Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cạp” là gì?

Cắn, gặm ngập răng vô vật, thường là thức ăn (cạp bắp, cạp ổi, cạp trái thơm); cạp đất mà ăn là nghèo tới không còn gì ăn; còn cạp cạp là tiếng vịt kêu.

Tiếng Anh: To bite or gnaw into something, usually food such as corn or guava; cap dat ma an (to eat dirt) means to be utterly destitute; and cap cap is the quack of ducks.

Cách đọc
cạp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cạp”:

3 nét nghĩa
1cắn, gặm vô vậtăn uống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cắn ngập răng vô vật mà ăn hay gặm, thường là trái cây, bắp, khoai: cạp bắp, cạp ổi, cạp trái thơm, cạp vỏ; cũng nói cắn nhẹ vì đùa, vì thương.

🇬🇧 To sink one's teeth into something to eat or gnaw it, usually fruit, corn or tubers: to bite into corn, a guava, a pineapple, to bite off a peel; also a light playful or affectionate bite.

Cụm thường gặp:
cạp bắpcạp ổicạp trái thơmcạp vỏcạp một miếng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cạp + tân ngữcạp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cạp

Thí dụ:

Kim Ngọc thản nhiên ngồi cạp một trái ổi xanh trong lúc Nhâm đứng tựa lưng vào gốc ổi.

Kim Ngoc sat calmly biting into a green guava while Nham stood leaning against the guava tree.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Bắp ngụi rồi, hai đứa trẻ ngồi dựa bếp lửa mà cạp, Hường kiếm chuyện ghẹo Quí vui vẻ vô cùng.

When the corn had cooled, the two children sat by the fire gnawing it, and Huong found things to tease Qui about, having great fun.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Phúc liếc cặp mắt kiêu ngạo mà ngó Trường, rồi đưa trái thơm vào miệng mà cạp, không thèm cãi lẽ nữa.

Phuc cast a haughty glance at Truong, then raised the pineapple to his mouth and bit into it, not bothering to argue any more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Cạp vỏ bằng răng rồi chia hai.

Bite the peel off with your teeth and then split it in two.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Mắt mở to, cô khẽ nhe răng trìu mến cạp nhẹ lên bả vai của chàng trai.

Eyes wide open, she bared her teeth and tenderly gave the young man's shoulder a little bite.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
2cạp đất mà ăn: nghèo tới không còn gì ănthành ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong cạp đất mà ăn, cạp đất mà sống: nghèo xơ xác, không còn gì để ăn.

🇬🇧 In cap dat ma an (to gnaw dirt for food): to be utterly destitute, with nothing left to eat.

Cụm thường gặp:
cạp đất mà ăncạp đất mà sống
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cạp + tân ngữcạp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cạp

Thí dụ:

Thứ nó biết mần ăn cái gì cho động tới móng tay, nó ở đây xài hết ba đồng tiền ấy rồi chỉ có cách là cạp đất mà ăn!

A type like him has never lifted a finger to earn a living; once he has spent those few coins here, all he can do is eat dirt!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
3cạp cạp: tiếng vịt kêutượng thanh[thường]
A2

🇻🇳 Từ tượng thanh: tiếng vịt kêu, thường láy thành cạp cạp; cũng nói lạp cạp.

🇬🇧 An onomatopoeic word for the quack of ducks, usually doubled as cap cap; also lap cap.

Cụm thường gặp:
cạp cạpkêu cạp cạplạp cạp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cạp + tân ngữcạp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cạp

Thí dụ:

Ngoài kia vịt vào chuồng kêu cạp cạp.

Out there the ducks were going into their pen, quacking.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nãy giờ con Cát đi ra sau cho vịt ăn no, rồ mở chuồng thả ra, bầy vịt mừng chớp cánh và chạy và la cạp cạp vang rân, kéo nhau ùm xuống vũng mà lội.

Cat had gone out back to feed the ducks their fill, then opened the pen to let them out; the flock flapped their wings with joy, ran quacking loudly and plunged into the pond to swim.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Buổi sớm mơi ấy, Nên vắng mặt, thì trong nhà công chuyện đã có mòi bê bối; Thà mắc xách nước đổ vô lu đặng rửa-ráy thì không ai thả vịt đi, vịt kêu cạp-cạp om sòm.

That morning, with Nen away, the housework was already falling behind; Tha was busy carrying water to fill the jars for washing, so nobody let the ducks out, and they quacked noisily.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Nó ngó quanh quất thì thấy cái chuồng vịt cũng còn đó trong chuồng lại nghe tiếng vịt kêu lạp cạp như năm trước, hồi nó còn nhà.

He looked around and saw the duck pen still there, and from inside came the quacking of ducks, just as in the years when he still had a home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phúc liếc cặp mắt kiêu ngạo mà ngó Trường, rồi đưa trái thơm vào miệng mà cạp, không thèm cãi lẽ nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cạp”

“cạp” nghĩa là gì?

Cắn, gặm ngập răng vô vật, thường là thức ăn (cạp bắp, cạp ổi, cạp trái thơm); cạp đất mà ăn là nghèo tới không còn gì ăn; còn cạp cạp là tiếng vịt kêu.

“cạp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Phúc liếc cặp mắt kiêu ngạo mà ngó Trường, rồi đưa trái thơm vào miệng mà cạp, không thèm cãi lẽ nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.