câu giờ

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Câu giờ means to deliberately delay or stretch out an activity to gain time or serve another purpose. English equivalents include stall, play for time and buy time. Being slow by accident is not necessarily câu giờ; the expression attributes an intention to delay.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
câu giờ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Câu giờ là cố ý kéo dài thời gian hoặc làm chậm tiến độ một việc nhằm có thêm thời gian hay đạt mục đích khác. Có thể dùng trong sinh hoạt, thi đấu hoặc thương lượng. Lời đừng câu giờ thường kèm sự sốt ruột, nhưng muốn khẳng định ai cố tình trì hoãn phải xét bằng chứng và văn cảnh. Không đồng nhất mọi sự chậm trễ với câu giờ, cũng không nhập căn giờ hay giết thời gian.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cố ý kéo dài thời gian để đạt mục đíchHội thoại; tiến độ; thi đấu[informal]
B1

🇻🇳 Cố ý làm chậm hoặc kéo dài một việc để có thêm thời gian hay đạt mục đích khác.

🇬🇧 To deliberately stall or prolong something to gain time or achieve another purpose.

Grammar Patterns:
câu giờ + để/chờ + mục đíchcâu giờ + bằng cách + hành độngđừng + câu giờ + nữa

Ví dụ dùng từ:

Anh hỏi thêm vài chuyện nhỏ để câu giờ chờ bạn tới.

He asks a few more minor questions to buy time until his friend arrives.

Source: VietLayers editorial example

Đừng câu giờ nữa, mình phải lên đường rồi.

Stop stalling; we need to get going.

Source: VietLayers editorial example

Cô cố câu giờ bằng cách kiểm tra lại tờ giấy đã đọc xong.

She tries to stall by checking a sheet she has already finished reading.

Source: VietLayers editorial example

Họ nghi đối thủ đang câu giờ để giữ lợi thế.

They suspect their opponents are running down the clock to preserve their advantage.

Source: VietLayers editorial example

Tôi cần tìm lại chiếc chìa khóa nên nhờ em câu giờ giúp.

I need to find the key, so I ask my younger sibling to buy me some time.

Source: VietLayers editorial example

Chị nói mình cần kiểm tra cho kỹ, chứ không muốn câu giờ.

She says she needs to check carefully and is not trying to stall.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Sỹ giục Trà sửa soạn và đừng câu giờ nữa.

In the story, Sỹ urges Trà to get ready and stop stalling.

Source: VietLayers editorial example

Kế hoạch câu giờ không thành vì mọi người muốn quyết định ngay.

The plan to stall fails because everyone wants an immediate decision.

Source: VietLayers editorial example

Việc giao hàng chậm chưa đủ chứng minh người bán cố câu giờ.

A late delivery alone does not prove that the seller is deliberately stalling.

Source: VietLayers editorial example

Cô kéo dài phần giới thiệu để câu giờ cho nhóm chuẩn bị sân khấu.

She draws out the introduction to give the team more time to prepare the stage.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Được mà, em phải tranh thủ ngay đi, đừng có câu giờ nữa, sốt ruột lắm cô bé ơi.
Từ Kế TườngCánh Hồng Gai, Chương 5