chèm nhẹp

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Chèm nhẹp describes being very wet or sodden, often in ướt chèm nhẹp. In the literary passage used here, a character has become wet after watering plants. The expression conveys degree informally; it does not specify a measured amount of water.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chèm nhẹp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Chèm nhẹp` trong nghĩa đang xét nhấn tình trạng ướt nhiều, sũng hoặc nhẹp nước, thường đi cùng `ướt`. Có thể tả tay, quần áo hay đồ bị dính nước tùy câu. Đây là lời tả mức độ trong sinh hoạt, không phải thước đo độ ẩm. Văn liệu được chọn là lời bác Tám nói sau khi tưới kiểng. Những cách dùng có thể mang nghĩa thất bại, say hoặc nghĩa bóng khác phải đối chiếu riêng, không tự nhập vào nghĩa ướt chỉ vì cùng mặt chữ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ướt nhiều, sũng nướcNước; trạng thái đồ vật; sinh hoạt[regional]
B2

🇻🇳 Ướt nhiều, sũng hoặc nhẹp nước; thường dùng sau ướt để nhấn mức độ trong lời nói.

🇬🇧 Very wet or sodden; commonly used after ướt to emphasize wetness in informal speech.

Grammar Patterns:
ướt + chèm nhẹptay/áo + ướt chèm nhẹpbị nước làm + ướt chèm nhẹp

Ví dụ dùng từ:

Đi về gặp mưa, cái áo của anh ướt chèm nhẹp.

He gets caught in the rain on the way home and his shirt is soaking wet.

Source: VietLayers editorial example

Má nhắc thay bộ đồ ướt chèm nhẹp rồi mới ngồi lên ghế.

Mom tells her child to change out of the soaked clothes before sitting on the chair.

Source: VietLayers editorial example

Tưới cây xong, hai tay chị ướt chèm nhẹp.

After watering the plants, her hands are dripping wet.

Source: VietLayers editorial example

Nước đổ ra làm tấm khăn trên bàn ướt chèm nhẹp.

The spilled water leaves the cloth on the table sodden.

Source: VietLayers editorial example

Em vắt cái áo ướt chèm nhẹp rồi đem ra phơi.

She wrings out the soaked shirt and hangs it up to dry.

Source: VietLayers editorial example

Mấy đứa nhỏ lội nước về, ống quần đứa nào cũng ướt chèm nhẹp.

The children come back from wading with all their trouser legs soaked.

Source: VietLayers editorial example

Cái túi vải để ngoài hiên bị mưa tạt ướt chèm nhẹp.

The cloth bag left on the veranda gets soaked by the rain.

Source: VietLayers editorial example

Anh đặt đôi giày ướt chèm nhẹp ở ngoài cửa.

He leaves his soaking-wet shoes outside the door.

Source: VietLayers editorial example

Bác nói mình ướt chèm nhẹp vì mới đi tưới kiểng.

The older man says he is very wet because he has just been watering ornamental plants.

Source: VietLayers editorial example

Thấy tấm nệm ướt chèm nhẹp, chị đem đồ khô ra chỗ khác.

Seeing the sodden mattress, she moves the dry belongings elsewhere.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

… qua mới đi tưới kiểng nên ướt chèm nhẹp hết, …
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 8