Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chắt mót” là gì?

Tiện tặn, gom góp từng chút tiền của để dành, thường trong cảnh ít tiền phải lo lâu dài.

Tiếng Anh: To scrimp and save, putting money aside little by little, usually when means are small.

Cách đọc
chắt mót(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chắt mót”:

1 nét nghĩa
1tiện tặn, gom góp từng chút để dànhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bớt từng khoản nhỏ, gom góp từng ít tiền của để dành dần thành một món dùng về sau. Hay đi với để dành, dành dụm, từ đồng.

🇬🇧 To cut back on small expenses and gather money bit by bit, saving it up into a sum for later use. It often goes with de danh or danh dum (to save) and tu dong (coin by coin).

Cụm thường gặp:
chắt mót để dànhchắt mót dành dụmchắt mót từ đồng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chắt mót + tân ngữchắt mót + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chắt mót

Thí dụ:

Tôi sợ ở Long Hồ không yên mà may tôi bán mía chắt mót để dành được ít đồng bạc nên tôi mới lên đây.

I was afraid Long Ho would not be safe, but luckily I had scrimped and saved a few piastres selling sugarcane, so I came up here.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Chắt mót để dành chút đỉnh vốn liếng nuôi con, bây giờ chúng giựt hết, mẹ biết làm sao?

I scrimped and saved a little capital to raise my children, and now they have snatched it all; what am I to do?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Tuy ông cũng ham chơi như ai, nhưng về nhà ông thấy người vợ cần kiệm chắt mót từ đồng, ông không nỡ buông tay, ông thấy hai con thỏ thẻ dễ thương ông không đành luông tuồng bỏ nhà bỏ cửa.

Though he liked his fun like anyone else, at home he saw his wife thrifty and saving coin by coin, and he could not bear to let go; he saw his two children chattering sweetly and could not bring himself to run wild and neglect his home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Má cháu chắt mót dành dụm được có bấy nhiêu đó thôi từ hơn hai mươi năm nay, cho vào đó hết trơn, giờ không còn một đồng xu dính túi.

That was all my mother had managed to scrimp and save in more than twenty years, and she put every bit of it in there; now she has not a cent left.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Nó khá lắm, không rượu chè cờ bạc gì hết, chắt mót nên có dư.

He is a decent fellow, no drinking or gambling at all, and he scrimps, so he has something put by.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi sợ ở Long Hồ không yên mà may tôi bán mía chắt mót để dành được ít đồng bạc nên tôi mới lên đây.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương năm
“Chắt mót để dành chút đỉnh vốn liếng nuôi con, bây giờ chúng giựt hết, mẹ biết làm sao?”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chắt mót”

“chắt mót” nghĩa là gì?

Tiện tặn, gom góp từng chút tiền của để dành, thường trong cảnh ít tiền phải lo lâu dài.

“chắt mót” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Tôi sợ ở Long Hồ không yên mà may tôi bán mía chắt mót để dành được ít đồng bạc nên tôi mới lên đây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.