ferry. Missing it means waiting until morning.

Mẫu ngữ pháp:
kịp hoặc nhỡ + chuyến chótchuyến chót + của + phương tiện

Thí dụ:

Tài công hô chuyến chót rồi bà con ơi, ai qua sông thì lên lẹ.

The boatman called out that this was the last run, so anyone crossing should board quickly.

Nguồn: VietLayers editorial example

Chạy cho kịp chuyến chót, không thì ngủ lại bến tới sáng.

Hurry to catch the last run, otherwise it means sleeping at the station until morning.

Nguồn: VietLayers editorial example

Chuyến chót của xe đò đi lúc năm giờ chiều, trễ là hết xe.

The last coach leaves at five in the afternoon, and after that there are none.

Nguồn: VietLayers editorial example

Bắc ngừng chạy sau chuyến chót, ai tới muộn phải ngủ bên này.

The ferry stops after the last crossing, and anyone arriving late must sleep on this bank.

Nguồn: VietLayers editorial example

Nhỡ chuyến chót nên chị ngồi ở bến chờ, gọi điện về cho nhà hay.

Having missed the last run, she waited at the landing and phoned home to let them know.

Nguồn: VietLayers editorial example

Chuyến chót thường ít khách nên ai cũng có chỗ ngồi thong thả.

The last run usually carries few passengers, so everyone has a comfortable seat.

Nguồn: VietLayers editorial example
2lần sau hết, nói về chuyện đờiChuyện đời và lời hỏi vui[informal]
B2

🇻🇳 Dùng mở rộng để nói lần sau hết của một việc lặp lại, như lần cưới sau hết. Thường nói vui và có ý hỏi cho chắc.

🇬🇧 Extended to mean the last time round for something that has happened more than once, such as a final marriage. It is usually said lightly, half asking for confirmation.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chuyến chót + hảlần này là + chuyến chót

Thí dụ:

Bà con hỏi chuyến chót hả chú Bảy, chú cười nói hổng biết à nghen.

The neighbours asked Uncle Bay whether this was the last time, and he laughed and said he could not promise.

Nguồn: VietLayers editorial example

Anh nói lần này là chuyến chót, không đổi nghề nữa.

He said this was the last time and he would not change trade again.

Nguồn: VietLayers editorial example

Chuyến chót của cái máy cày này là vụ rồi, sau đó nằm im trong kho.

This tractor's last outing was the previous crop, and after that it sat still in the shed.

Nguồn: VietLayers editorial example

Cô nói đi học thêm chuyến chót cho xong cái bằng rồi nghỉ.

She said she would study one last time to finish the certificate and then stop.

Nguồn: VietLayers editorial example