Cằn sảy is an older expression for gleaning or scraping together small leftover portions and, figuratively, for something meagerly gathered, scant, or exacted bit by bit.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cằn sảy là cách nói cũ, có chứng liệu Nam Bộ, lấy việc nhặt nhạnh hoặc gom từng phần thừa, phần vụn làm nghĩa nền. Từ đó cụm có thể tả việc chắt chiu, vét góp từng ít một, một số lượng ít ỏi gom được, hoặc cách đòi hỏi tới những khoản nhỏ nhặt. Dạng cằn sãy có cùng nghĩa và được liên kết về đây. Sắc thái thiếu thốn, vụn vặt hoặc chê quá chi li do câu quyết định; từ không tự chứng minh người được nói tới nghèo, tham, keo kiệt, bóc lột hay số lượng bằng không. Phải tách cằn sảy khỏi sảy căng chỉ rơm có mút lớn và khỏi cằn cỗi, cằn nhằn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Thu gom những phần nhỏ, vụn, thừa hoặc ít ỏi để góp thành một lượng dùng được, thường trong cảnh nguồn lực thiếu hay kết quả không nhiều.
🇬🇧 To glean, scrape together, or save small leftover or meager portions until they form a usable amount, often where resources or yields are limited.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Sau vụ lúa thất, nhà nông cằn sảy phần còn lại mới đủ giống cho mùa sau.
After the failed rice crop, the farmer scrapes together what remains to save enough seed for the next season.
Source: VietLayers editorial exampleBà cằn sảy từng đồng tiền lẻ để mua lại bộ dụng cụ may.
She saves every small coin she can to replace her sewing tools.
Source: VietLayers editorial example“Có bao nhiêu mình cằn sảy bấy nhiêu, thiếu thì tính cách khác,” chú Tư nói.
‘We will scrape together whatever we can and find another way for the rest,’ Chú Tư says.
Source: VietLayers editorial exampleMấy người trong xóm góp cằn sảy từng món vật liệu rồi sửa được mái nhà chung.
The neighbors piece together small amounts of material and manage to repair the shared roof.
Source: VietLayers editorial exampleCằn sảy trong cảnh này nhấn việc gom từng phần vụn, không tự nói người góp là keo kiệt.
Here cằn sảy emphasizes gathering small remnants; it does not label the contributor as stingy.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả lượng hoặc kết quả chỉ có từng phần ít ỏi, hay tả cách thu góp/đòi tới những khoản nhỏ đến mức người nói xem là chi li.
🇬🇧 Scant or pieced together in small portions, or exacted down to minor amounts in a way the speaker regards as overly minute.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Thu hoạch cằn sảy chỉ được mấy bao, nên hợp tác xã ghi đúng số chớ không làm tròn.
The meager harvest yields only a few sacks, so the cooperative records the exact amount rather than rounding it.
Source: VietLayers editorial exampleÔng không muốn đòi cằn sảy từng khoản nhỏ của gia đình đang gặp nạn.
He does not want to exact every tiny sum from a family facing hardship.
Source: VietLayers editorial exampleBài khảo cứu nói tư liệu còn cằn sảy, nghĩa là chỉ góp được một số mảnh ít ỏi.
The study says the evidence remains scant, meaning that only a few fragments have been assembled.
Source: VietLayers editorial exampleCâu chê người ta tính cằn sảy là đánh giá theo hoàn cảnh, không phải nghĩa bắt buộc rằng họ tham lam.
Calling someone's calculations cằn sảy is a contextual judgment, not proof that the person is greedy.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng meagerly gathered cho cằn sảy khi nói về kết quả ít, và scrape together khi câu nhấn hành động.
The translation uses ‘meagerly gathered’ for cằn sảy when the result is scant and ‘scrape together’ when the action is emphasized.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tới mùa gặt đầu năm 1931, bà Cả Hoàng thâu góp cằn sãy hết sức, mà chỉ được có năm ngàn giạ lúa.”
“Cha mẹ tôi không giàu bao nhiêu, song cũng không túng rối đến nỗi cằn sảy mà đòi tiền của người nghèo như vậy.”