Nghĩa của “chưn” là gì?
Lối nói Nam Bộ của chân: bộ phận để đứng và đi (tay chưn, nghỉ chưn); phần dưới cùng của vật (chưn núi, chưn đèn, chưn giường); chưn trời là nơi trời giáp đất; trong chưn vịt là cánh quạt đẩy tàu.
Tiếng Anh: The Southern pronunciation of chan: the foot or leg; the foot or base of a thing, such as a mountain, a candlestick or a bed; in chun troi, the horizon; in chun vit, a ship's propeller.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chưn”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Lối nói Nam Bộ của chân: bộ phận của thân người, thân thú để đứng và đi, như tay chưn, nghỉ chưn, vướng chưn, trặc chưn; vướng chưn vướng cẳng là làm vướng víu, cản trở người khác.
🇬🇧 The Southern pronunciation of chan: the foot or leg of a person or animal, as in tay chun (hands and feet), nghi chun (to rest one's legs), vuong chun (to trip) and trac chun (to sprain an ankle); vuong chun vuong cang is to get under someone's feet.
Thí dụ:
Mẹ con khoanh tay ngồi dưới gốc cây xoài, bộ như người đi đường ngồi nghỉ chưn.
Mother and child sat with folded arms under the mango tree, like travellers resting their legs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhTrần Văn Sửu vẹt lúa mà đi, lúa vướng chưn muốn té nhủi, bước xẹt bùn văng tới đầu.
Tran Van Suu pushed through the rice; the stalks caught at his feet till he nearly pitched over, and every splashing step flung mud up to his head.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngTao với mầy vô trong cho lẹ hơn chớ có nó theo vướng chưn vướng cẳng lắm.
You and I will get in there faster; if he tags along he will only get under our feet.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuCó trặc chưn gãy giò mới biết đi đứng được là sướng.
Only when you sprain an ankle or break a leg do you learn what a blessing it is to walk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc🇻🇳 Nói rộng từ chân người: phần dưới cùng của một vật, chỗ nó đứng lên hay tựa xuống đất, như chưn núi, chưn giường, chưn bàn; chưn đèn là cây đế cắm đèn, cắm nến trên bàn thờ.
🇬🇧 Extended from the human foot: the lowest part or base of a thing, on which it stands or rests, as in chun nui (foot of a mountain), chun giuong (bed leg) and chun ban (table leg); chun den is a candlestick or lamp stand on an altar.
Thí dụ:
Ngài muốn tìm nơi thanh tịnh nên xuống xe rồi đi bộ lên đường vòng chưn núi.
Wanting a quiet place, he got out of the car and walked along the road that circles the foot of the mountain.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợXưa rày ông chắt lót để dành đã được một quan rồi, ông chôn dưới chưn giường, đợi chừng nào được ba quan rồi ông đi nói thử coi nó chịu hay không.
Scrimping and saving all this while, he had already put by one quan; he buried it under the foot of his bed, meaning to wait until he had three quan and then go and ask whether she would have him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaÔng Ba Tào đi rồi, cô biểu con đi lấy cái chổi lông đem cho cô rồi cô quét dọn hết trên mấy bàn thờ sắp đặt chưn đèn, lư đồng, độc bình, để coi cho ngay thẳng sạch sẽ.
When Ba Tao had gone, she told her child to fetch the feather duster, then dusted all the altars and set the candlesticks, bronze censers and vases in order, so that everything looked straight and clean.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào🇻🇳 Trong chưn trời: đường xa tít nơi trời như giáp với mặt đất, mặt biển, chỗ mặt trời mọc lên hay lặn xuống.
🇬🇧 In chun troi: the horizon, the far line where the sky seems to meet land or sea, where the sun rises and sets.
Thí dụ:
Mặt trời lên khỏi chưn trời quá nhanh.
The sun rose above the horizon too quickly.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTại sao cô em ra chỗ mặt biển chưn trời nầy ở làm chi!
Why ever did you come out to live here, at this edge of sea and sky!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình🇻🇳 Trong chưn vịt: bộ cánh quạt ở đuôi tàu, ca nô, quay dưới nước để đẩy tàu đi.
🇬🇧 In chun vit: the propeller at the stern of a ship or motorboat, turning under water to drive it forward.
Thí dụ:
Tây hoảng hồn nhìn ra đó là chưn vịt của chiếc ca nô tuần biển đi mấy bữa rày chưa thấy về.
The Frenchman, startled, saw that it was the propeller of the patrol launch that had gone out days ago and not come back.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phúc với Trường leo xuống đi chơi cho giãn chưn một chút.”Câu hỏi thường gặp về “chưn”
“chưn” nghĩa là gì?
Lối nói Nam Bộ của chân: bộ phận để đứng và đi (tay chưn, nghỉ chưn); phần dưới cùng của vật (chưn núi, chưn đèn, chưn giường); chưn trời là nơi trời giáp đất; trong chưn vịt là cánh quạt đẩy tàu.
“chưn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Phúc với Trường leo xuống đi chơi cho giãn chưn một chút.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.