Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “câu giờ” là gì?

Cố ý kéo dài thời gian, làm chậm một việc để có thêm giờ hay để đạt mục đích khác; lời đừng câu giờ thường kèm ý sốt ruột.

Tiếng Anh: To stall or play for time, deliberately dragging something out to gain time or some other end.

Cách đọc
câu giờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “câu giờ”:

1 nét nghĩa
1cố ý kéo dài thời giankhẩu ngữ[thân mật]
B1

🇻🇳 Cố ý làm chậm hoặc kéo dài một việc để có thêm thời gian hay đạt mục đích khác; đừng câu giờ là lời hối thúc của người đang sốt ruột.

🇬🇧 To deliberately slow down or drag out something to gain time or some other end; dung cau gio is what an impatient person says to hurry someone up.

Cụm thường gặp:
đừng câu giờcâu giờ nữa
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + câu giờ + tân ngữcâu giờ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + câu giờ

Thí dụ:

Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.

Come on, you have to get on with it right now, stop stalling, I am getting very impatient, little girl.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “câu giờ”

“câu giờ” nghĩa là gì?

Cố ý kéo dài thời gian, làm chậm một việc để có thêm giờ hay để đạt mục đích khác; lời đừng câu giờ thường kèm ý sốt ruột.

“câu giờ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “- Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.