Trở lại từ điển

cất tiếng cười

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Bật lên cười thành tiếng cho người chung quanh nghe, thường là cười to, cười vang, không phải cười mỉm.

Tiếng Anh: To break into audible laughter, usually loud or ringing laughter that the people around can hear.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cất tiếng cười(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Bật lên cười thành tiếng cho người chung quanh nghe, thường là cười to, cười vang, không phải cười mỉm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1bật lên cười thành tiếngđời sống[văn chương]
B1

🇻🇳 Cất là nhấc lên, cất tiếng là cho tiếng mình vang ra, như cất tiếng hát, cất tiếng gọi. Cất tiếng cười là bật lên cười thành tiếng, không phải cười mỉm. Kho văn hay cho nó đi kèm chữ tả tiếng cười: to, vang, ha hả, khoái trá, rùng rợn; và hay cho nhiều người cùng cất tiếng cười một lượt. Cụm nầy nghe hơi văn chương, lời nói thường ngày ít dùng.

🇬🇧 The first word means to lift, and lifting one's voice means letting it ring out, as in singing or calling. To lift one's laughter is to laugh out loud rather than smile. The corpus often adds a word for the sound: loud, ringing, hearty, gleeful, chilling; and it often has several people break into laughter at once. The phrase sounds somewhat literary and is rare in everyday speech.

Thí dụ:

Thúy và Tuấn cùng cất tiếng cười, trong lúc Minh bẽn lẽn trở lên, ngồi bẹp xuống cạnh chị.

Thuy and Tuan both burst out laughing, while Minh sheepishly came back up and plopped down beside big sister.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Xuân thích chí vỗ mạnh vào vai Minh vừa cất tiếng cười khoái trá.

Delighted, Xuan slapped Minh hard on the shoulder while letting out a gleeful laugh.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Bọn trẻ cất tiếng cười vang, giọng cười hồn nhiên trong sáng.

The children broke into ringing laughter, their laughter innocent and clear.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm

Gã đưa tay vuốt râu, cất tiếng cười ha hả.

The fellow stroked his beard and let out a hearty guffaw.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Mụ vừa nói vừa cất tiếng cười rùng rợn.

The old woman spoke and at the same time let out a chilling laugh.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Hoàng, Hạnh, Loan cùng cất tiếng cười.

Hoang, Hanh and Loan all burst out laughing together.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Ông cụ bỗng cất tiếng cười to.

The old man suddenly laughed out loud.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thúy và Tuấn cùng cất tiếng cười, trong lúc Minh bẽn lẽn trở lên, ngồi bẹp xuống cạnh chị.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 6
“Xuân thích chí vỗ mạnh vào vai Minh vừa cất tiếng cười khoái trá.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Bọn trẻ cất tiếng cười vang, giọng cười hồn nhiên trong sáng.”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, III. Rửa tay gác kiếm
“Gã đưa tay vuốt râu, cất tiếng cười ha hả.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, III. Kỳ sĩ Động Đình hồ
“Mụ vừa nói vừa cất tiếng cười rùng rợn.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Rừng Xanh Huyền Bí
“Hoàng, Hạnh, Loan cùng cất tiếng cười.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
“Ông cụ bỗng cất tiếng cười to.”
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 5. Những cái chết