Trở lại từ điển

chim trống

danh từB1
Nghĩa vắn tắt:

Con chim giống đực. Với loài chim, tiếng trống đánh dấu con đực cũng như tiếng mái đánh dấu con cái.

Tiếng Anh: A male bird. Across birds the marker trong names the male, as mai names the female, and a pair is named by the two together.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
chim trống(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con chim giống đực. Với loài chim, tiếng trống đánh dấu con đực cũng như tiếng mái đánh dấu con cái.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con chim giống đựcChăn nuôi và loài vật[thường]
B1

🇻🇳 Con chim đực. Nhiều loài thì chim trống lông sặc sỡ hơn và hót hay hơn, vì nó hót để gọi mái và để giữ chỗ.

🇬🇧 A male bird. In many species he is the brighter coloured and the better singer, since he sings to call a mate and to hold a territory.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + chim trốngchim trống + hót

Thí dụ:

Sau đó chim trống và chim mái thay phiên nhau ấp.

After that the male bird and the female bird take turns brooding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nếu chim trống chết thì con mái sống lẻ loi.

If the male bird dies the female is left alone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chim bóp em bóp là chim trống.

The bird with that call is the male.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phượng là chim trống, đuôi dài và sắc rỡ.

In that pair the first is the male bird, long tailed and bright.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chim trống hót cả buổi sáng để giữ chỗ.

The male bird sings all morning to hold his place.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lông chim trống sặc sỡ hơn lông con mái.

The male bird's feathers are brighter than the female's.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người ta lựa chim trống về nuôi cho hót.

People choose male birds to keep for their song.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chim trống bay vòng quanh ổ rồi mới đậu.

The male bird circled the nest before settling.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lồng chỉ có một con chim trống.

There was only one male bird in the cage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chim trống tha mồi về cho con mái đang ấp.

The male bird brought food back for the brooding female.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

chim trống và chim mái thay phiên nhau ấp
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
nếu chim trống chết, chim mái sống lẻ loi
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Đức hạnh của bà Thái Hậu Từ Dũ
là chim trống
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
phượng là chim trống
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương