chưn

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Chưn is a regional form of chân. In the body-part sense covered here, it can mean a leg or a foot, depending on context. Giãn chưn means to stretch one’s legs. The form occurs in Southern writing and is also recorded for Central Vietnamese; it is not simply a typing error.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chưn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chưn là dạng phương ngữ của chân. Mục này giải nghĩa bộ phận cơ thể dùng để đứng, đi lại: khi dịch sang tiếng Anh cần chọn leg hay foot theo câu, chẳng hạn giãn chưn là stretch one’s legs. Giữ chưn khi trích văn bản ghi như vậy; có thể giải bằng chân trong lời chú thích. Các cách dùng chưn bàn, chưn vách, thế chưn hoặc chưn vịt phải xét riêng, không áp toàn bộ nghĩa của chân vào mọi tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chân, bộ phận cơ thể để đứng và điCơ thể; đi lại[regional]
B1

🇻🇳 Chân của người hoặc động vật, dùng để đứng và di chuyển; tùy câu có thể chỉ cả chân hoặc bàn chân.

🇬🇧 A leg or foot of a person or animal, depending on context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chưn + của + người/con vậtđộng tác + chưnchưn + mỏi/ướt

Ví dụ dùng từ:

Đi một hồi, ngoại nói mỏi chưn nên ngồi nghỉ.

After walking for a while, Grandma says her legs are tired and sits down.

Source: VietLayers editorial example

Anh xuống xe đi vài bước cho giãn chưn.

He gets out of the car and walks a few steps to stretch his legs.

Source: VietLayers editorial example

Bàn chưn em dính đầy cát sau buổi chơi ngoài bãi.

The child’s feet are covered in sand after playing on the shore.

Source: VietLayers editorial example

Má lấy khăn lau chưn cho đứa nhỏ.

Mom dries the little child’s feet with a towel.

Source: VietLayers editorial example

Con mèo nhấc một chưn lên rồi bước qua vũng nước.

The cat lifts a paw and steps over the puddle.

Source: VietLayers editorial example

Đôi dép này rộng quá, mang vô cứ tuột khỏi chưn.

These sandals are too loose and keep slipping off my feet.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Phúc với Trường xuống xe cho giãn chưn.

In the story, Phúc and Trường get out of the car to stretch their legs.

Source: VietLayers editorial example

Ông đứng chưn trần trên tấm chiếu mới trải.

He stands barefoot on the freshly laid-out mat.

Source: VietLayers editorial example

Em co chưn lại để nhường chỗ cho chị ngồi.

She draws her legs in to make room for her older sister.

Source: VietLayers editorial example

Khi đọc giãn chưn, mình hiểu là giãn chân chứ không sửa nguyên câu trích.

When reading giãn chưn, we understand it as stretching one’s legs without changing the original quotation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phúc với Trường leo xuống đi chơi cho giãn chưn một chút.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 4