Trở lại từ điển

chèm nhẹp

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chèm nhẹp” là gì?

Ướt nhiều, sũng nước, thường đi sau ướt; nói cuộc tổ chức hay việc làm thì là lèm nhèm, dở, không ra gì.

Tiếng Anh: Soaking wet, usually after uot (wet); said of an event or effort, dismal and poorly done.

Cách đọc
chèm nhẹp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chèm nhẹp”:

2 nét nghĩa
1ướt nhiều, sũng nướckhẩu ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Ướt nhiều, sũng hay nhẹp nước; thường đứng sau ướt để nhấn mức độ, tả tay chân, quần áo hay đồ vật dính nước.

🇬🇧 Very wet, soaked or dripping; it usually follows uot (wet) to stress the degree, describing hands, clothes or things covered in water.

Cụm thường gặp:
ướt chèm nhẹp
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chèm nhẹpchèm nhẹp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chèm nhẹp

Thí dụ:

Thôi, sẵn tay chú mầy khô sạch, chớ qua mới đi tưới kiểng nên ướt chèm nhẹp hết, chú mầy làm ơn đi gói cất giùm ba cái hột ngải qua để phơi trên bực thềm đó!

Well, since your hands are dry and clean while mine are soaking wet from watering the plants, be a good lad and wrap up those ngai seeds I left drying on the step!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2lèm nhèm, dở, không ra gìkhẩu ngữ[thân mật]
C1

🇻🇳 Nói một cuộc tổ chức, một việc làm lèm nhèm, dở, không ra gì, trái với điều người ta trông đợi.

🇬🇧 Said of an event or undertaking that turns out dismal and poorly done, falling short of what people expected.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chèm nhẹpchèm nhẹp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chèm nhẹp

Thí dụ:

Theo cách cổ động thì công chúng ai cũng tưởng tennis bữa trước và cuộc đá banh bữa sau chắc là hay lắm, nào dè bữa trước lở dỡ, bữa sau chèm nhẹp; về dọc đường khán giả bàn với nhau, người thì nói đi coi uổng tiền, kẻ thì than nền thể thao suy sụp.

Judging by the publicity, the public all expected the tennis on the first day and the football match on the next to be excellent, but the first day was a letdown and the second a washout; on the way home spectators talked it over, some saying it was a waste of money, others lamenting the decline of sport.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“qua mới đi tưới kiểng nên ướt chèm nhẹp hết,”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chèm nhẹp”

“chèm nhẹp” nghĩa là gì?

Ướt nhiều, sũng nước, thường đi sau ướt; nói cuộc tổ chức hay việc làm thì là lèm nhèm, dở, không ra gì.

“chèm nhẹp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “qua mới đi tưới kiểng nên ướt chèm nhẹp hết,”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.