Giải nghĩa nhanh:

Chả is a Southern third-person pronoun for a man already being discussed, roughly that guy or he in very informal speech. It can sound dismissive. In the cited boat scene, it refers to Tư Cầu. This entry is separate from chả meaning not and from food names such as chả cá.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chả(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chả chỉ người nam đã được xác định trong câu chuyện, thường có sắc thái suồng sã, đôi khi coi nhẹ người được nhắc tới. Không dùng như cách gọi kính trọng người cha. Đầu mục này chỉ giải đại từ Nam Bộ; chả trong tôi chả biết là phủ định, còn chả cá là tên món ăn. Thằng chả và mấy chả là cách kết hợp trong lời nói, không phải biến thể chính tả.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1người đàn ông ấy, nói suồng sãXưng hô; ngôi thứ ba[regional]
B2

🇻🇳 Người đàn ông đang được nói tới, trong lối nói suồng sã và có thể mang ý coi nhẹ.

🇬🇧 The man being referred to: he or that guy, in very informal and potentially dismissive speech.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chả + hành động/trạng tháinói với/hỏi + chảmấy chả + hành động

Ví dụ dùng từ:

Anh bán vé nhắc tới người khách rồi bảo chả lên nhầm tàu.

The ticket seller refers to the passenger and says that he boarded the wrong boat.

Source: VietLayers editorial example

Nói tới người thợ vừa bỏ về, chị bực bội: Chả để đồ nghề lung tung quá.

Referring to the worker who has just left, she complains that he has left his tools scattered around.

Source: VietLayers editorial example

Mình đang nói ông khách áo xanh đó; chả hẹn quay lại chiều nay.

We are talking about the customer in the green shirt; that guy said he would return this afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Bạn tôi nhắc người quen bằng tiếng chả, nghe có vẻ coi nhẹ người đó.

My friend refers to an acquaintance as chả, which sounds dismissive of him.

Source: VietLayers editorial example

Chả trong câu ấy là người đang được bàn tới, không phải người nghe.

In that sentence, chả refers to the man being discussed, not the listener.

Source: VietLayers editorial example

Hai người đàn ông vừa đi khỏi, chị quay sang hỏi mấy chả có để lại số điện thoại không.

After the two men leave, she turns and asks whether those guys left a phone number.

Source: VietLayers editorial example

Nghe bạn nói thằng chả, tôi hỏi bạn đang nhắc tới ai.

When I hear my friend say that guy, I ask whom he means.

Source: VietLayers editorial example

Trong cuộc họp trang trọng, anh đổi cách gọi chả thành tên người được nhắc tới.

In the formal meeting, he uses the man’s name instead of calling him chả.

Source: VietLayers editorial example

Cô giải thích rằng chả ở đoạn đối thoại này chỉ người khách nam đã xuất hiện trước đó.

She explains that chả in this dialogue refers to the male passenger introduced earlier.

Source: VietLayers editorial example

Người kể dùng chả để giữ giọng suồng sã của nhân vật, rồi chú giải rõ người được nhắc tới.

The narrator uses chả to preserve the character’s informal voice, then clarifies whom it refers to.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phải mà, hai chiếc đi Sàigòn và Nam Vang đậu khít nhau, giờ chạy cũng xê xích nữa nên chả mới dễ bị lộn...
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 4