Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Trái đã đủ ăn được, vỏ trở màu hết, thịt ngọt và mềm. Nói về đồ ăn thì là đã nấu tới, không còn sống.

Tiếng Anh: Ripe, and of food, cooked through. On the Southern ripeness scale this is the step where fruit is finally ready to eat, the skin fully turned and the flesh sweet and soft.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
chín(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Trái đã đủ ăn được, vỏ trở màu hết, thịt ngọt và mềm. Nói về đồ ăn thì là đã nấu tới, không còn sống.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1trái đã đủ ăn đượcCây trái và nhà vườn[thường]
A1

🇻🇳 Nói về trái đã qua bậc hườm, vỏ trở màu hết, thịt mềm và ngọt, ăn được liền. Nói về lúa thì là hột đã vàng, tới lúc cắt.

🇬🇧 Said of fruit past the turning stage, with the skin fully coloured and the flesh soft and sweet, ready to eat as it is. Of rice it means the grain has gone gold and it is time to cut.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
trái + chínđã + chínchín + tới

Thí dụ:

Trái chín sớm đã hái hết rồi, còn lại toàn trái hườm.

The early ripe fruit has all been picked, only the ones on the turn are left.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nó đòi ăn chuối chín chớ không chịu ăn chuối nấu.

The child wanted ripe bananas and would not eat the cooked ones.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Qua tháng Chạp lúa đồng đã chín, cả xóm lo đi cắt.

By the twelfth month the field rice had ripened and the whole hamlet went out to cut it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nếu trái đã chín muồi thì hái phứt cho rồi, để chim ăn hết.

If the fruit is dead ripe then just pick it, or the birds will finish it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ra vườn đứng coi đám ớt chín đỏ cả một khoảnh.

He went out to the garden and looked at the chilies ripening red across a whole patch.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùi lúa chín từ đồng đưa về nghe nồng ấm.

The smell of ripening rice came in from the fields, warm and thick.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai trái đã chín hết, ăn liền được không cần giú.

Both fruits are fully ripe, they can be eaten now without ripening.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2đồ ăn đã nấu tớiBếp và đồ ăn[thường]
A1

🇻🇳 Nói về đồ ăn đã nấu đủ, không còn sống. Trái với sống, và khác với khét là nấu quá lửa.

🇬🇧 Said of food that has been cooked through and is no longer raw. The opposite of raw, and distinct from burnt, which is cooked past the point.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
nấu + chínđã + chín + chưa

Thí dụ:

Thịt chín chưa con, coi thử rồi hãy bắt xuống.

Is the meat cooked through yet, check it before you take the pot off.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Luộc chín cái trứng rồi dầm vô nước mắm cho em ăn.

Boil the egg through, then mash it into fish sauce for the little one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cá kho tới chín mềm, gắp lên là rã ra từng miếng.

The fish was braised until cooked soft, falling apart in pieces when lifted.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trái chín sớm đã hái hết rồi
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 8
Nó đòi ăn chuối chín
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái va li bí mật
Nếu trái đã chín muồi, thì hái phứt cho rồi
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 7
Qua tháng Chạp, lúa đồng đã chín
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 2
Mùi lúa chín từ đồng khơi đưa về nồng ấm
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vọc nước giỡn trăng
bước ra vườn đứng coi đám ớt chín
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0