Giải nghĩa nhanh:

In the Southern usage covered here, cẩu means cậu ấy: he or that uncle/young man, depending on whom cậu refers to. It refers back to a person already identified. This pronoun is separate from cẩu meaning a dog, a crane, or to lift with a crane.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cẩu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cẩu trong mục này là cách nói cậu ấy, dùng để nhắc người được gọi là cậu trong lời Nam Bộ. Người đó có thể là người thân được gọi cậu hoặc người mang cách gọi cậu theo quan hệ xã hội; phải dựa vào văn cảnh, không tự dịch mọi cẩu thành uncle. Đây là cách nhắc người thứ ba, không phải cứ thay cậu khi đang gọi trực tiếp người đối thoại. Tách khỏi cẩu chỉ chó, máy cẩu, động tác nâng hàng và các thành tố Hán–Việt đồng âm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cậu ấy, người được nhắc bằng cậuXưng hô; chỉ người thứ ba[regional]
B2

🇻🇳 Người được gọi là cậu đã được xác định trong lời nói; tương đương cậu ấy.

🇬🇧 He or that person referred to as cậu, such as an uncle or young man, as established by context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cẩu + hành động/trạng tháiđộng từ + cẩudanh từ + của cẩu

Ví dụ dùng từ:

Cậu Hai mới ghé, cẩu để giỏ trái cây trên bàn.

Uncle Hai has just stopped by and left a basket of fruit on the table.

Source: VietLayers editorial example

Má hỏi cậu Tư đâu, tôi nói cẩu ra chợ rồi.

Mom asks where Uncle Tư is, and I say he has gone to the market.

Source: VietLayers editorial example

Tôi nhờ cẩu coi giùm chiếc xe đạp.

I ask him to keep an eye on my bicycle.

Source: VietLayers editorial example

Cẩu nói chiều nay sẽ quay lại lấy sách.

He says he will come back this afternoon to collect the books.

Source: VietLayers editorial example

Mấy cuốn vở này là của cẩu, đừng cất lộn.

These notebooks are his; do not put them away with the wrong things.

Source: VietLayers editorial example

Anh có gặp cậu Ba thì nhắn cẩu ghé nhà tôi.

If you see Uncle Ba, tell him to stop by my house.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Được nói cậu Hai ở nhà và cẩu lấy trà cho mượn.

In the story, Được says Uncle Hai was home and lent him some tea.

Source: VietLayers editorial example

Nhà cẩu ở bên kia cầu, sát tiệm sửa xe.

His house is across the bridge, beside the repair shop.

Source: VietLayers editorial example

Tôi chưa nghe cẩu trả lời nên chưa biết tính sao.

I have not heard his answer yet, so I do not know what to do.

Source: VietLayers editorial example

Nghe cẩu nhắn vậy, má tôi gật đầu.

Hearing his message, my mother nods.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

May có cậu Hai ở nhà cẩu nghe nói cẩu rầy rồi cẩu lấy cho mượn đó đa”.
Hồ Biểu ChánhCay đắng mùi đời, Chương 2