Nhúng rau, cá hay thịt vô chén mắm cho thấm rồi mới đưa lên miệng ăn.
Tiếng Anh: To dip vegetables, fish or meat into fish sauce before eating it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhúng rau, cá hay thịt vô chén mắm cho thấm rồi mới đưa lên miệng ăn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chấm là nhúng nhẹ miếng đồ ăn vô nước chấm, mắm là nước mắm hay các thứ mắm. Trong kho văn Nam Bộ, chấm mắm đi với những món ăn quê: rau đắng, rau ngổ, đọt lục bình, bông điên điển luộc, cá nướng, tai heo luộc, cơm nếp. Có khi thứ mắm được nói rõ, như chấm mắm nêm. Cụm nầy gợi bữa cơm đạm bạc, rau hái ngoài sân, ngoài ruộng, và cái thèm món ăn quê nhà.
🇬🇧 The verb means to dip a bite lightly into a sauce, and the noun is fish sauce or any of the fermented fish pastes. In the Southern corpus it goes with country fare: bitter herbs, rice paddy herb, water hyacinth shoots, boiled sesbania flowers, grilled fish, boiled pig's ear, sticky rice. Sometimes the kind of sauce is named, as with fermented anchovy sauce. The phrase calls up a plain meal of greens picked in the yard or the field, and a longing for the food of home.
Thí dụ:
Cơm cạn rồi, nàng ra trước sân ngắt ít ngọn rau đắng đặng luộc mà chấm mắm.
With the rice cooked down, she went out to the front yard and picked a few sprigs of bitter herb to boil and dip in fish sauce.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaAnh đi xuống rửa mặt cho khỏe đi và tiện thể bứt lên đây ba mớ rau ngổ để chấm mắm.
Go down and wash your face to freshen up, and while you are at it, pull up a few bunches of rice paddy herb to dip in fish sauce.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtLại có ông "đốc tưa" khuyên dân xứ này ăn thử lục bình, hái đọt, luộc chấm mắm, vì đầy đủ chất tươi.
There was also a so-called doctor who advised the local people to try water hyacinth, picking the shoots and boiling them to dip in fish sauce, since they were full of fresh goodness.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyEm đi vô đây hái bông điên điển để chiều chấm mắm ăn.
I came in here to pick sesbania flowers to eat with fish sauce this evening.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuThèm như là thèm một món cá nướng chấm mắm nêm, thèm hương bưởi, thèm tiếng chuông chùa ngân nga vào buổi hoàng hôn, thèm cảnh cấy mạ vào đầu mùa lúa.
A longing like the longing for grilled fish dipped in fermented anchovy sauce, for the scent of pomelo, for a temple bell ringing at dusk, for the sight of seedlings being planted at the start of the rice season.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaVào giấc ấy, khách rất đông vì quán biến thành ba, bán rượu mạnh và một món nhắm mà khách ưa thích: món tai heo luộc, chấm mắm nêm.
At that hour the place was crowded, for the shop turned into a bar, selling strong liquor and a snack the customers loved: boiled pig's ear dipped in fermented anchovy sauce.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cơm cạn rồi, nàng ra trước sân ngắt ít ngọn rau đắng đặng luộc mà chấm mắm.”“Anh đi xuống rửa mặt cho khỏe đi và tiện thể bứt lên đây ba mớ rau ngổ để chấm mắm.”“Lại có ông "đốc tưa" khuyên dân xứ này ăn thử lục bình, hái đọt, luộc chấm mắm, vì đầy đủ chất tươi.”“Em đi vô đây hái bông điên điển để chiều chấm mắm ăn.”“Thèm như là thèm một món cá nướng chấm mắm nêm, thèm hương bưởi, thèm tiếng chuông chùa ngân nga vào buổi hoàng hôn, thèm cảnh cấy mạ vào đầu mùa lúa.”“Vào giấc ấy, khách rất đông vì quán biến thành ba, bán rượu mạnh và một món nhắm mà khách ưa thích: món tai heo luộc, chấm mắm nêm.”