Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chả” là gì?

Đại từ Nam Bộ chỉ người đàn ông đang được nói tới, giọng suồng sã (thằng chả, mấy chả); món thịt, cá, tôm quết hay băm rồi hấp, chiên (chả giò, chả lụa); trong lời nói là chẳng (chả ai); còn cha chả là tiếng kêu ngạc nhiên, than thở.

Tiếng Anh: A Southern pronoun meaning that man, casual in tone, as in thang cha; a dish of pounded or minced meat, fish or shrimp, as cha gio (spring rolls) and cha lua (pork roll); in speech, not, like chang; and in cha cha, an exclamation of surprise or dismay.

Cách đọc
chả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chả”:

4 nét nghĩa
1người đàn ông đó, nói suồng sãxưng hô[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đại từ Nam Bộ, chỉ người đàn ông đang được nói tới, giọng suồng sã, đôi khi coi nhẹ: thằng chả, mấy chả, vợ thằng chả. Không dùng để gọi người cha.

🇬🇧 A Southern pronoun for the man being talked about, casual and sometimes dismissive: thang cha (that guy), may cha (those guys). It is not a word for father.

Cụm thường gặp:
thằng chảmấy chảvợ thằng chả
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chảcó / dùng / giữ + chảchả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giây lâu thằng chả mở mắt ra rồi cười xòa với tụi nầy.

After a while the guy opened his eyes and laughed it off with us.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Mọi lần, nghe đồn thằng chả đạo đức lắm.

Before, word had it that the fellow was very virtuous.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bộ thằng chả rượt chị hả?

What, was that guy chasing you?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Chưa biết được, thằng chả vẫn đến nhà thì sao?

Hard to say; what if the guy keeps coming to the house?

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
2món chả: thịt, cá quết, băm rồi hấp, chiênăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Món làm bằng thịt, cá, tôm quết nhuyễn hay băm nhỏ, nêm rồi hấp, chiên hay nướng: chả lụa là thịt heo quết nhuyễn gói lá chuối luộc chín, chả giò là món cuốn bánh tráng chiên, chả cá, chả chiên.

🇬🇧 A dish of meat, fish or shrimp pounded or minced, seasoned and then steamed, fried or grilled: cha lua (pork roll), cha gio (fried spring rolls), cha ca (fish cake).

Cụm thường gặp:
chả giòchả lụachả cábánh mì chả
Mẫu ngữ pháp:
con + chảnuôi / bắt / thấy + chảbầy / đàn + chả

Thí dụ:

Hiếu và chị hai Tâm đang châu đầu nhau để cùng cuốn chả giò.

Hieu and her sister Tam had their heads together, rolling spring rolls.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bạch Yến gắp một miếng chả giò bỏ vào chén Tất Đắc.

Bach Yen picked up a piece of spring roll with her chopsticks and put it in Tat Dac's bowl.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Bấy giờ Thảo mới trao giỏ đồ ăn cho Hồng: bánh mì, chả lụa để ăn liền, bánh mì hộp với ba tê gan vô hộp để ăn mấy bữa sau, bánh ngọt vô hộp, để ăn chơi.

Then Thao handed Hong the food basket: bread and pork roll to eat right away, sliced bread and tinned liver pate for the next few days, and tinned cakes to nibble.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
3chẳng, khônglời nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong lời nói, chả là chẳng, không: chả ai, chả biết, chả muốn.

🇬🇧 In speech, cha means not, like chang or khong: cha ai (nobody), cha biet (do not know).

Cụm thường gặp:
chả aichả biếtchả muốn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chảcó / dùng / giữ + chảchả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng nếu người đi trễ không có gì đặc biệt thì cũng chả ai chú ý đến.

But if the latecomer is nobody special, then nobody pays any attention.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
4cha chả: tiếng kêu ngạc nhiên, than thởcảm thán[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong cha chả: tiếng kêu khi ngạc nhiên, lo lắng hay than thở, rất quen trong lời Nam Bộ xưa.

🇬🇧 In cha cha: an exclamation of surprise, worry or dismay, very common in older Southern speech.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chảcó / dùng / giữ + chảchả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cha chả, nếu không có cậu cứu thì cháu đã bị về tay quân cướp rồi còn gì!

Oh my, if you had not saved me, I would have fallen into the bandits' hands!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Cha chả, mà cháu còn nhỏ, không biết Nô-te họ có nài phải có trưởng tộc đứng hay không?

Oh dear, but the child is still young; I wonder whether the notary will insist that the head of the clan stand for her?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phải mà, hai chiếc đi Sàigòn và Nam Vang đậu khít nhau, giờ chạy cũng xê xích nữa nên chả mới dễ bị lộn”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chả”

“chả” nghĩa là gì?

Đại từ Nam Bộ chỉ người đàn ông đang được nói tới, giọng suồng sã (thằng chả, mấy chả); món thịt, cá, tôm quết hay băm rồi hấp, chiên (chả giò, chả lụa); trong lời nói là chẳng (chả ai); còn cha chả là tiếng kêu ngạc nhiên, than thở.

“chả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Phải mà, hai chiếc đi Sàigòn và Nam Vang đậu khít nhau, giờ chạy cũng xê xích nữa nên chả mới dễ bị lộn”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.