In Southern everyday speech, cạp means to bite into or take bites from something, especially food such as corn or fruit. Cạp bắp is eating corn by biting it. This entry covers the biting verb; cạp quần, meaning a waistband, belongs to a different sense.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cạp trong mục này là động từ cắn, ngoạm vào vật, thường gặp khi nói ăn bắp, khoai hoặc trái cây bằng cách cắn. Ngữ cảnh cho biết vật được cắn, không tự thêm ý hung dữ hay tham ăn. Phải tách nghĩa này khỏi danh từ cạp quần, cạp rổ, các động từ làm viền hoặc đắp thêm đất, và thành tố trong bò cạp. Những nghĩa khác đó chưa được triển khai trong mục động tác cắn này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng răng cắn hoặc ngoạm vào vật, thường là thức ăn.
🇬🇧 To bite into or take bites from something, often food.
Ví dụ dùng từ:
Thằng nhỏ cầm trái bắp luộc mà cạp ngon lành.
The little boy holds an ear of boiled corn and enjoys biting into it.
Source: VietLayers editorial exampleChị cạp một miếng táo rồi để phần còn lại xuống đĩa.
She takes a bite of the apple and puts the rest on the plate.
Source: VietLayers editorial exampleAnh ngồi cạp củ khoai đã nguội bên bếp.
He sits by the stove biting into a cooled sweet potato.
Source: VietLayers editorial exampleCon đừng cạp chiếc muỗng nhựa nữa.
Stop biting the plastic spoon, sweetheart.
Source: VietLayers editorial exampleTrái ổi cứng quá, tôi cạp không nổi.
The guava is so hard that I cannot bite into it.
Source: VietLayers editorial exampleMỗi người cầm một khúc mía đã róc vỏ để cạp.
Each person holds a peeled piece of sugar cane to bite on.
Source: VietLayers editorial exampleTrong truyện, Phúc cạp trái thơm rồi thôi cãi với Trường.
In the story, Phúc bites into the pineapple and stops arguing with Trường.
Source: VietLayers editorial exampleEm cạp từng miếng nhỏ vì trái táo còn khá cứng.
She takes small bites because the apple is still quite firm.
Source: VietLayers editorial exampleNghe tiếng gọi, anh ngừng cạp bắp và quay đầu lại.
Hearing someone call, he stops biting his corn and turns around.
Source: VietLayers editorial exampleMiếng bánh giòn tới mức vừa cạp đã nghe rắc một tiếng.
The biscuit is so crisp that it cracks audibly at the first bite.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Phúc liếc cặp mắt kiêu ngạo mà ngó Trường, rồi đưa trái thơm vào miệng mà cạp, không thèm cãi lẽ nữa.”