cánh liếp

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Cánh liếp is a movable panel made as a liếp—traditionally a woven bamboo or reed screen—used as a door, shutter, or cover; it is not the garden-bed sense of liếp.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cánh liếp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cánh liếp là một tấm liếp được dùng như bộ phận đóng mở hoặc che chắn ở cửa ra vào, cửa sổ, đầu hè, quầy hay miệng hầm. Liếp truyền thống thường đan bằng tre, nứa hoặc vật liệu tương tự, nhưng câu phải cho biết vật liệu, kích thước và vị trí cụ thể. Cụm này thuộc nét kiến trúc–che chắn của `liếp`, không phải liếp đất hay luống trồng cây. Các động từ `khép`, `mở`, `hé`, `buông`, `kéo`, `đẩy`, `buộc`, `đập` mô tả cách vận hành trong từng căn nhà; không phải cánh liếp nào cũng có bản lề, dựng đứng, kín mưa hay đủ chắc làm cửa an ninh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tấm liếp dùng làm cửa, cửa chớp hoặc tấm che có thể đóng mởNhà cửa, vật liệu tre đan và nếp ở[regional]
B2

🇻🇳 Bộ phận che chắn làm bằng liếp và được vận hành như một cánh cửa/tấm chắn; cấu tạo, vị trí và độ kín tùy công trình.

🇬🇧 A movable woven-screen panel used as a door, shutter, or cover in a house or other structure.

Grammar Patterns:
khép/mở/hé/buông + cánh liếpcánh liếp + che/ngăn + vị tríánh sáng/gió/mưa + qua/vào + cánh liếp

Ví dụ dùng từ:

Ông Năm khép cánh liếp rồi mới hạ giọng kể chuyện dưới sông.

Mr Năm closes the woven screen panel before lowering his voice to tell the river story.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại hé cánh liếp cho gió vô mà vẫn giữ nắng khỏi rọi thẳng lên bộ ván.

Grandma opens the woven shutter a crack to let air in while keeping direct sun off the wooden platform.

Source: VietLayers editorial example

Mưa tạt mạnh làm hai cánh liếp trước hiên đập phành phạch vào vách.

Driving rain makes the two woven panels at the veranda flap against the wall.

Source: VietLayers editorial example

Chú buộc cánh liếp bằng sợi dây mây; câu ấy chưa cho biết tấm liếp có bản lề hay không.

He ties the woven panel with rattan; the sentence does not tell us whether it is hinged.

Source: VietLayers editorial example

Ánh đèn lọt qua cánh liếp đan thưa, in những vệt nhỏ xuống nền đất.

Lamplight passes through the loosely woven screen and casts narrow streaks on the earthen floor.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, cánh liếp ở đầu hè được kéo lại để che chỗ nằm khỏi gió lạnh.

In the story, the woven panel at the end of the veranda is drawn shut to shield the sleeping area from cold wind.

Source: VietLayers editorial example

Cánh liếp này là tấm che của căn nhà, không phải liếp đất trồng rau ngoài vườn.

This cánh liếp is a screen panel of the house, not a raised vegetable bed in the garden.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ đo khung cửa trước khi đan lại cánh liếp mới cho vừa.

The craftsperson measures the doorway before weaving a replacement panel to fit.

Source: VietLayers editorial example

Cô nghe tiếng gõ nhẹ vào cánh liếp rồi mới hỏi ai đứng ngoài đó.

She hears a light knock on the woven door panel before asking who is outside.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng woven shutter cho cánh liếp ở cửa sổ, còn ở miệng hầm thì dùng woven cover.

The translation uses 'woven shutter' at a window and 'woven cover' at a cellar opening.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông Năm Hên khép kín cánh liếp, nói nhanh:
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Ðột nhiên, cánh liếp che kín lại.
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Đóng Gông ông Thầy Quít