Chằng chằng intensifies a fixed, persistent action: someone may stare or keep watch without looking away, or hold and keep something without letting go; it does not by itself establish hostility, coercion, or danger.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Chằng chằng là từ biểu cảm nhấn sự liên tục và không rời. Đi với `ngó, dòm, canh`, nó tả mắt hoặc sự chú ý ghim vào một đối tượng; đi với `giữ, ôm, nắm`, nó tả việc giữ riết, bám chắc hoặc không buông. Mức độ và ý định phải theo động từ cùng tình huống: ngó chằng chằng có thể vì chờ nhận mặt, tò mò hay canh chừng; giữ chằng chằng có thể để bảo vệ, ngăn đi hoặc cưỡng giữ. Không tự suy thù ghét, ám ảnh, theo dõi trái phép, bạo lực hay đồng thuận chỉ từ từ này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đặt mắt hoặc sự chú ý cố định vào người, vật hay việc trong một khoảng thời gian, gần như không rời.
🇬🇧 Fixedly and persistently, especially of looking, watching, or guarding.
Ví dụ dùng từ:
Bà ngó người khách chằng chằng vì thấy gương mặt quen mà chưa nhớ ra.
She stares fixedly at the visitor because the face looks familiar but she cannot place it.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa nhỏ đứng dòm chiếc máy chằng chằng, quên cả chén chè trên tay.
The child watches the machine without looking away, forgetting the sweet soup in hand.
Source: VietLayers editorial exampleMá canh tụi nhỏ chằng chằng vì ngoài lộ đang đông xe.
Mother keeps constant watch over the children because the road is busy.
Source: VietLayers editorial exampleAnh coi mực nước chằng chằng, chờ tới lúc vừa con nước mới chống xuồng đi.
He watches the water level steadily, waiting for the right tide before pushing off.
Source: VietLayers editorial exampleNgó chằng chằng chưa chắc là giận; trong cảnh này, nhân vật chỉ đang ráng nhận mặt người dưới ghe.
Ngó chằng chằng does not necessarily mean anger; here the character is only trying to identify someone in the boat.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Giữ chặt và dai, khiến vật hay người khó rời ra; tính đúng sai của hành động phải xét riêng.
🇬🇧 Tightly and persistently, especially of holding, clinging, or refusing to let go.
Ví dụ dùng từ:
Con bé ôm con gấu bông chằng chằng suốt chuyến xe về quê.
The girl clings tightly to her teddy bear for the whole trip home.
Source: VietLayers editorial exampleDây lục bình quấn chằng chằng quanh chân vịt nên ghe phải tắt máy.
Water-hyacinth stems are wound tightly around the propeller, so the boat has to stop its engine.
Source: VietLayers editorial exampleÔng giữ túi hồ sơ chằng chằng vì sợ gió ngoài bến thổi bay giấy.
He holds the document bag tightly because he fears the wind at the landing will scatter the papers.
Source: VietLayers editorial exampleCậu nhỏ nắm tay má chằng chằng giữa đám đông rồi mới chịu bước tiếp.
The boy grips his mother's hand tightly in the crowd before agreeing to move on.
Source: VietLayers editorial exampleGiữ một người chằng chằng có thể là bảo vệ hoặc cưỡng giữ; từ điển không tự kết luận nếu câu chưa nói rõ.
Holding someone chằng chằng may be protective or coercive; the dictionary does not decide without clearer context.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chúa tàu biết đó là Kỉnh Chi nên trong lòng hồi hộp, mắt ngó chằng chằng, đợi ngước mặt lên đặng xem coi có quả là Kỉnh Chi hay không.”
“Hồi sáng tới giờ, tôi giữ chằng chằng mấy đứa nhỏ, sợ tụi nó đi bậy.”