chụp giựt

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Chụp giựt, also written chụp giật, can mean to snatch something in a scramble, or to act hurriedly to seize an opportunity ahead of others. It often sounds disapproving. In the cited job-search scene, it describes rushing to compete for work; the sentence does not accuse the job seeker of fraud.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chụp giựt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chụp giựt có nghĩa giành lấy bằng cách chụp nhanh, và nghĩa mở rộng tranh thủ vội để giành một cơ hội hoặc phần lợi trước người khác. Chụp giật là cách viết khác được từ điển ghi. Sắc thái thường thiếu điềm đạm hoặc có ý chê; khi đi với làm ăn có thể chê cách kiếm lợi trước mắt. Không phải mọi việc làm nhanh đều là chụp giựt, cũng không từ chữ này tự kết luận tội danh hay gian dối. Nguồn sưu tầm chỉ ghi xô bồ nên cần đọc văn cảnh để xác định nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1chụp lấy để giành phầnCách hành xử; lời miêu tả[informal]
B2

🇻🇳 Giành lấy vật hoặc phần mình muốn bằng cách chụp nhanh, có tính tranh giành.

🇬🇧 To snatch something in a scramble or in competition with others.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chụp giựt + vật/phầnđừng + chụp giựt

Ví dụ dùng từ:

Mấy đứa nhỏ chụp giựt đồ chơi khiến cô phải nhắc chia lượt.

The children snatch at the toys, so she reminds them to take turns.

Source: VietLayers editorial example

Bà bảo cứ xếp hàng nhận quà, không cần chụp giựt.

She tells everyone to line up for the gifts instead of scrambling to grab them.

Source: VietLayers editorial example

Anh giữ chiếc túi lại khi hai người cùng chụp giựt lấy.

He holds on to the bag as two people try to snatch it.

Source: VietLayers editorial example

Đừng chụp giựt phần bánh của bạn, mỗi người đều có phần.

Do not snatch your friend’s cake; everyone gets a share.

Source: VietLayers editorial example
2tranh thủ vội để giành cơ hộiCách hành xử; lời miêu tả[informal]
B2

🇻🇳 Tranh thủ một cách vội vã để giành cơ hội hoặc phần lợi trước người khác, thường mang sắc thái xô bồ hoặc thiếu cân nhắc.

🇬🇧 To act hurriedly to seize an opportunity or advantage ahead of others, often in a scrambling or short-sighted manner.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
làm ăn/theo lối + chụp giựtchụp giựt + để + mục đích

Ví dụ dùng từ:

Làm ăn chụp giựt chỉ lo bán cho xong khiến khách khó tin lần sau.

Short-sighted dealing that focuses only on closing the sale makes it hard for customers to trust the seller again.

Source: VietLayers editorial example

Chị không muốn theo lối chụp giựt, thấy cơ hội nào cũng vội nhận.

She does not want to scramble after every opportunity and accept it without thought.

Source: VietLayers editorial example

Anh phê bình cách chụp giựt phần lợi trước mắt mà bỏ quên công việc lâu dài.

He criticizes grabbing at immediate gains while neglecting long-term work.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Hiếu tìm việc bằng cách tranh thủ chụp giựt từ lúc báo mới ra.

In the story, Hiếu scrambles for job opportunities as soon as the newspaper comes out.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm bàn kỹ trước khi nhận việc để tránh làm kiểu chụp giựt.

The group discusses the job carefully before accepting it to avoid a rushed, short-sighted approach.

Source: VietLayers editorial example

Câu văn tả cảnh chụp giựt cơ hội tìm việc chứ không kể chuyện giật đồ.

The sentence describes scrambling for a job opportunity, not snatching an object.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chụp giựt như vậy, thế mà khi đến nơi đã thấy hằng năm bảy chục người đứng chực trước cánh cửa chưa mở.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1