Trái đã đủ ăn được, vỏ trở màu hết, thịt ngọt và mềm. Nói về đồ ăn thì là đã nấu tới, không còn sống.
Tiếng Anh: Ripe, and of food, cooked through. On the Southern ripeness scale this is the step where fruit is finally ready to eat, the skin fully turned and the flesh sweet and soft.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trái đã đủ ăn được, vỏ trở màu hết, thịt ngọt và mềm. Nói về đồ ăn thì là đã nấu tới, không còn sống.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói về trái đã qua bậc hườm, vỏ trở màu hết, thịt mềm và ngọt, ăn được liền. Nói về lúa thì là hột đã vàng, tới lúc cắt.
🇬🇧 Said of fruit past the turning stage, with the skin fully coloured and the flesh soft and sweet, ready to eat as it is. Of rice it means the grain has gone gold and it is time to cut.
Thí dụ:
Trái chín sớm đã hái hết rồi, còn lại toàn trái hườm.
The early ripe fruit has all been picked, only the ones on the turn are left.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNó đòi ăn chuối chín chớ không chịu ăn chuối nấu.
The child wanted ripe bananas and would not eat the cooked ones.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQua tháng Chạp lúa đồng đã chín, cả xóm lo đi cắt.
By the twelfth month the field rice had ripened and the whole hamlet went out to cut it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNếu trái đã chín muồi thì hái phứt cho rồi, để chim ăn hết.
If the fruit is dead ripe then just pick it, or the birds will finish it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRa vườn đứng coi đám ớt chín đỏ cả một khoảnh.
He went out to the garden and looked at the chilies ripening red across a whole patch.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùi lúa chín từ đồng đưa về nghe nồng ấm.
The smell of ripening rice came in from the fields, warm and thick.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai trái đã chín hết, ăn liền được không cần giú.
Both fruits are fully ripe, they can be eaten now without ripening.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Nói về đồ ăn đã nấu đủ, không còn sống. Trái với sống, và khác với khét là nấu quá lửa.
🇬🇧 Said of food that has been cooked through and is no longer raw. The opposite of raw, and distinct from burnt, which is cooked past the point.
Thí dụ:
Thịt chín chưa con, coi thử rồi hãy bắt xuống.
Is the meat cooked through yet, check it before you take the pot off.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLuộc chín cái trứng rồi dầm vô nước mắm cho em ăn.
Boil the egg through, then mash it into fish sauce for the little one.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCá kho tới chín mềm, gắp lên là rã ra từng miếng.
The fish was braised until cooked soft, falling apart in pieces when lifted.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trái chín sớm đã hái hết rồi”“Nó đòi ăn chuối chín”“Nếu trái đã chín muồi, thì hái phứt cho rồi”“Qua tháng Chạp, lúa đồng đã chín”“Mùi lúa chín từ đồng khơi đưa về nồng ấm”“bước ra vườn đứng coi đám ớt chín”