chạp phô

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Chạp phô means general merchandise or groceries in Southern usage, especially in tiệm chạp phô and sạp chạp phô, a general store and a grocery stall. It describes a range of everyday goods, not a specific product or necessarily a supermarket.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chạp phô(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Chạp phô` là tạp hóa: những thứ hàng khác nhau phục vụ sinh hoạt thường ngày, thường bán lẻ ở tiệm hoặc sạp. `Tiệm chạp phô` gọi tiệm tạp hóa, `sạp chạp phô` gọi sạp bán các hàng ấy. Loại hàng cụ thể tùy nơi và thời; tên gọi không bảo đảm có mọi món, không có nghĩa cửa hàng bách hóa lớn hay siêu thị. Đây là cách gọi gặp trong lời Nam Bộ và văn bản cũ; không suy dân tộc của người bán chỉ từ tên loại hàng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tạp hóa; hàng bán ở tiệm hoặc sạp nhỏBuôn bán; chợ; sinh hoạt Nam Bộ[regional]
B2

🇻🇳 Tạp hóa, tức các thứ hàng khác nhau dùng trong sinh hoạt thường ngày; thường gặp trong cách gọi tiệm hoặc sạp bán những hàng ấy.

🇬🇧 General merchandise or groceries: assorted everyday goods, especially in expressions naming a shop or stall selling them.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tiệm/sạp + chạp phôbán/buôn + chạp phôghé + tiệm chạp phô

Ví dụ dùng từ:

Má ghé tiệm chạp phô mua xà bông với hộp quẹt.

Mom stops at the general store for soap and matches.

Source: VietLayers editorial example

Sạp chạp phô của dì nằm gần cửa chợ.

Her aunt’s grocery stall is near the market entrance.

Source: VietLayers editorial example

Ông mở một tiệm chạp phô nhỏ ở đầu xóm.

He opens a small general store at the entrance to the neighborhood.

Source: VietLayers editorial example

Chị ở lại coi sạp chạp phô để chồng về nhà.

She stays to look after the grocery stall so her husband can go home.

Source: VietLayers editorial example

Mấy gói trà được xếp trên kệ tiệm chạp phô.

Packets of tea are arranged on a shelf in the general store.

Source: VietLayers editorial example

Nhà dì trước kia sống bằng nghề bán chạp phô.

Her aunt’s family used to make a living selling general merchandise.

Source: VietLayers editorial example

Em hỏi đường tới tiệm chạp phô cuối con hẻm.

She asks for directions to the general store at the end of the alley.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện Sơn Nam, người cha nói vợ đang giữ sạp chạp phô.

In Sơn Nam’s story, the father says his wife is looking after the grocery stall.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm chạp phô này bán nhiều món lặt vặt dùng trong nhà.

This general store sells assorted small household items.

Source: VietLayers editorial example

Bà dặn ghé tiệm chạp phô coi còn loại dầu quen mua không.

Grandma asks them to check whether the general store still has the oil she usually buys.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Vợ tôi giữ cái sạp "chạp phô" để tôi về lo cho A Ốn.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm