Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chung” là gì?

Cùng nhau, của nhiều người (ở chung, gia tài chung); trong chung quanh là khắp phía; chữ 終 là sau cùng (chung cuộc, chung tình); còn là cái chén nhỏ uống trà, rượu (một chung trà).

Tiếng Anh: Together or shared; around, in chung quanh; final, in compounds such as chung cuoc; and a small cup for tea or rice wine.

Cách đọc
chung(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

chung trà

Là cái chén nhỏ uống trà, nói theo lối Nam Bộ, và nó cũng chỉ cả bộ đồ trà, nên nói bộ chung trà là nói cả bình và chén.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chung”:

4 nét nghĩa
1cùng nhau, cùng có phầnđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Cùng làm, cùng có, cùng ở với nhau; thuộc về nhiều người chớ không riêng ai: ở chung, học chung, làm chung, gia tài chung, của chung.

🇬🇧 Together, jointly, or belonging to several people rather than one: o chung (to live together), hoc chung (to study at the same school), gia tai chung (a joint inheritance).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chungcó / dùng / giữ + chungchung + nầy / này / đó

Thí dụ:

Còn hai cô thì ngủ chung một phòng lớn ở trên lầu, đối diện với phòng của Quí.

The two young women slept together in one big room upstairs, across from Qui's room.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Ông nói nếu vậy thì cả ba đứa con mình học chung một trường, đưa rước tiện hơn.

He said that way all three of their children would go to the same school, and taking them there and back would be easier.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Thôi, ở phụ làm với tôi, làm chung với nhau, chừng tính tiền tôi sẽ chia cho.

Stay and help me; we will work together, and when we settle up I will give you a share.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ngặt gì số bạc của má tôi để lại đó thuộc về gia tài chung của hai anh em chúng tôi.

The trouble is that the money my mother left belongs to the joint inheritance of us two brothers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
2chung quanh: khắp phíanơi chốn[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong chung quanh, lối nói miền Nam của xung quanh: khắp phía, vòng bao lấy một chỗ.

🇬🇧 In chung quanh, the Southern form of xung quanh: all around, surrounding a place.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chungcó / dùng / giữ + chungchung + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cầm cày cấy 4 mẫu đất chung quanh nhà, còn 16 mẫu xa thì chia cho tá điền mướn.

Cam farmed the four mau of land around the house and let the sixteen mau farther off to tenants.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Bắt tay chào nhau rồi bốn cô ngồi chung quanh cái bàn ấy đầy những sổ sách và nhựt báo.

They shook hands, then the four young women sat around the table piled with ledgers and newspapers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
3sau cùng, trọn tới cuối (chữ 終)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ chung nầy viết 終, nghĩa là sau cùng, trọn vẹn tới cuối: chung cuộc là rốt cuộc, chung tình là một lòng tới cuối, chung thân là suốt đời.

🇬🇧 This chung means final or lasting to the end: chung cuoc (in the end), chung tinh (faithful to the end), chung than (for life).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chungcó / dùng / giữ + chungchung + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô đã lo giữ giùm cho gia đình của cô Hòa được bền vững, té ra chung cuộc rồi cũng phải rã rời.

She had tried to keep Hoa's family together, but in the end it fell apart all the same.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
4chén nhỏ uống trà, uống rượuđồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Chén nhỏ bằng sứ hay sành, dùng uống trà, uống rượu; cũng dùng làm tiếng đếm: rót một chung trà, uống vài chung rượu.

🇬🇧 A small porcelain or earthenware cup for tea or rice wine, also used as a measure: a cup of tea, a few cups of wine.

Cụm thường gặp:
chung tràchung rượu
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + chungăn / uống / nấu / làm + chungchung + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Ông rót một chung trà mà uống.

He poured himself a cup of tea and drank it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tư Cu rót một chung rượu nữa mà uống.

Tu Cu poured another cup of rice wine and drank it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Nếu còn sớm thì vô đây nhăm nhi một vài chung trà nóng cho ấm bụng.

If it is still early, come in and sip a cup or two of hot tea to warm yourself.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Kinh đờn mấy bản rồi ông để cây đờn trên ván, lại rót chung trà mà uống.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chung”

“chung” nghĩa là gì?

Cùng nhau, của nhiều người (ở chung, gia tài chung); trong chung quanh là khắp phía; chữ 終 là sau cùng (chung cuộc, chung tình); còn là cái chén nhỏ uống trà, rượu (một chung trà).

Cụm từ “chung trà” nghĩa là gì?

Là cái chén nhỏ uống trà, nói theo lối Nam Bộ, và nó cũng chỉ cả bộ đồ trà, nên nói bộ chung trà là nói cả bình và chén.

“chung” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Ông Kinh đờn mấy bản rồi ông để cây đờn trên ván, lại rót chung trà mà uống.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.