Chuột xạ is a common or regional name for a musk shrew, overlapping with chuột chù and often referring to Crocidura or related Soricidae; it is an insectivorous shrew, not a true rodent.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Chuột xạ` là tên thường gọi của `chuột chù xạ/musk shrew`, gần `chuột chù`, thường được nguồn từ vựng liên hệ các loài *Crocidura*; tên dân gian ở tài liệu khác có thể dùng cho *Suncus murinus*. Nhóm chuột chù thuộc bộ Eulipotyphla, họ Soricidae, chủ yếu ăn côn trùng, không phải chuột thật thuộc bộ Gặm nhấm. Vì tên thường gọi dao động, không chốt loài chỉ từ `chuột xạ`; cần đặc điểm, ảnh, mẫu và chuyên gia. Không suy mọi cá thể mang bệnh, có độc, phá lương thực hay phải tiêu diệt; xử lý động vật và nguy cơ y tế theo hướng dẫn chuyên môn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên thường gọi dao động giữa các chi/loài; không phải gặm nhấm và không chốt loài từ tên.
🇬🇧 A musk shrew or related shrew in Soricidae, an insectivorous mammal rather than a true rodent.
Ví dụ dùng từ:
Chuột xạ là một tên gọi của chuột chù xạ, không phải chuột gặm nhấm.
Chuột xạ is a name for a musk shrew, not a rodent.
Source: VietLayers editorial exampleCon chuột xạ có mõm nhọn nhưng vẫn cần ảnh rõ để định danh loài.
The musk shrew has a pointed snout, but a clear photograph is still needed for species identification.
Source: VietLayers editorial exampleTên chuột xạ có thể trỏ các loài Crocidura hoặc một cách gọi địa phương khác trong họ Chuột chù.
The name chuột xạ may refer to Crocidura species or another local shrew usage.
Source: VietLayers editorial exampleChuột xạ thuộc họ Soricidae trong hệ phân loại được mục này sử dụng.
Chuột xạ belongs to Soricidae in the classification used by this entry.
Source: VietLayers editorial exampleKhông gọi mọi con chuột chù bắt gặp là cùng một loài chuột xạ.
Not every observed shrew should be assigned to one chuột xạ species.
Source: VietLayers editorial exampleChuột xạ chủ yếu ăn động vật nhỏ và côn trùng chứ không được xếp như chuột lúa.
Musk shrews mainly eat small animals and insects and are not classified as rice-field rats.
Source: VietLayers editorial examplePhát hiện chuột xạ không tự chứng minh căn nhà đang có mầm bệnh.
Finding a musk shrew does not by itself prove that a house contains a pathogen.
Source: VietLayers editorial exampleKhông chạm tay trần vào chuột xạ bị thương; hãy hỏi đơn vị cứu hộ hoặc y tế phù hợp.
Do not handle an injured musk shrew bare-handed; contact an appropriate wildlife or health service.
Source: VietLayers editorial exampleNhà nghiên cứu ghi chuột xạ ở mức tên dân gian cho tới khi kiểm tra mẫu.
The researcher retains chuột xạ as a folk identification until the specimen is checked.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chuột xạ dùng musk shrew, kèm tên khoa học nếu nguồn đã xác định loài.
The translation uses musk shrew, adding a scientific name when the source identifies the species.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trong vách nghe chuột xạ kêu lít chít, ngoài hào ểnh ương rống uênh oang.”