Nghĩa của “chưng giàu” là gì?
Phô bày tiền bạc, của cải hay cách xài tiền để người ta thấy mình giàu, thường có ý chê là khoe khoang, làm bảnh.
Tiếng Anh: To flaunt money, possessions or lavish spending so others see how rich one is, usually said with disapproval.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chưng giàu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phô bày tiền bạc, đồ đạc hay cách xài tiền cho người ta thấy mình giàu có. Chưng ở đây là trưng ra, bày ra; thường có ý chê là khoe khoang, làm bảnh.
🇬🇧 To show off money, possessions or lavish spending so that others see how rich one is. Chung here means to set out on display; the word usually carries disapproval of vanity and showing off.
Thí dụ:
Vì có hai thằng cha theo cặp tàu đó nó muốn chưng giàu , nên làm bảnh như vậy đó.
It was because two fellows came along with him on that boat that he wanted to flaunt his money, so he put on airs like that.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì có hai thằng cha theo cặp tàu đó nó muốn chưng giàu , nên làm bảnh như vậy đó.”Câu hỏi thường gặp về “chưng giàu”
“chưng giàu” nghĩa là gì?
Phô bày tiền bạc, của cải hay cách xài tiền để người ta thấy mình giàu, thường có ý chê là khoe khoang, làm bảnh.
“chưng giàu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nợ đời của Hồ Biểu Chánh: “Vì có hai thằng cha theo cặp tàu đó nó muốn chưng giàu , nên làm bảnh như vậy đó.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.