Giải nghĩa nhanh:

Chơm chởm describes many tips, points, or small parts projecting unevenly upward or outward, as with teeth, hair, roots, rocks, stakes, weapons, or structures; it does not by itself mean that every point is sharp, dangerous, ugly, dirty, or damaged.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chơm chởm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chơm chởm là từ miêu tả cảnh nhiều đầu, mũi hoặc phần nhỏ nhô lên hay chìa ra không đều. Văn liệu dùng cho răng, tóc, lông, râu, rễ cây, đá, núi, chông, đao thương và cả những vật hoặc công trình mọc dày, lổn nhổn. Có câu các phần ấy nhọn và nguy hiểm vì danh từ đi kèm như `chông`, nhưng `chơm chởm` tự nó chỉ hình thế nhô ra nhiều và không đều. Không lấy riêng từ này để suy vật sắc, xấu, dơ, hư hỏng hoặc gây nguy hiểm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1có nhiều đầu, mũi hoặc phần nhỏ nhô lên hay chìa ra không đềuHình dáng, bề mặt và cảnh quan[neutral]
B2

🇻🇳 Tả nhiều phần nhỏ cùng nhô ra theo những hướng hoặc độ cao không đều, tạo một đường nét lổn nhổn.

🇬🇧 Having many tips, points, or small parts projecting unevenly upward or outward.

Grammar Patterns:
danh từ + chơm chởmchơm chởm + danh từmọc/nhô/dựng + chơm chởm

Ví dụ dùng từ:

Thằng nhỏ mới ngủ dậy, mái tóc dựng chơm chởm như mấy ngọn cỏ khô.

The boy has just woken up, and his hair sticks up unevenly like dry grass tips.

Source: VietLayers editorial example

Truyện tả hai hàm răng đen chơm chởm khi nhân vật cười lớn.

The story describes two rows of dark, unevenly projecting teeth when the character laughs.

Source: VietLayers editorial example

Mấy cái rễ tre chơm chởm trên bờ đất làm người đi đêm dễ vấp.

Bamboo roots jut unevenly from the bank and can trip people walking at night.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xuồng né dải đá chơm chởm sát mé nước rồi mới ghé vào vàm.

The boat avoids the jagged-looking rocks near the water before entering the creek mouth.

Source: VietLayers editorial example

Ngoài hàng rào còn mấy cây chông tre chơm chởm, nên tụi nhỏ không được tới gần.

There are still many protruding bamboo stakes outside the fence, so the children must not go near.

Source: VietLayers editorial example

Sân tuồng bày đao thương chơm chởm phía sau hàng quân sĩ.

The stage displays a mass of projecting spears and blades behind the soldiers.

Source: VietLayers editorial example

Con vịt trống có chòm lông chơm chởm trên đầu, nhìn một cái là nhận ra.

The drake has a tuft of unevenly protruding feathers on its head, making it easy to recognize.

Source: VietLayers editorial example

Quán xá mọc chơm chởm quanh bến, mỗi mái cao thấp một kiểu.

Stalls spring up unevenly around the landing, with roofs at different heights.

Source: VietLayers editorial example

Râu chơm chởm chỉ tả dáng sợi râu chìa ra không đều, chưa chắc là râu dơ hay không chăm sóc.

Chơm chởm facial hair describes unevenly projecting strands and does not necessarily mean it is dirty or neglected.

Source: VietLayers editorial example

Khi danh từ đi kèm không nói rõ độ sắc, bản dịch chơm chởm nên giữ ý nhiều phần nhô ra thay vì tự thêm `sharp`.

When the noun does not establish sharpness, a translation of chơm chởm should preserve the idea of many protruding parts rather than automatically adding 'sharp.'

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thị-Phi mừng rở, tay vịn vai chồng, miệng chằng ra phơi hai hàm răng đen chơm chởm .
Hồ Biểu ChánhNgọn cỏ gió đùa, Chương 0
Con đực có chòm lông chơm chởm trên đầu mà tôi gọi tên là "con Chởm".
Võ HồngCon Suối Mùa Xuân, Con Suối Mùa Xuân