Nghĩa của “cẩu” là gì?
Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng cậu ấy: chỉ người được gọi là cậu đã nhắc tới trước đó, ở ngôi thứ ba.
Tiếng Anh: A Southern pronoun, short for cau ay: he or him, referring to a man already mentioned who is addressed as cau.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cẩu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng cậu ấy: chỉ người nam được gọi là cậu, đã được nhắc tới trong lời nói, ở ngôi thứ ba.
🇬🇧 A Southern pronoun, short for cau ay: he or him, a man addressed as cau who has already been mentioned in the conversation.
Thí dụ:
Còn bà thân của cẩu là người thế nào, cháu biết hôn?
And his mother, what sort of person is she, do you know?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmBà mầy với tao có căn dặn cẩu nhớ lại đây chơi.
Your mother and I told him to remember to come by and visit.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“May có cậu Hai ở nhà cẩu nghe nói cẩu rầy rồi cẩu lấy cho mượn đó đa”.”Câu hỏi thường gặp về “cẩu”
“cẩu” nghĩa là gì?
Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng cậu ấy: chỉ người được gọi là cậu đã nhắc tới trước đó, ở ngôi thứ ba.
“cẩu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “May có cậu Hai ở nhà cẩu nghe nói cẩu rầy rồi cẩu lấy cho mượn đó đa”.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.