Nghĩa của “câu giờ” là gì?
Cố ý kéo dài thời gian, làm chậm một việc để có thêm giờ hay để đạt mục đích khác; lời đừng câu giờ thường kèm ý sốt ruột.
Tiếng Anh: To stall or play for time, deliberately dragging something out to gain time or some other end.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “câu giờ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cố ý làm chậm hoặc kéo dài một việc để có thêm thời gian hay đạt mục đích khác; đừng câu giờ là lời hối thúc của người đang sốt ruột.
🇬🇧 To deliberately slow down or drag out something to gain time or some other end; dung cau gio is what an impatient person says to hurry someone up.
Thí dụ:
Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.
Come on, you have to get on with it right now, stop stalling, I am getting very impatient, little girl.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.”Câu hỏi thường gặp về “câu giờ”
“câu giờ” nghĩa là gì?
Cố ý kéo dài thời gian, làm chậm một việc để có thêm giờ hay để đạt mục đích khác; lời đừng câu giờ thường kèm ý sốt ruột.
“câu giờ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “- Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.